Tiếng Anh 11 — Đề ôn tập kiến thức theo cấu trúc ba phần
Đề gồm 22 câu trắc nghiệm về mệnh đề quan hệ, câu tường thuật, câu hỏi gián tiếp, so sánh và đảo ngữ, phù hợp học sinh lớp 11 ôn tập kiến thức tiếng Anh. Thời gian làm bài 60 phút, sau khi hoàn thành bạn sẽ đánh giá được trình độ B1-B2 của mình.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · B1
Chọn đại từ quan hệ đúng để hoàn thành câu:
The book _____ I borrowed from the library is really useful.
- 2Một đáp án · B2
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
My brother, _____ lives in Da Nang, is a doctor.
- 3Một đáp án · B2
Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu:
_____ he was very tired, he continued working until midnight.
- 4Một đáp án · B1
Chọn câu hỏi gián tiếp đúng cho lời nói sau:
He asked, "Do you like coffee?"
- 5Một đáp án · B2
Chọn câu hỏi gián tiếp đúng cho lời nói sau:
She asked, "Where does he live?"
- 6Một đáp án · B2
Chọn câu tường thuật đúng cho lời nói sau:
The teacher said, "Don't be late again."
- 7Một đáp án · A2
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
This exercise is _____ than the one we did yesterday.
- 8Một đáp án · B2
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
_____ he studies, the better his results become.
- 9Một đáp án · B2
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
Never _____ such a beautiful sunset before.
- 10Một đáp án · B1
Chọn từ đúng để hoàn thành câu:
Factories should treat the waste they _____ into rivers.
- 11Một đáp án · B2
Chọn động từ đúng để hoàn thành câu:
Regular exercise helps _____ the risk of heart disease.
- 12Một đáp án · B2
Chọn dạng đúng của từ để hoàn thành câu:
Social media has a strong _____ on young people's behaviour.
- 13Đúng/Sai nhiều ý · B2
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về mệnh đề quan hệ và mệnh đề trạng ngữ.
aTrong mệnh đề quan hệ không xác định, không được dùng that.bwhose thay thế cho tính từ sở hữu như his hoặc her.cMệnh đề mở đầu bằng Although diễn đạt ý tương phản.dDespite được theo sau bởi một mệnh đề đầy đủ có chủ ngữ và động từ. - 14Đúng/Sai nhiều ý · B2
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về câu tường thuật và câu hỏi gián tiếp.
aCâu hỏi gián tiếp có trật tự từ giống câu trần thuật.bCả if và whether đều mở đầu được câu hỏi Yes/No gián tiếp.cCâu mệnh lệnh tường thuật dùng cấu trúc tell somebody to do something.dTrong câu hỏi gián tiếp, trợ động từ do/does/did vẫn được giữ lại. - 15Đúng/Sai nhiều ý · B2
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về cấu trúc so sánh và đảo ngữ.
aCấu trúc The more… the more… diễn tả hai sự việc biến đổi song song.bSau trạng từ phủ định đứng đầu câu, chủ ngữ và trợ động từ bị đảo trật tự.cCấu trúc as … as dùng để nói hai đối tượng ngang bằng nhau.dMọi tính từ hai âm tiết đều tạo so sánh hơn bằng cách thêm đuôi -er. - 16Đúng/Sai nhiều ý · B1
Read the passage and decide whether each statement is true or false.
For most of human history, the night sky was one of the few sights shared by everyone on the planet. That is no longer true. Artificial light from cities spills upwards and scatters in the atmosphere, hiding all but the brightest stars from roughly eighty per cent of the world's population.
The consequences reach far beyond astronomy. Migrating birds navigate by starlight and are drawn off course by illuminated buildings. Sea turtle hatchlings instinctively crawl towards the brightest horizon, which for thousands of years meant the open sea; near a lit-up coast they now move inland instead. Unlike most forms of pollution, however, this one disappears the moment the light is switched off.
(Written by the Grade content team)
aArtificial light hides most stars from about eighty per cent of people.bMigrating birds can be drawn off course by lit-up buildings.cLight pollution stops as soon as the lights are turned off.dThe passage says light pollution is the most harmful form of pollution. - 17Điền vào chỗ trống · B1Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.The house we visited last week is for sale.it was raining heavily, they went out.She stayed at home she was feeling ill.
- 18Điền vào chỗ trống · B1Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.He asked me I was free the next day.She told me to worry about the result.They wanted to know where I been the previous night.
- 19Điền vào chỗ trống · B1Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.She is not tall as her elder sister.This is the interesting book I have ever read.Not only he apologise, but he also paid for the damage.
- 20Điền vào chỗ trống · B2Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào mỗi chỗ trống.The government has introduced new policies. (environment)Many students suffer from before important exams. (anxious)The doctor gave me some useful about my diet. (advise)
- 21Điền vào chỗ trống · B1Hoàn thành đoạn tóm tắt sau bằng MỘT từ cho mỗi chỗ trống.Artificial light from cities hides the from most of the world's population. It also confuses migrating and sea turtle hatchlings. Unlike other kinds of pollution, it stops immediately when the is switched off.
- 22Điền vào chỗ trống · B1Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các mẫu câu giao tiếp.we meet at six in front of the library?I'd rather go out tonight — I'm exhausted.What going for a walk after dinner?