Grade

Toán 10 — Bài 9. Tích của một vectơ với một số (50 câu trắc nghiệm)

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm về tích của vectơ với một số, phù hợp học sinh lớp 10 ôn tập chủ đề vectơ. Thời gian làm bài 90 phút, giúp củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng vận dụng.

ToánLớp 10Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0} và k>0k>0 . Vectơ 2MA→+6MB→=0⃗.2\overrightarrow{MA} + 6\overrightarrow{MB} = \vec{0}. có quan hệ với a⃗\vec{a} như thế nào?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0} và k<0k<0 . Khẳng định đúng là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho ∣a⃗∣=4\left|\vec{a}\right| = 4 . Độ dài của vectơ −3a⃗-3\vec{a} bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Với mọi vectơ a⃗\vec{a} , khẳng định nào sau đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho b⃗=−2a⃗\vec{b} = -2\vec{a} với a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0} . Khi đó

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho b⃗=5a⃗\vec{b}=5\vec{a} và ∣a⃗∣=3\left| \vec{a} \right| = 3 . Khẳng định nào sau đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} với b⃗≠0⃗\vec{b} \ne \vec{0} . Hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} cùng phương khi và chỉ khi

  8. 8Một đáp án · Vận dụng

    Cho a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0} , b⃗=ka⃗\vec{b} = k\vec{a} . Biết a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} ngược hướng, ∣a⃗∣=6\left|\vec{a}\right|=6 và ∣b⃗∣=15\left| \vec{b} \right| = 15 . Giá trị của kk là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Với vectơ a⃗\vec{a} và các số thực k,tk, t , công thức nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Với vectơ a⃗\vec{a} và các số thực k,tk, t , ta có

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Với hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} và số thực kk , công thức phân phối đúng là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn 3(a⃗−b⃗)+2b⃗3\left(\vec{a}-\vec{b}\right)+2\vec{b} ta được

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn 2(a⃗+b⃗)−(a⃗−3b⃗)2\left( \vec{a} + \vec{b} \right) - \left( \vec{a} - 3\vec{b} \right) ta được

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho u⃗=2a⃗−3b⃗,v⃗=−a⃗+4b⃗.\vec{u}=2\vec{a}-3\vec{b},\vec{v}=-\vec{a}+4\vec{b}. Vectơ 2u⃗+v⃗2\vec{u} + \vec{v} bằng

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Điểm II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} khi và chỉ khi

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} và OO là điểm tùy ý thì

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC khi và chỉ khi

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABCABC và OO là điểm tùy ý thì

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có GG là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây đúng?

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC và MM là trung điểm của BCBC . Khi đó

  21. 21Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương. Mỗi vectơ u⃗\vec{u} được biểu diễn theo a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} dưới dạng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương và u⃗=3a⃗−2b⃗=xa⃗+yb⃗.\vec{u}=3\vec{a}-2\vec{b}=x\vec{a}+y\vec{b}.

    Khi đó

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương. Nếu 2a⃗+b⃗=xa⃗+yb⃗,2\vec{a} + \vec{b} = x\vec{a} + y\vec{b}, thì x+yx+y bằng

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương. Cho u⃗=a⃗+2b⃗,v⃗=3a⃗−b⃗.\vec{u} = \vec{a} + 2\vec{b}, \vec{v} = 3\vec{a} - \vec{b}. Nếu u⃗+v⃗=xa⃗+yb⃗,\vec{u} + \vec{v} = x\vec{a} + y\vec{b}, thì

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC . Điểm MM thỏa mãn MA→+2MB→=0⃗.\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} = \vec{0}. Khẳng định đúng là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai điểm phân biệt A,BA, B . Điểm MM thuộc đường thẳng AB‾\overline{AB} khi và chỉ khi

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai điểm phân biệt A,BA, B và điểm MM thỏa AM→=−2AB→.\overrightarrow{AM}=-2\overrightarrow{AB}. Khi đó

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC . Điểm MM thỏa 2MA→+MB→+MC→=0⃗.2\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\vec{0}. Khi đó

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Hai chất điểm đặt tại A,BA, B có khối lượng như bảng sau. Điểm khối tâm là MM .

