Grade

Tiếng Anh 10 — Đề ôn tập kiến thức theo cấu trúc ba phần

Đề gồm 22 câu trắc nghiệm về thì động từ, câu bị động, câu điều kiện, danh động từ và động từ nguyên thể, làm trong 60 phút. Phù hợp với học sinh lớp 10 ôn tập ngữ pháp tiếng Anh trình độ A2-B1, giúp củng cố kiến thức và kiểm tra kỹ năng.

Tiếng AnhLớp 10Thường xuyên22 câu60 phútLê Minh Châu
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · A2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    Look! The children _____ football in the garden.

  2. 2Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    While I _____ dinner, the phone rang.

  3. 3Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    She _____ in Hue since 2018.

  4. 4Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    The letter _____ by Mary yesterday.

  5. 5Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    If it _____ tomorrow, we will stay at home.

  6. 6Một đáp án · B2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    If I _____ you, I would apologise immediately.

  7. 7Một đáp án · A2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    I enjoy _____ to classical music.

  8. 8Một đáp án · A2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    She decided _____ abroad next year.

  9. 9Một đáp án · B1

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    He is interested in _____ new languages.

  10. 10Một đáp án · B2

    Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    I remember _____ him at the party last year — he was wearing a red shirt.

  11. 11Một đáp án · A2

    Chọn động từ đúng để hoàn thành câu:

    Could you help me _____ the table before dinner?

  12. 12Một đáp án · B1

    Chọn động từ đúng để hoàn thành câu:

    Hundreds of students joined a campaign to _____ money for flood victims.

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · B1

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về cách dùng các thì trong tiếng Anh.

    a
    Hiện tại tiếp diễn dùng cho hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
    b
    since đi với một mốc thời gian, còn for đi với một khoảng thời gian.
    c
    Quá khứ tiếp diễn thường diễn tả hành động bị một hành động khác cắt ngang.
    d
    Hiện tại hoàn thành được dùng với các mốc quá khứ xác định như yesterday.
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · B2

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về câu bị động và câu điều kiện.

    a
    Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề if dùng thì hiện tại đơn.
    b
    Câu điều kiện loại 2 nói về tình huống không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại.
    c
    Khi chuyển sang bị động, tân ngữ của câu chủ động trở thành chủ ngữ.
    d
    Will thường được dùng trong mệnh đề if của câu điều kiện loại 1.
  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · B2

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về danh động từ và động từ nguyên thể.

    a
    Sau giới từ luôn dùng dạng V-ing.
    b
    enjoy, avoid và mind đều đi với V-ing.
    c
    decide, hope và promise đều đi với to V.
    d
    want luôn được theo sau bởi V-ing.
  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · B1

    Read the passage and decide whether each statement is true or false.

    Teenagers are often told that they stay up late because they lack discipline. Biology suggests otherwise. During adolescence the body's internal clock shifts by roughly two hours, so a teenager who feels wide awake at midnight is not simply being stubborn: the signal telling the body to sleep arrives later than it used to.

    The difficulty is that school still starts at the same early hour. Several schools abroad have moved the first lesson an hour later and reported fewer absences and better exam results. Changing the timetable, however, affects school transport, working parents and after-school activities, which is why most schools have not tried it.

    (Written by the Grade content team)

    a
    The body's internal clock changes during adolescence.
    b
    Some schools abroad have moved their first lesson to a later time.
    c
    Those schools reported fewer absences after the change.
    d
    Most schools have already changed their starting time.
  17. 17Điền vào chỗ trống · B1
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.
    She has worked at this school
    five years.
    Be quiet! The baby
    sleeping.
    They
    to Da Lat last summer.
  18. 18Điền vào chỗ trống · B1
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống.
    This bridge
    built in 1975.
    If I
    more free time, I would learn to play the guitar.
    The classroom
    cleaned every morning.
  19. 19Điền vào chỗ trống · B2
    Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào mỗi chỗ trống.
    Many young people do
    work at weekends. (volunteer)
    The
    of the smartphone changed daily life. (invent)
    She showed great
    when leading the project. (responsible)
  20. 20Điền vào chỗ trống · B1
    Hoàn thành đoạn tóm tắt sau bằng MỘT từ cho mỗi chỗ trống.
    During adolescence the body's internal
    shifts, so teenagers feel awake late at night. Some schools have made lessons start
    and reported better results, but changing the timetable affects transport and
    who go to work.
  21. 21Điền vào chỗ trống · A2
    Điền MỘT từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các mẫu câu hỏi và chỉ đường.
    Excuse me,
    do I get to the museum?
    Go
    on for about two hundred metres.
    The bank is
    your right, next to the bookshop.
  22. 22Điền vào chỗ trống · A2
    Điền MỘT từ nối chỉ trình tự vào mỗi chỗ trống.
    , wash the vegetables carefully.
    boil some water in a large pot.
    , add a little salt and serve the soup hot.
Tất cả đề thi & luyện tập