Grade

Toán 10 — Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ (50 câu trắc nghiệm)

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm về tổng và hiệu của hai vectơ, phù hợp cho học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức vectơ cơ bản. Thời gian làm bài là 90 phút, giúp củng cố kỹ năng nhận biết và thông hiểu về vectơ.

ToánLớp 10Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} . Lấy các điểm A,B,CA,B,C sao cho AB→=a⃗\overrightarrow{AB} = \vec{a} , BC→=b⃗\overrightarrow{BC}=\vec{b} . Khi đó a⃗+b⃗\vec{a}+\vec{b} bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Với ba điểm tùy ý A,B,CA,B,C , quy tắc ba điểm cho

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD . Công thức nào sau đây đúng?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Với bốn điểm P,Q,R,SP,Q,R,S tùy ý, tổng PQ→+QR→+RS→\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{QR}+\overrightarrow{RS} bằng

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Với ba điểm A,B,CA,B,C tùy ý, tổng BA→+AC→\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AC} bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành MNPQMNPQ . Khi đó

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tính chất giao hoán của phép cộng vectơ là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tính chất kết hợp của phép cộng vectơ là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Với mọi vectơ a⃗\vec{a} , ta có

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vuông ABCDABCD với các đỉnh theo thứ tự quanh hình. Tổng AB→+BC→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Với bốn điểm P,Q,R,SP,Q,R,S tùy ý, tổng PQ→+RS→+QR→\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{RS}+\overrightarrow{QR} bằng

  12. 12Một đáp án · Vận dụng

    Cho tứ giác ABCDABCD . Giá trị của AB→+CD→+BC→+DA→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DA} là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với a⃗\vec{a} được gọi là vectơ đối của a⃗\vec{a} và được kí hiệu là

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Hiệu của hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} được định nghĩa bởi

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Với ba điểm O,M,NO, M, N tùy ý, quy tắc hiệu là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Với ba điểm A,B,CA,B,C tùy ý, AB→−AC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC} bằng

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD . Khi đó AC→−AB→\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AB} bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Tổng nào sau đây bằng vectơ-không?

  19. 19Một đáp án · Nhận biết

    Nếu II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} thì

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} thì khẳng định nào sau đây đúng?

  21. 21Một đáp án · Nhận biết

    Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABCABC thì

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu MM là trung điểm của đoạn BCBC thì

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABCABC thì GB→+GC→\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} bằng

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu II là trung điểm của đoạn MNMN thì

  25. 25Một đáp án · Nhận biết

    Hai lực có cùng điểm đặt được biểu diễn bởi F⃗1,F⃗2\vec{F}_1, \vec{F}_2 . Hợp lực của chúng được biểu diễn bởi

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Một con thuyền có vectơ vận tốc riêng đối với nước là v⃗r\vec{v}_r , còn dòng nước có vectơ vận tốc đối với bờ là v⃗n\vec{v}_n . Vectơ vận tốc thực tế của thuyền đối với bờ là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Hai lực cùng tác dụng lên một vật, có cùng độ lớn và ngược hướng. Hợp lực của chúng là

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Một người đi thẳng 99 m về phía đông rồi 1212 m về phía bắc. Độ lớn của vectơ độ dịch chuyển từ vị trí đầu đến vị trí cuối bằng

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Hai lực có cùng điểm đặt, cùng độ lớn 1010 N và góc giữa hai lực bằng 60∘60^\circ . Độ lớn hợp lực bằng

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Một thuyền có vận tốc riêng vuông góc với bờ, còn dòng nước chảy song song với bờ. Độ lớn hai vận tốc được cho trong bảng.

    Đại lượngĐộ lớn
    Vận tốc riêng của thuyền 88 km/h
    Vận tốc dòng nước 66 km/h

    Bỏ qua các yếu tố khác, tốc độ thực tế của thuyền đối với bờ bằng

  31. 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho ba điểm A,B,CA,B,C và một điểm DD tùy ý.

    a

    AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

    b

    BA→+AC→=BC→\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

    c

    AB→+CB→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AC}

    d

    AD→+DC→=AC→\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{AC}

  32. 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD .

    a

    AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}

    b

    BC→+CD→=BD→\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{BD}

    c

    ka⃗k\vec{a}

    d

    DA→+AB→=DB→\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DB}

  33. 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Với các vectơ a⃗,b⃗,c⃗\vec{a},\vec{b},\vec{c} tùy ý.

    a

    a⃗+b⃗=b⃗+a⃗\vec{a}+\vec{b}=\vec{b}+\vec{a}

    b

    (a⃗+b⃗)+c⃗=a⃗+(b⃗+c⃗)(\vec{a} + \vec{b}) + \vec{c} = \vec{a} + (\vec{b} + \vec{c})

    c

    a⃗+0⃗=0⃗\vec{a} + \vec{0} = \vec{0}

    d

    a⃗+b⃗+c⃗=c⃗+b⃗+a⃗\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}=\vec{c}+\vec{b}+\vec{a}

  34. 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tứ giác ABCDABCD .