    Vị tríKhối lượng
    A‾\overline{A} 22 kg
    BB 66 kg

    Theo định nghĩa khối tâm, v⃗=(3;2)\vec{v} = (3; 2) Khi đó

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực F⃗1,F⃗2,F⃗3\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3 và ở trạng thái cân bằng: F⃗1+F⃗2+F⃗3=0⃗.\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}. Biết F⃗1⊥F⃗2\vec{F}_1\perp\vec{F}_2 , F⃗1∣=12\vec{F}_1| = 12 N, ∣F⃗2∣=16\left|\vec{F}_2\right|=16 N. Độ lớn của F⃗3\vec{F}_3 bằng

  31. 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho a⃗≠0⃗\vec{a} \ne \vec{0} và b⃗=−4a⃗\vec{b}=-4\vec{a} .

    a

    a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} cùng phương

    b

    a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} ngược hướng

    c

    ∣b⃗∣=4∣a⃗∣\left|\vec{b}\right| = 4\left|\vec{a}\right|

    d

    a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} cùng hướng

  32. 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} với b⃗≠0⃗\vec{b} \ne \vec{0} .

    a

    Nếu a⃗=3b⃗\vec{a} = 3\vec{b} thì a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} cùng hướng

    b

    Nếu a⃗=−12b⃗\vec{a} = -\frac{1}{2}\vec{b} thì a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} ngược hướng

    c

    Nếu a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} cùng phương thì luôn có a⃗=b⃗\vec{a}=\vec{b}

    d

    Nếu a⃗=0⃗\vec{a} = \vec{0} thì tồn tại số thực kk sao cho a⃗=kb⃗\vec{a}=k\vec{b}

  33. 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Với các vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} và số thực k,tk, t .

    a

    k(ta⃗)=(kt)a⃗k\left( t\vec{a} \right) = (kt)\vec{a}

    b

    (k+t)a⃗=ka⃗+ta⃗(k + t)\vec{a} = k\vec{a} + t\vec{a}

    c

    k(a⃗+b⃗)=ka⃗+b⃗k\left(\vec{a}+\vec{b}\right)=k\vec{a}+\vec{b}

    d

    (−1)a⃗=−a⃗(-1)\vec{a}=-\vec{a}

  34. 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=2a⃗−b⃗,v⃗=−a⃗+3b⃗.\vec{u} = 2\vec{a} - \vec{b}, \vec{v} = -\vec{a} + 3\vec{b}.

    a

    u⃗+v⃗=a⃗+2b⃗\vec{u} + \vec{v} = \vec{a} + 2\vec{b}

    b

    2u⃗=4a⃗−2b⃗2\vec{u}=4\vec{a}-2\vec{b}

    c

    u⃗−v⃗=3a⃗−4b⃗\vec{u} - \vec{v} = 3\vec{a} - 4\vec{b}

    d

    2(u⃗+v⃗)=a⃗+4b⃗2\left( \vec{u} + \vec{v} \right) = \vec{a} + 4\vec{b}

  35. 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Điểm II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} , OO là điểm tùy ý.

    a

    IA→+IB→=0⃗\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \vec{0}

    b

    OA→+OB→=2OI→\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} = 2\overrightarrow{OI}

    c

    AI→=IB→\overrightarrow{AI} = \overrightarrow{IB}

    d

    OA→+OB→=OI→\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OI}

  36. 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC , OO là điểm tùy ý.

    a

    GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

    b

    OA→+OB→+OC→=3OG→\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} = 3\overrightarrow{OG}

    c

    AG→=13(AB→+AC→)\overrightarrow{AG}=\frac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right)

    d

    GA→=GB→=GC→\overrightarrow{GA} = \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}

  37. 37Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương và u⃗=2a⃗−5b⃗.\vec{u} = 2\vec{a} - 5\vec{b}.

    a

    u⃗\vec{u} được biểu diễn duy nhất theo a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b}

    b

    Nếu u⃗=xa⃗+yb⃗\vec{u} = x\vec{a} + y\vec{b} thì x=2x = 2 , y=−5y = -5

    c

    Cũng có thể viết u⃗=3a⃗−6b⃗\vec{u} = 3\vec{a} - 6\vec{b}

    d

    Nếu 2a⃗−5b⃗=xa⃗+yb⃗2\vec{a}-5\vec{b}=x\vec{a}+y\vec{b} thì x+y=−3x+y=-3

  38. 38Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC và điểm MM thỏa MA→+3MB→=0⃗.\overrightarrow{MA} + 3\overrightarrow{MB} = \vec{0}.

