Grade

Toán 10 — Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ (50 câu trắc nghiệm)

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm về tích vô hướng của hai vectơ, phù hợp cho học sinh lớp 10 ôn tập chương vectơ. Thời gian làm bài là 90 phút, giúp kiểm tra kiến thức nhận biết và thông hiểu về chủ đề này.

ToánLớp 10Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Với hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} , số đo góc giữa chúng luôn thuộc khoảng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Nếu hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng thì góc giữa chúng bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Nếu hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} ngược hướng thì góc giữa chúng bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại A‾\overline{A} và B^=35∘\hat{B} = 35^\circ . Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và BC→\overrightarrow{BC} bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} có góc giữa chúng bằng 115∘115^\circ . Góc giữa −u⃗-\vec{u} và v⃗\vec{v} bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Với hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} , tích vô hướng được xác định bởi công thức

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Với hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} , điều kiện tương đương với u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∣u⃗∣=5\left|\vec{u}\right|=5 , ∣v⃗∣=8\left|\vec{v}\right|=8 và (u⃗,v⃗)=60∘(\vec{u}, \vec{v}) = 60^\circ . Khi đó u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∣u⃗∣=4\left| \vec{u} \right| = 4 , ∣v⃗∣=6\left|\vec{v}\right|=6 và (u⃗,v⃗)=120∘(\vec{u}, \vec{v}) = 120^\circ . Khi đó u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Với hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} , nếu u⃗⋅v⃗<0\vec{u}\cdot\vec{v}<0 thì góc giữa hai vectơ là

  12. 12Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có BC=7,CA=8,AB=9.BC = 7, CA = 8, AB = 9. Giá trị của AB→⋅AC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC} bằng

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho u⃗=(x;y),v⃗=(x′;y′).\vec{u} = (x;y), \vec{v} = (x';y'). Công thức tọa độ của tích vô hướng là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;−5),v⃗=(3;4).\vec{u} = (2; -5), \vec{v} = (3; 4). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(m;2),v⃗=(3;−6).\vec{u}=(m;2),\vec{v}=(3;-6). Giá trị của mm để u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(3;4),v⃗=(4;−3).\vec{u}=(3;4),\vec{v}=(4;-3). Góc giữa hai vectơ bằng

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Độ dài của vectơ a⃗=(−8;15)\vec{a} = (-8;15) bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(3;4),v⃗=(4;3).\vec{u}=(3;4),\vec{v}=(4;3). Giá trị của cos⁡(u⃗,v⃗)\cos\left(\vec{u}, \vec{v}\right) bằng

  19. 19Một đáp án · Nhận biết

    Tính chất giao hoán của tích vô hướng là

  20. 20Một đáp án · Nhận biết

    Công thức phân phối của tích vô hướng đối với phép cộng là

  21. 21Một đáp án · Nhận biết

    Với số thực kk , công thức nào sau đây đúng?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Hằng đẳng thức nào sau đây đúng?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Biết u⃗2=9,v⃗2=16,u⃗⋅v⃗=6.\vec{u}^2 = 9, \vec{v}^2 = 16, \vec{u} \cdot \vec{v} = 6. Giá trị của (u⃗−v⃗)2(\vec{u} - \vec{v})^2 bằng

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Biết u⃗⋅v⃗=5,v⃗2=13.\vec{u} \cdot \vec{v} = 5, \vec{v}^2 = 13. Giá trị của (2u⃗−v⃗)⋅v⃗\left( 2\vec{u} - \vec{v} \right) \cdot \vec{v} bằng

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Một lực không đổi có độ lớn 5050 N làm vật dịch chuyển thẳng 44 m. Góc giữa vectơ lực và vectơ dịch chuyển bằng 60∘60^\circ . Công của lực bằng

  26. 26Một đáp án · Nhận biết

    Nếu vectơ lực vuông góc với vectơ dịch chuyển thì công của lực bằng

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC và điểm HH . Điều kiện nào sau đây thể hiện AH⊥BCAH \perp BC và BH⊥CABH\perp CA ?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(0;4),B(−2;0),C(4;0).A(0;4), B(-2;0), C(4;0). Trực tâm HH của tam giác ABCABC có tọa độ là

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, một lực được biểu diễn bởi F⃗=(6;8)\vec{F}=(6;8) N và vectơ dịch chuyển là s⃗=(5;0)\vec{s} = (5; 0) m. Công của lực bằng

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Một lực F⃗\vec{F} được phân tích thành hai lực thành phần F⃗1,F⃗2\vec{F}_1, \vec{F}_2 , trong đó F⃗1\vec{F}_1 cùng phương với chuyển động và F⃗2\vec{F}_2 vuông góc với chuyển động.

