
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức Toán 8
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 19
Câu 1. Kết quả phép chia (2x3+3x4−12x2):x là
- A.
2x2+3x4−12x2.
- B.
2x2+3x3−12x2.
- C.
2x2+3x4−12x.
- D.
2x2+3x3−12x.
Câu 2. Kết quả của phép chia (3x3+2x2+x):(3x) là một đa thức có hệ số tự do là
- A.
1.
- B.
32.
- C.
31.
- D.
0.
Câu 3. Kết quả của phép chia [(x−y)3−(x−y)2+(x−y)]:(y−x) là
- A.
(x−y)2−(x−y)+1.
- B.
−(x−y)2+(x−y)+1.
- C.
(x−y)2+(x−y)+1.
- D.
−(x−y)2+(x−y)−1.
Câu 4. Kết quả phép chia (6x4y+4x3y3−2xy):(xy) là một đa thức có bậc bằng
- A.
3.
- B.
4.
- C.
7.
- D.
9.
Câu 5. Thực hiện phép chia (2x4y−6x2y7):(2x2) ta được đa thức ax2y+by7(a,b là hằng số). Khi đó a+b bằng
- A.
-3.
- B.
-4.
- C.
-2.
- D.
-5.
Câu 6. Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
- A.
3x4.
- B.
−3x4.
- C.
−2x3y.
- D.
2xy3.
Câu 7. Kết quả phép tính (7x4−3x5+2x2):(43x2) là một đa thức có hệ số cao nhất bằng
- A.
328.
- B.
-4.
- C.
38.
- D.
-3.
Câu 8. Giá trị của biểu thức P=[(3ab)2−9a2b4]:(8ab2) tại a=32;b=23 là
- A.
16−23.
- B.
8−25.
- C.
16−15.
- D.
8−21.
Câu 9. Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=(−5x3y2)N là
- A.
N=−3x3y3+4xy2+5x2y.
- B.
N=−3x2y3+4xy+5x2y.
- C.
N=3x3y3+4xy2+5x2y.
- D.
N=3x3y3+4xy2+5xy.
Câu 10. Tất cả các giá trị của x để (2x4−3x3+x2):(−x2)+4(x−1)2=0 là
- A.
x∈{1;23}.
- B.
x∈{−1;23}.
- C.
x∈{1;−23}.
- D.
x∈{−1;−23}.
Câu 11. Biểu thức D=(9x2y2−6x2y3):(−3xy)2+(6x5y+2x4):(2x4) sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Câu 12. Tính giá trị của biểu thức
D = (15xy2+18xy3+16y2):6y2−7x4y3:x4y tại x=32;y=1 là:
- A.
328
- B.
23
- C.
32
- D.
−32
Câu 13. Giá trị của biểu thức: A=[(x−y)5+(x−y)4+(x−y)3]:(x−y) với x= 3; y = 1 là:
- A.
28
- B.
16
- C.
20
- D.
14
Câu 14. Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết?
- A.
n < 6
- B.
n = 5
- C.
n > 6
- D.
n = 6
Câu 15. Chọn kết luận đúng về biểu thức:
E=32x2y3:(3−1xy)+2x(y−1)(y+1)(x=0;y=0;y=1)
- A.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.
- B.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.
- C.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
- D.
Giá trị của biểu thức bằng 0.
Câu 16. Tìm đơn thức B biết: (B+2x2y3).(−3xy)=−3x2y2−6x3y4
- A.
B=xy
- B.
B=−xy
- C.
B=x+1
- D.
B=x2y
Câu 17. Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4 nghìn đồng. Tính số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2.
- A.
384 nghìn đồng
- B.
284 nghìn đồng
- C.
120 nghìn đồng
- D.
84 nghìn đồng
Câu 18. Cho P=(75x5y2−45x4y3):(3x3y2)−(25x2y4−2xy5):(21xy3). Khẳng định nào sai?
- A.
P≥0,∀x,y=0.
- B.
P>0⇔5x−2y=0.
- C.
P=0⇔5x=2y=0.
- D.
P nhận cả giá trị âm và dương.
Câu 19. Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia (14x8y4−9x2ny6):(−2x7yn) là phép chia hết?
- A.
27≤n≤4.
- B.
n=4.
- C.
n≥27.
- D.
n≥4.
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-5-phep-chia-da-thuc-cho-don-thuc-toan-8-7999