Grade

Tiếng Anh 9 — Đề ôn tập kiến thức theo cấu trúc ba phần

Đề gồm 22 câu trắc nghiệm về thì động từ, câu điều kiện, câu tường thuật và mệnh đề quan hệ, làm trong 60 phút. Phù hợp học sinh lớp 9 ôn tập ngữ pháp tiếng Anh trình độ A2-B1, giúp củng cố kiến thức và chuẩn bị kiểm tra.

Tiếng AnhLớp 9Thường xuyên22 câu60 phútLê Minh Châu
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · A2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    I can't go out now. I _____ my homework yet.

  2. 2Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    A new library _____ in our town next year.

  3. 3Một đáp án · A2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    My father _____ this house in 2010.

  4. 4Một đáp án · A2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    If you heat ice, it _____ into water.

  5. 5Một đáp án · B1

    Chọn câu tường thuật đúng cho lời nói sau:

    Nam said, "I am doing my homework."

  6. 6Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    If I had a bicycle, I _____ to school every day.

  7. 7Một đáp án · A2

    Chọn đại từ quan hệ đúng để hoàn thành câu:

    The girl _____ won the singing contest is my classmate.

  8. 8Một đáp án · B1

    Trong câu nào sau đây có thể LƯỢC BỎ đại từ quan hệ?

  9. 9Một đáp án · B1

    Chọn đại từ quan hệ đúng để hoàn thành câu:

    That is the student _____ bicycle was stolen yesterday.

  10. 10Một đáp án · A2

    Chọn từ đúng để hoàn thành câu:

    Bat Trang is a famous _____ village near Ha Noi, well known for its ceramics.

  11. 11Một đáp án · B1

    Chọn từ đúng để hoàn thành câu:

    Many young people move to big cities in search of better job _____.

  12. 12Một đáp án · B1

    Chọn dạng đúng của từ để hoàn thành câu:

    Living in a big city can be very _____ for people who are used to the countryside.

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · B1

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về thì động từ và câu bị động.

    a
    already, yet và just thường đi với thì hiện tại hoàn thành.
    b
    Bị động của thì tương lai đơn có dạng will be + V3.
    c
    Trong câu bị động, người hoặc vật thực hiện hành động được nêu sau by.
    d
    Mọi câu chủ động đều chuyển được sang câu bị động.
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · B1

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về câu điều kiện và câu tường thuật.

    a
    Câu điều kiện loại 0 dùng hiện tại đơn ở cả hai mệnh đề.
    b
    Câu điều kiện loại 2 dùng were cho tất cả các ngôi.
    c
    Khi tường thuật, đại từ và tính từ sở hữu phải được đổi cho phù hợp.
    d
    Khi tường thuật, thì của động từ luôn được giữ nguyên.
  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · B1

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về mệnh đề quan hệ.

    a
    who dùng cho người, which dùng cho vật.
    b
    that có thể thay cho cả who và which trong mệnh đề xác định.
    c
    Đại từ quan hệ làm tân ngữ có thể được lược bỏ.
    d
    Đại từ quan hệ làm chủ ngữ cũng có thể được lược bỏ.
  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · A2

    Read the passage and decide whether each statement is true or false.

    In many Vietnamese craft villages, the same family has made the same product for six or seven generations. A child growing up in Bat Trang learns to recognise good clay long before learning to read.

    Today these villages face a difficult choice. Machines can produce a hundred identical bowls in the time a craftsman needs for one, and many young people leave for factory jobs in the city. Some villages have responded by opening their workshops to visitors, who pay to try the potter's wheel themselves. This brings in money, but it also turns a working village into something closer to a museum.

    (Written by the Grade content team)

    a
    In some craft villages, one family has made the same product for many generations.
    b
    Machines can produce bowls much faster than a craftsman can.
    c
    Some villages now let visitors try making pottery themselves.
    d
    Opening workshops to visitors solves all the villages' problems.
  17. 17Điền vào chỗ trống · A2
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.
    Have you
    been to Ha Long Bay?
    The new bridge will
    opened next month.
    They have
    finished their project.
  18. 18Điền vào chỗ trống · B1
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.
    If it rains tomorrow, we
    stay at home.
    She said that she
    very tired.
    If I
    rich, I would travel around the world.
  19. 19Điền vào chỗ trống · A2
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.
    This is the house
    my grandfather built.
    The woman
    teaches us English is from Canada.
    I have a friend
    father is a pilot.
  20. 20Điền vào chỗ trống · B1
    Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào mỗi chỗ trống.
    The village is famous for its beautiful
    . (pot)
    City life can be quite
    for newcomers. (noise)
    We should protect our cultural
    . (heritage)
  21. 21Điền vào chỗ trống · A2
    Hoàn thành đoạn tóm tắt sau bằng MỘT từ cho mỗi chỗ trống.
    In many craft villages, skills are passed down through
    . Today,
    can make products much faster, and many young people leave for the city. Some villages now welcome
    to their workshops to earn money.
  22. 22Điền vào chỗ trống · A2
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các mẫu câu giao tiếp.
    Would you
    to join us this Sunday?
    I'm afraid I
    . I have to help my parents.
    Thanks
    inviting me anyway.
Tất cả đề thi & luyện tập