    Đại lượngGiá trị
    ∣F⃗1∣\left| \vec{F}_1 \right| 1212 N
    ∣F⃗2∣\left| \vec{F}_2 \right| 55 N
    Độ dịch chuyển 77 m

    Công sinh bởi lực F⃗\vec{F} bằng

  31. 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Xét hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} .

    a

    Góc giữa u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} luôn thuộc từ 0∘0^\circ đến 180∘180^\circ

    b

    Nếu u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng thì (u⃗,v⃗)=0∘(\vec{u},\vec{v})=0^\circ

    c

    Nếu u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} ngược hướng thì (u⃗,v⃗)=0∘(\vec{u},\vec{v})=0^\circ

    d

    Nếu u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} thì (u⃗,v⃗)=90∘(\vec{u},\vec{v})=90^\circ

  32. 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại A‾\overline{A} , B^=40∘\widehat{B} = 40^\circ và C^=50∘\hat{C}=50^\circ .

    a

    (AB→,AC→)=90∘\left( \overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC} \right) = 90^\circ

    b

    (CA→,CB→)=50∘\left(\overrightarrow{CA},\overrightarrow{CB}\right)=50^\circ

    c

    (AB→,BC→)=40∘\left( \overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC} \right) = 40^\circ

    d

    (BA→,BC→)=40∘(\overrightarrow{BA}, \overrightarrow{BC}) = 40^\circ

  33. 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho ∣u⃗∣=6|\vec{u}| = 6 , ∣v⃗∣=10\left|\vec{v}\right|=10 và (u⃗,v⃗)=60∘(\vec{u}, \vec{v}) = 60^\circ .

    a

    u⃗⋅v⃗=30\vec{u} \cdot \vec{v} = 30

    b

    u⃗⋅v⃗>0\vec{u} \cdot \vec{v} > 0

    c

    u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v}

    d

    u⃗2=36\vec{u}^2=36

  34. 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} khác vectơ-không thỏa ∣u⃗∣=5,∣v⃗∣=8,u⃗⋅v⃗=−20.\left| \vec{u} \right| = 5, \left| \vec{v} \right| = 8, \vec{u} \cdot \vec{v} = -20.

    a

    (u⃗,v⃗)=120∘(\vec{u}, \vec{v}) = 120^\circ

    b

    Góc giữa u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} là góc tù

    c

    u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v}

    d

    (−u⃗)⋅v⃗=20(-\vec{u}) \cdot \vec{v} = 20

  35. 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;−1),v⃗=(3;6).\vec{u} = (2;-1), \vec{v} = (3;6).

    a

    u⃗⋅v⃗=0\vec{u} \cdot \vec{v} = 0

    b

    ∣u⃗∣=5\left|\vec{u}\right|=\sqrt{5} và v⃗∣=35\vec{v}| = 3\sqrt{5}

    c

    u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v}

    d

    u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng

  36. 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(m;4),v⃗=(2;−1).\vec{u} = (m;4), \vec{v} = (2;-1).

    a

    u⃗⋅v⃗=2m−4\vec{u}\cdot\vec{v}=2m-4

    b

    Nếu m=2m=2 thì u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v}

    c

    Nếu m=−8m = -8 thì u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng

    d

    Nếu m=−8m = -8 thì u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương

  37. 37Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Với các vectơ u⃗,v⃗,w⃗\vec{u}, \vec{v}, \vec{w} và số thực kk .

    a

    u⃗⋅v⃗=v⃗⋅u⃗\vec{u} \cdot \vec{v} = \vec{v} \cdot \vec{u}

    b

    u⃗⋅(v⃗+w⃗)=u⃗⋅v⃗+u⃗⋅w⃗\vec{u}\cdot(\vec{v}+\vec{w})=\vec{u}\cdot\vec{v}+\vec{u}\cdot\vec{w}

    c

    (u⃗+v⃗)⋅(u⃗−v⃗)=u⃗2−v⃗2(\vec{u}+\vec{v})\cdot(\vec{u}-\vec{v})=\vec{u}^{2}-\vec{v}^{2}

    d

    (ku⃗)⋅v⃗=k2(u⃗⋅v⃗)(k\vec{u}) \cdot \vec{v} = k^2 \left( \vec{u} \cdot \vec{v} \right)