    a

    AB→+BC→+CD→=AD→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AD}

    b

    AB→+BC→+CA→=0⃗\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} = \vec{0}

    c

    AB→+CD→+BC→+DA→=0⃗\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DA} = \vec{0}

    d

    AB→+BC→=CA→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

  35. 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Với vectơ a⃗\vec{a} tùy ý.

    a

    a⃗+(−a⃗)=0⃗\vec{a} + (-\vec{a}) = \vec{0}

    b

    Vectơ đối của −a⃗-\vec{a} là a⃗\vec{a}

    c

    a⃗−a⃗=a⃗\vec{a}-\vec{a}=\vec{a}

    d

    Vectơ 0⃗\vec{0} là vectơ đối của chính nó

  36. 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Với ba điểm O,M,NO, M, N tùy ý.

    a

    MN→=ON→−OM→\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{ON} - \overrightarrow{OM}

    b

    NM→=OM→−ON→\overrightarrow{NM} = \overrightarrow{OM} - \overrightarrow{ON}

    c

    OM→+MN→=ON→\overrightarrow{OM} + \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{ON}

    d

    MN→=OM→−ON→\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}-\overrightarrow{ON}

  37. 37Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Điểm II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} .

    a

    IA→+IB→=0⃗\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \vec{0}

    b

    AI→=IB→\overrightarrow{AI} = \overrightarrow{IB}

    c

    IA→=IB→\overrightarrow{IA} = \overrightarrow{IB}

    d

    AI→+BI→=0⃗\overrightarrow{AI}+\overrightarrow{BI}=\vec{0}

  38. 38Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC .

    a

    GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

    b

    GA→+GB→=−GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = -\overrightarrow{GC}

    c

    GB→+GC→=−GA→\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=-\overrightarrow{GA}

    d

    GG là trung điểm của cạnh AB‾\overline{AB}

  39. 39Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Hai lực cùng điểm đặt được biểu diễn bởi F⃗1,F⃗2\vec{F}_1, \vec{F}_2 .

    a

    Hợp lực được biểu diễn bởi F⃗1+F⃗2\vec{F}_1 + \vec{F}_2

    b

    Nếu hai lực cùng độ lớn và ngược hướng thì hợp lực bằng vectơ-không

    c

    Nếu hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu độ lớn hai lực

    d

    Nếu hai lực vuông góc, có độ lớn 66 N và 88 N thì độ lớn hợp lực bằng 1010 N

  40. 40Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một thuyền có vận tốc riêng đối với nước là v⃗r\vec{v}_r , dòng nước có vận tốc đối với bờ là v⃗n\vec{v}_n .

    a

    Vận tốc thực tế của thuyền đối với bờ là v⃗r+v⃗n\vec{v}_r + \vec{v}_n

    b

    Nếu nước đứng yên thì vận tốc thực tế của thuyền bằng v⃗r\vec{v}_r

    c

    Nếu v⃗r\vec{v}_r và v⃗n\vec{v}_n cùng độ lớn, ngược hướng thì thuyền đứng yên đối với bờ

    d

    Vectơ vận tốc thực tế luôn cùng hướng với v⃗r\vec{v}_r

  41. 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=6AB=6 , BC=8BC=8 . Tính AB→+BC→∣.\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|.
    Đáp án:
  42. 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Bốn điểm A‾,B‾,C‾,D‾\overline{A}, \overline{B}, \overline{C}, \overline{D} thẳng hàng theo thứ tự đó, biết AB=2AB = 2 , BC=3BC = 3 , CD=4CD=4 . Tính
    AB‾+BC‾+CD‾∣.\overline{AB}+\overline{BC}+\overline{CD}|.
    Đáp án:
  43. 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tứ giác ABCDABCD . Tính AB‾+BC‾+CD‾+DA‾∣.\overline{AB} + \overline{BC} + \overline{CD} + \overline{DA}|.
    Đáp án:
  44. 44Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 44 . Tính AB‾+BC‾+CD‾∣.\overline{AB}+\overline{BC}+\overline{CD}|.
    Đáp án:
  45. 45Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Cho ∣a⃗∣=9\left|\vec{a}\right|=9 . Tính ∣−a⃗∣\left|-\vec{a}\right| .
    Đáp án:
  46. 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Ba điểm O,M,NO, M, N thẳng hàng theo thứ tự O,M,NO, M, N , biết OM=5OM=5 , ON=12ON = 12 . Tính
    ∣ON→−OM→∣.\left| \overrightarrow{ON} - \overrightarrow{OM} \right|.
    Đáp án:
  47. 47Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điểm II là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} , biết AB=18AB=18 . Tính ∣AI→∣\left|\overrightarrow{AI}\right| .
    Đáp án:
  48. 48Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC , biết ∣GC→∣=6\left|\overrightarrow{GC}\right|=6 . Tính ∣GA→+GB→∣.\left|\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}\right|.
    Đáp án:
  49. 49Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Hai lực vuông góc có cùng điểm đặt, độ lớn lần lượt bằng 99 N và 1212 N. Tính độ lớn hợp lực theo niutơn.
    Đáp án:
  50. 50Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Hai lực cùng phương, ngược hướng có độ lớn lần lượt bằng 1818 N và 1∣11 \mid 1 N. Tính độ lớn hợp lực theo niutơn.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập