Trắc nghiệm B b – Tiếng Việt 1 (Bài 2)
22 câu trắc nghiệm tiếng việt lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “b”?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “b” và âm “a” ta được tiếng gì?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Tiếng “ba” gồm những âm nào?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “ba”
- 6Một đáp án · Nhận biết
Thêm dấu huyền vào tiếng “ba” ta được tiếng gì?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “bà”
- 8Một đáp án · Nhận biết
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “bà”? (Giả sử có hình ảnh: bà cụ, em bé, con bò, cái ca)
- 9Một đáp án · Nhận biết
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “ba”? (Giả sử có hình ảnh: người bố, người mẹ, con gà, lá cây)
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Tìm tiếng có chứa chữ “b” trong các tiếng sau:
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Chữ “B” là chữ viết hoa của chữ nào?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào không chứa âm “bờ”?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Tìm chữ “b” trong tiếng “bà”:
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Âm đầu trong tiếng “ba” là âm gì?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Âm cuối trong tiếng “bà” là âm gì?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Nghe đọc âm /bờ/, chọn chữ tương ứng:
- 17Một đáp án · Vận dụng
Chọn tiếng được đọc là “ba”:
- 18Một đáp án · Vận dụng
Chọn tiếng được đọc là “bà”:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Có mấy chữ “b” trong câu: “Ba bà.”?
- 20Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “ba” và tiếng “bà” giống nhau ở âm nào?
- 21Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “ba” và tiếng “bà” khác nhau ở đâu?
- 22Một đáp án · Vận dụng
Chữ “b” gồm có mấy nét? (Theo mẫu chữ viết thường lớp 1)