    a

    A,M,BA, M, B thẳng hàng

    b

    AM→=34AB→\overrightarrow{AM}=\frac{3}{4}\overrightarrow{AB}

    c

    MM nằm giữa A‾\overline{A} và BB

    d

    BM→=14AB→\overrightarrow{BM} = \frac{1}{4} \overrightarrow{AB}

  39. 39Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai điểm phân biệt A,BA, B và điểm MM thỏa AM→=−32AB→.\overrightarrow{AM} = -\frac{3}{2}\overrightarrow{AB}.

    a

    A,M,BA, M, B thẳng hàng

    b

    AM→\overrightarrow{AM} và AB→\overrightarrow{AB} ngược hướng

    c

    AM=32ABAM=\frac{3}{2}AB

    d

    MM nằm trên tia AB‾\overline{AB}

  40. 40Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một chất điểm chịu ba lực và cân bằng: F⃗1+F⃗2+F⃗3=0⃗.\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}. Biết F⃗1⊥F⃗2\vec{F}_1\perp\vec{F}_2 , ∣F⃗1∣=9\left|\vec{F}_1\right| = 9 N, ∣F⃗2∣=40\left|\vec{F}_2\right|=40 N.

    a

    F⃗3=−(F⃗1+F⃗2)\vec{F}_3=-\left(\vec{F}_1+\vec{F}_2\right)

    b

    ∣F⃗1+F⃗2∣=41\left| \vec{F}_1 + \vec{F}_2 \right| = 41 N

    c

    ∣F⃗3∣=41\left| \vec{F}_3 \right| = 41 N

    d

    F⃗3\vec{F}_3 cùng hướng với F⃗1+F⃗2\vec{F}_1 + \vec{F}_2

  41. 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho ∣a⃗∣=3\left| \vec{a} \right| = 3 . Tính ∣−4a⃗∣\left|-4\vec{a}\right| .
    Đáp án:
  42. 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho b⃗=ka⃗\vec{b} = k\vec{a} , a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} ngược hướng, ∣a⃗∣=5\left| \vec{a} \right| = 5 , ∣b⃗∣=15\left| \vec{b} \right| = 15 . Tính kk .
    Đáp án:
  43. 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Rút gọn 3(2a⃗)−4a⃗=ma⃗.3\left(2\vec{a}\right)-4\vec{a}=m\vec{a}. Tính mm .
    Đáp án:
  44. 44Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho 2(a⃗+b⃗)−(a⃗−b⃗)=xa⃗+yb⃗.2\left(\vec{a}+\vec{b}\right)-\left(\vec{a}-\vec{b}\right)=x\vec{a}+y\vec{b}. Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  45. 45Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điểm II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} , OO là điểm tùy ý. Biết ∣OI→∣=5.\left|\overrightarrow{OI}\right|=5. Tính ∣OA→+OB→∣.\left|\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB}\right|.
    Đáp án:
  46. 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC , OO là điểm tùy ý. Biết OG‾∣=4.\overline{OG}|=4. Tính OA‾+OB‾+OC‾∣.\overline{OA}+\overline{OB}+\overline{OC}|.
    Đáp án:
  47. 47Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương và 3a⃗−5b⃗=xa⃗+yb⃗.3\vec{a}-5\vec{b}=x\vec{a}+y\vec{b}. Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  48. 48Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho hai điểm A,BA, B với AB=8AB=8 . Điểm MM thỏa MA→+3MB→=0⃗.\overrightarrow{MA} + 3\overrightarrow{MB} = \vec{0}. Tính AMAM .
    Đáp án:
  49. 49Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Hai vectơ lực thỏa F⃗2=−2F⃗1,\vec{F}_2 = -2\vec{F}_1, biết ∣F⃗1∣=7\left|\vec{F}_1\right|=7 N. Tính ∣F⃗2∣\left| \vec{F}_2 \right| theo Niutơn.
    Đáp án:
  50. 50Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực. Hai lực F⃗1,F⃗2\vec{F}_1, \vec{F}_2 vuông góc, có độ lớn lần lượt 2020 N và 2121 N. Tính độ lớn lực thứ ba theo Niutơn.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập