Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Bài 17. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học - Hóa 10
Hoá học
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
- A.
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
- B.
Phản ứng phân hủy khí NH3
- C.
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
- D.
Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
- A.
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2
- B.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí
- C.
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4
- D.
Phản ứng đốt cháy cồn
Nung KNO3 lên 550oC xảy ra phản ứng:
KNO3(s) → KNO2(s) + ½ O2(g) ∆H
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là
- A.
tỏa nhiệt, có ∆H < 0
- B.
thu nhiệt, có ∆H > 0
- C.
tỏa nhiệt, có ∆H > 0
- D.
thu nhiệt, có ∆H < 0
Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
- A.
tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
- B.
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
- C.
tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
- D.
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
- A.
phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt
- B.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt
- C.
cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt
- D.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt
Tiến hành quá trình ozone hóa 100 g oxi theo phản ứng sau:
3O2(g) (oxygen) → 2O3 (g) (ozone)
Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 71,2 kJ. Nhiệt tạo thành của ozone (kJ/mol) có giá trị là
- A.
142,4
- B.
284,8
- C.
-142,4
- D.
-284,8
Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene:
H2C=CH2(g) + H2(g) → H3C-CH3(g)
Biết năng lượng liên kết trong các chất cho trong bảng sau:
Liên kết | Phân tử | Eb (kJ/mol) | Liên kết | Phân tử | Eb (kJ/mol) |
C=C | C2H4 | 612 | C-C | C2H6 | 346 |
C-H | C2H4 | 418 | C-H | C2H6 | 418 |
H-H | H2 | 436 |
Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là
- A.
134
- B.
-134
- C.
478
- D.
284
Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ∆H = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32g khí O2 thì phản ứng
- A.
tỏa ra nhiệt lượng 286 kJ
- B.
thu vào nhiệt lượng 286 kJ
- C.
tỏa ra nhiệt lượng 572 kJ
- D.
thu vào nhiệt lượng 572 kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt
- B.
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra
- C.
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
- D.
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn
Cho phương trình phản ứng
Zn(r) + CuSO4(aq) → ZnSO4(aq) + Cu(r) ∆H = -210 kJ
và các phát biểu sau:
(1) Zn bị oxi hóa
(2) Phản ứng trên tỏa nhiệt
(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6 kJ
(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên
Các phát biểu đúng là
- A.
(1) và (3)
- B.
(2) và (4)
- C.
(1), (2) và (4)
- D.
(1), (3) và (4)
Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.
(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.
(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.
(4) Biến thiên enthalpy của phản ứng xảy ra trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.
(5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt
- A.
2
- B.
4
- C.
3
- D.
5
Dựa vào bảng enthalpy tạo thành chuẩn của 1 số chất dưới đây, thứ tự tăng dần độ bền nhiệt các khísau đây: (1) CH4 (g); (2) C2H6 (g); (3) C2H2 (g) và (4) C2H4 (g) là:

- A.
(2) < (1) < (4) < (3).
- B.
(3) < (4) < (2) < (1).
- C.
(1) > (2) > (4) > (3).
- D.
(2) > (3) > (4) > (1).
Biết nhiệt tạo thành của FeS2(s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –177,9 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol, cho phản ứng sau đây
.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
- A.
Phản ứng trên xảy ra không thuận lợi.
- B.
Phản ứng trên cần cung cấp nhiệt lượng bằng 3 313,8 kJ.
- C.
Tổng nhiệt tạo thành của chất tham gia lớn hơn chất sản phẩm.
- D.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên giá trị bằng -313,8 kJ.
Phản ứng thế của methane với chlorine để thu được methyl chloride :
CH4 (g) + Cl2 (g) → CH3Cl (g) + HCl
= -110 kJ.
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của C–H, Cl–Cl, H–Cl lần lượt là 418, 243 và 432. Năng lượng liên kết của C – Cl trong methyl chloride là
- A.
265 kJ/mol.
- B.
393 kJ/mol.
- C.
933 kJ/mol.
- D.
339 kJ/mol
Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:
(1) N2(g) + O2(g) ⟶ 2NO(g)
(2) NO(g) + O2(g) ⟶ NO2(g)
Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu không đúng?
(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là kJ mol−1.
(2) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là kJ mol−1.
(3) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là kJ mol−1.
(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2 là kJ.
(5) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 (g) là: (kJ mol−1)
- A.
4
- B.
2
- C.
3
- D.
5
Cho các phát biểu sau :
(1) Phản ứng đốt cháy cồn dễ thực hiện hơn phản ứng nung vôi
(2) Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.
(3) Có 3 đơn chất có = 0 trong dãy sau : C (graphite, s), Br2 (l), Br2(g), Na (s), Na (g), Hg (l), Hg (s).
(4) Nước đóng băng ở Bắc cực và Nam cực là quá trình tỏa nhiệt.
Số phát biểu đúng là
- A.
2
- B.
4
- C.
5
- D.
3
Calcium oxide (CaO) đã phản với nước trong một cốc chịu nhiệt theo phương trình:
CaO + H2O →Ca(OH)2. Ghi nhận giá trị nhiệt độ sau khoảng 2 phút thấy nhiệt độ chất lỏng trong cốc tăng lên từ 25oC đến 50oC. Kết luận nào sau đây là đúng ?
- A.
Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
- B.
Phản ứng trên có giá trị .
- C.
Phản ứng có năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.
- D.
Phản ứng trên giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) = + 179,20 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
- A.
thu nhiệt và hấp thu 179,20 kJ nhiệt.
- B.
không có sự thay đổi năng lượng.
- C.
toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt.
- D.
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Cho phản ứng sau : KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g) .
Biểu thức đúng tính của phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là :
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau : 2Na(s) + O2(g) Na2O(s)
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
- A.
.
- B.
Phân tử Na2O(s) kém bền về mặt năng lượng nhiệt hơn so với Na(s) và O2(g).
- C.
Phản ứng trên là có sự giải phóng năng lượng nhiệt ra môi trường bên ngoài.
- D.
Ở điều kiện chuẩn, phản ứng của 2 mol Na(thể rắn) với ½ mol O2 (thể khí) thu được 1 mol Na2O (thể rắn) và giải phóng (tỏa ra) một lượng nhiệt là 417,98 kJ.
Cho các phản ứng sau:
(1) C (s) + CO2(g) → 2CO(g) = 173,6 kJ
(2) C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g) = 133.8 kJ
(3) CO(g) + H2O(g) → CO2(g) + H2(g)
Ở 500 K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là
- A.
-39,8 kJ
- B.
39,8 kJ
- C.
-47,00 kJ
- D.
106,7 kJ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-17-bien-thien-enthalpy-trong-cac-phan-ung-hoa-hoc-hoa-10-7695