
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Các dạng toán về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 19
Câu 1. Từ ba trong 4 số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.
- A.
560
- B.
360
- C.
630
- D.
650
Câu 2. Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số 212∗ vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
- A.
4
- B.
5
- C.
0
- D.
1
Câu 3. Cho 17∗chia hết cho 5. Số thay thế cho * có thể là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
5
Câu 4. Bà Huệ có 19 quả xoài và 40 quả quýt. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
Bà Huệ có thể chia số xoài thành 5 phần bằng nhau.
- B.
Bà Huệ có thể chia số xoài thành 5 phần và không thể chia số quýt thành 5 phần bằng nhau.
- C.
Bà Huệ không thể chia số quýt thành 5 phần bằng nhau.
- D.
Bà Huệ không thể chia số xoài thành 5 phần bằng nhau và có thể chia số quýt thành 5 phần bằng nhau.
Câu 5. Lớp 6A có 45 học sinh, có thể chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm có số lượng học sinh bằng nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
Câu 6. Điền số thích hợp vào ô trống:Biết 500<y<504 và y chia hết cho 2. Vậy y = 
Câu 7. Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
- A.
550
- B.
9724
- C.
7905
- D.
5628
Câu 8. Cô giáo có một số quyển vở đủ để chia đều cho 5 bạn điểm cao nhất lớp trong kì thi. Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển vở biết rằng cô giáo có số vở nhiều hơn 30 và ít hơn 40 quyển?
- A.
30 quyển
- B.
34 quyển
- C.
35 quyển
- D.
36 quyển
Câu 9. Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?

- A.
1430
- B.
3568
- C.
17395
- D.
46374
Câu 10. Cho 17∗chia hết cho 2. Số thay thế cho * có thể là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
5
Câu 11. Điền số thích hợp vào ô trống:Tuổi của mẹ Lan ít hơn 44 tuổi nhưng nhiều hơn 40 tuổi. Nếu đem số tuổi của mẹ Lan chia cho 2 thì không dư.Vậy tuổi của mẹ Lan là tuổi. 
Câu 12. Điền số thích hợp vào ô trống:Từ bốn chữ số 0,4,5,7 có thể viết được số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2. 
Câu 13. Các số không chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:

- A.
1;2;3;4
- B.
6;7
- C.
8;9
- D.
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14. Dãy gồm các số chia hết cho 5 là:

- A.
128;247;1506;7234;148903
- B.
35;250;764;79050;858585
- C.
80;185;875;2020;37105
- D.
340;1850;3695;45738;86075
Câu 15. Kết quả của phép tính 995−984+973−962 chia hết cho
- A.
2
- B.
5
- C.
Cả 2 và 5.
- D.
3
Câu 16. Thay a bằng chữ số thích hợp để số 924a chia hết cho 5.

- A.
a=0
- B.
a=3
- C.
a=6
- D.
a=8
Câu 17. Từ ba chữ số 2;5;8 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 5.

- A.
28;58
- B.
25;85
- C.
25;58
- D.
25;55;85
Câu 18. Tìm chữ số y để số 4561y chia hết cho 5 và tổng các chữ số của số 4561y nhỏ hơn 21.

- A.
y=5
- B.
y=0
- C.
y=0;5
- D.
y=0;1;2;3;4;5
Câu 19. Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1998<x<2018.
- A.
x∈{2000}
- B.
x∈{2000;2010}
- C.
x∈{2010}
- D.
x∈{1990;2000;2010}
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-cac-dang-toan-ve-dau-hieu-chia-het-cho-2-cho-5-8118