
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Các dạng toán về so sánh phân số
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 26
Câu 1. Rút gọn phân số 64.(−7)4.8 ta được phân số tối giản là:
- A.
7−1
- B.
14−1
- C.
−564
- D.
70−1
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 25−12⋅⋅⋅−2517
- A.
>
- B.
<
- C.
=
- D.
Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 3. Mẫu số chung của các phân số 52;1823;755 là
- A.
180
- B.
500
- C.
750
- D.
450
Câu 4. Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số 32.7.1119;33.72.1923 là:
- A.
33.72
- B.
33.73.11.19
- C.
32.72.11.19
- D.
33.72.11.19
- A.
−32>8−7
- B.
33−22=−300200
- C.
−52<294196
- D.
5−3<−6539
Câu 6. Sắp xếp các phân số 4−3;121;149−156 theo thứ tự giảm dần ta được
- A.
149−156;4−3;121
- B.
121;149−156;4−3
- C.
4−3;149−156;121
- D.
121;4−3;149−156
Câu 7. Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số 6.5+93.4−3.7 và 63.3−1196.9−2.17 ta được
- A.
91−21,9126
- B.
13−3,72
- C.
9121,9126
- D.
91−21,9136
Câu 8. Cho A=−8.80−8.1025.9−25.17 và B=−3.270−3.3048.12−48.15. Chọn câu đúng.
- A.
A<B
- B.
A=B
- C.
A>1;B<0
- D.
A>B
Câu 9. Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 181<12x<9y<41 là:
- A.
2
- B.
3
- C.
1
- D.
4
Câu 10. Có bao nhiêu phân số lớn hơn 61 nhưng nhỏ hơn 41 mà có tử số là 5.
- A.
9
- B.
10
- C.
11
- D.
12
Câu 11. Tìm một phân số có mẫu là 13, biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với −20 và nhân mẫu với 5.
- A.
1310
- B.
137
- C.
13−5
- D.
13−10
Câu 12. So sánh các phân số A=353535.23233535.232323;B=35343535;C=23222323
- A.
A<B<C
- B.
A=B<C
- C.
A>B>C
- D.
A=B=C
Câu 13. So sánh A=20182019+120182018+1 và B=20182018+120182017+1 .
- A.
A<B
- B.
A=B
- C.
A>B
- D.
Không kết luận được
Câu 14. So sánh A=25.52−25.325.7+25 và B=34.13+3434.5−36 với 1.
- A.
A<1<B
- B.
A=B=1
- C.
A>1>B
- D.
1>A>B
Câu 15. Quy đồng mẫu hai phân số 43 và 54 ta được kết quả là
- A.
205 và 2025
- B.
2015 và 2016
- C.
45 và 32
- D.
21 và 23
- A.
1110>514
- B.
138>25
- C.
57>87
- D.
51>32
Câu 17. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 237<23...
- A.
9
- B.
7
- C.
5
- D.
4
Câu 18. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 1917<19...<1
- A.
16
- B.
17
- C.
18
- D.
19
Câu 19. Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 11134 và 54198:
- A.
11134<54198
- B.
11134>54198
- C.
11134≥54198
- D.
11134=54198
Câu 20. Lớp 6B gồm 35 học sinh có tổng chiều cao là 525 dm. Lớp 6B gồm 30 học sinh có tổng chiều cao là 456 dm. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chiều cao trung bình của các học sinh ở 2 lớp?
- A.
Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A lớn hơn lớp 6B.
- B.
Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.
- C.
Chiều cao trung bình của các học sinh ở hai lớp bằng nhau.
- D.
Chưa đủ dữ liệu để so sánh chiều cao trung bình của học sinh ở hai lớp.
Câu 21. Phân số nào sau đây là kết quả của biểu thức 22.(−72)2.9.52 sau khi rút gọn đến tối giản?
- A.
22−13
- B.
2213
- C.
18−13
- D.
198−117
Câu 22. Biểu thức 510.310512.39−510.311 sau khi đã rút gọn đến tối giản có mẫu số dương là:
- A.
16
- B.
3
- C.
516
- D.
316
Câu 23. Sau khi rút gọn biểu thức 512.712+9.511.711511.712+511.711 ta được phân số ba. Tính tổng a+b.
- A.
26
- B.
13
- C.
52
- D.
8
Câu 24. Rút gọn phân số 1812.6253.243914.255.87 ta được
- A.
59
- B.
259
- C.
253
- D.
53
Câu 25. Tìm phân số tối giản ba biết rằng lấy tử cộng với 6, lấy mẫu cộng với 14 thì ta được phân số bằng 73.
- A.
54
- B.
37
- C.
73
- D.
7−3
Câu 26. Rút gọn phân số 24−12a , a∈Z ta được:
- A.
2a
- B.
21
- C.
2−1
- D.
2−a
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-cac-dang-toan-ve-so-sanh-phan-so-8133