  38. 38Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗2=25,v⃗2=9,u⃗⋅v⃗=4.\vec{u}^2 = 25, \vec{v}^2 = 9, \vec{u} \cdot \vec{v} = 4.

    a

    (u⃗+v⃗)2=42\left(\vec{u} + \vec{v}\right)^{2} = 42

    b

    (u⃗−v⃗)2=26\left(\vec{u} - \vec{v}\right)^2 = 26

    c

    (u⃗+v⃗)⋅(u⃗−v⃗)=16(\vec{u} + \vec{v}) \cdot (\vec{u} - \vec{v}) = 16

    d

    2u⃗⋅v⃗=42\vec{u}\cdot\vec{v}=4

  39. 39Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một lực có độ lớn 2020 N làm vật dịch chuyển 55 m; góc giữa lực và hướng chuyển động bằng 60∘60^\circ .

    a

    Công của lực bằng 5050 J

    b

    Công của lực là một số dương

    c

    Nếu góc giữa lực và chuyển động đổi thành 90∘90^\circ thì công bằng 00

    d

    Nếu lực ngược hướng chuyển động thì công bằng 100100 J

  40. 40Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(0;4),B(−2;0),C(4;0),H(0;2).A(0;4), B(-2;0), C(4;0), H(0;2).

    a

    AH→⋅BC→=0\overrightarrow{AH} \cdot \overrightarrow{BC} = 0

    b

    BH⋅CA=0BH \cdot CA = 0

    c

    HH là trực tâm của tam giác ABCABC

    d

    HH nằm trên đường thẳng BCBC

  41. 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác ABCABC vuông tại A‾\overline{A} và B^=35∘\hat{B} = 35^\circ . Tính số đo góc giữa AB→\overrightarrow{AB} và BC→\overrightarrow{BC} theo đơn vị độ.
    Đáp án:
  42. 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hai vectơ khác vectơ-không u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} có góc giữa chúng bằng 128∘128^\circ . Tính số đo góc giữa −u⃗-\vec{u} và v⃗\vec{v} theo đơn vị độ.
    Đáp án:
  43. 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho ∣u⃗∣=4\left| \vec{u} \right| = 4 , ∣v⃗∣=7\left| \vec{v} \right| = 7 và (u⃗,v⃗)=60∘(\vec{u}, \vec{v}) = 60^\circ . Tính u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} .
    Đáp án:
  44. 44Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác ABCABC có AB=6,AC=8,BC=10.AB=6,AC=8,BC=10. Tính AB→⋅AC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC} .
    Đáp án:
  45. 45Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(3;−2),v⃗=(5;4).\vec{u}=(3;-2),\vec{v}=(5;4). Tính u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} .
    Đáp án:
  46. 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(m;3),v⃗=(2;−4).\vec{u} = (m;3), \vec{v} = (2;-4). Tìm mm để u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} .
    Đáp án:
  47. 47Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Biết u⃗2=16,v⃗2=25,u⃗⋅v⃗=3.\vec{u}^2 = 16, \vec{v}^2 = 25, \vec{u} \cdot \vec{v} = 3. Tính (u⃗+v⃗)2\left(\vec{u}+\vec{v}\right)^2 .
    Đáp án:
  48. 48Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Biết u⃗2=9,u⃗⋅v⃗=4.\vec{u}^2=9, \vec{u} \cdot \vec{v}=4. Tính (2u⃗−v⃗)⋅u⃗.\left( 2\vec{u} - \vec{v} \right) \cdot \vec{u}.
    Đáp án:
  49. 49Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một lực có độ lớn 2525 N làm vật dịch chuyển 88 m theo hướng tạo với lực góc 60∘60^\circ . Tính công của lực theo jun.
    Đáp án:
  50. 50Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một lực F⃗\vec{F} được phân tích thành hai thành phần, trong đó thành phần cùng phương với chuyển động có độ lớn 1515 N, thành phần còn lại vuông góc với chuyển động. Vật dịch chuyển 99 m. Tính công của lực F⃗\vec{F} theo jun.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập