Grade

Toán 10 — Đề ôn tập cuối năm theo cấu trúc ba phần

Đề gồm 22 câu trắc nghiệm và điền vào chỗ trống về mệnh đề, tập hợp, hàm số bậc hai và bất phương trình, làm trong 90 phút. Phù hợp với học sinh lớp 10 ôn tập cuối năm để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ nhận biết, thông hiểu.

ToánLớp 10Thường xuyên22 câu90 phútNguyễn Thanh Tùng
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}A=\{1;2;3;4;5\}. Số tập con của AA là:

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A={x∈Z ∣ −2≤x<3}A=\{x\in\mathbb{Z}\ |\ -2\le x<3\}. Số phần tử của AA là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=2x+1x−3y=\dfrac{2x+1}{x-3} là:

  4. 4Một đáp án · Vận dụng

    Cho hàm số y=x2−4x+3y=x^2-4x+3. Toạ độ đỉnh của parabol là:

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách giữa hai điểm A(1;2)A(1;2) và B(4;6)B(4;6) bằng:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R, x2≥0\forall x\in\mathbb{R},\ x^2\ge 0" là mệnh đề nào?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={1;2;3;4}A=\{1;2;3;4\} và B={3;4;5}B=\{3;4;5\}. Tập hợp A∩BA\cap B là tập nào?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=(−∞;3]A=(-\infty;3] và B=(1;+∞)B=(1;+\infty). Tập hợp A∩BA\cap B là tập nào?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−y≤32x-y\le 3?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤4x≥0y≥0\begin{cases}x+y\le 4\\ x\ge 0\\ y\ge 0\end{cases}?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Toạ độ đỉnh của parabol y=x2−4x+3y=x^2-4x+3 là điểm nào?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x2+2x+3y=-x^2+2x+3 bằng bao nhiêu?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={1;2;3;4}A=\{1;2;3;4\} và B={3;4;5}B=\{3;4;5\}. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

    a
    A∩B={3;4}A\cap B=\{3;4\}
    b
    A∪B={1;2;3;4;5}A\cup B=\{1;2;3;4;5\}
    c
    A∖B={1;2;3}A\setminus B=\{1;2;3\}
    d
    B⊂AB\subset A
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số y=f(x)=x2−4x+3y=f(x)=x^2-4x+3. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề:

    a
    Đồ thị hàm số là một parabol có bề lõm hướng lên
    b
    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)(2;+\infty)
    c
    Phương trình f(x)=0f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt x=1x=1 và x=3x=3
    d
    Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 00
  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng cao

    Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi. Xét tính đúng/sai:

    a
    Số cách lấy 2 bi từ hộp là 2828
    b
    Xác suất lấy được 2 bi đỏ là 1028\dfrac{10}{28}
    c
    Xác suất lấy được 2 bi cùng màu là 1328\dfrac{13}{28}
    d
    Xác suất lấy được ít nhất 1 bi xanh là 1028\dfrac{10}{28}
  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tập hợp A={x∈R | x2−3x+2=0}A=\left\{x\in\mathbb{R}\ \middle|\ x^2-3x+2=0\right\}. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    A={1;2}A=\{1;2\}.
    b
    Tập hợp AA có đúng 22 phần tử.
    c
    A⊂NA\subset\mathbb{N}.
    d
    A={x∈R | 1≤x≤2}A=\left\{x\in\mathbb{R}\ \middle|\ 1\le x\le 2\right\}.
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho A={1;2;3;4;5}A=\{1;2;3;4;5\} và B={4;5;6;7}B=\{4;5;6;7\}. Khi đó A∩BA\cap B có
    phần tử và A∪BA\cup B có
    phần tử.
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bất phương trình 2x+3y≤122x+3y\le 12. Khi x=3x=3, điều kiện của yy là y≤y\le
    . Khi y=0y=0, điều kiện của xx là x≤x\le
    .
  19. 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Parabol y=x2−6x+5y=x^2-6x+5 có trục đối xứng là đường thẳng x=x=
    và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ
    và
    .
  20. 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tam giác ABCABC có b=3b=3, c=4c=4 và A^=90∘\widehat{A}=90^\circ. Khi đó a=a=
    và diện tích tam giác bằng
    .
  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(1;2)A(1;2) và B(4;6)B(4;6). Vectơ AB⃗\vec{AB} có hoành độ bằng
    , tung độ bằng
    và độ dài AB=AB=
    .
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho đường tròn (C):x2+y2−4x+2y−4=0(C):x^2+y^2-4x+2y-4=0. Tâm của (C)(C) có hoành độ bằng
    , tung độ bằng
    và bán kính của (C)(C) bằng
    .
Tất cả đề thi & luyện tập