Grade

Quy tắc tính đạo hàm

Đề gồm 9 câu hỏi về quy tắc tính đạo hàm, phù hợp cho học sinh lớp 11 ôn tập phần đạo hàm với các mức độ nhận biết và thông hiểu. Thời gian làm không giới hạn, sau khi hoàn thành bạn sẽ củng cố kiến thức cơ bản về đạo hàm.

ToánLớp 11Luyện tập9 câuQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết
    Tính đạo hàm của hàm số f(x)=x5f(x) = x^5.
  2. 2Một đáp án · Nhận biết
    Tính đạo hàm của hàm số f(x)=sin⁡xf(x) = \sin x.
  3. 3Một đáp án · Nhận biết
    Tính đạo hàm của hàm số f(x)=7f(x) = 7.
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu
    Tính đạo hàm của hàm số f(x)=2x3−5x+1f(x) = 2x^3 - 5x + 1.
  5. 5Một đáp án · Thông hiểu
    Tính đạo hàm của hàm số y=sin⁡3xy = \sin 3x.
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu
    Tính đạo hàm của hàm số h(x)=x2cos⁡xh(x) = x^2 \cos x.
  7. 7Nhiều đáp án · Thông hiểu
    Cho hàm số f(x)=(2x3−5x+1)⋅sin⁡xf(x) = (2x^3 - 5x + 1) \cdot \sin x. Chọn tất cả các phát biểu đúng về đạo hàm f′(x)f'(x).

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. 8Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
    Cho hàm số y=2x2+3xy = \sqrt{2x^2 + 3x}. Xét các phát biểu sau về đạo hàm y′y' của hàm số này.
    a
    Đạo hàm của yy là y′=4x+322x2+3xy' = \dfrac{4x + 3}{2\sqrt{2x^2 + 3x}}.
    b
    Đạo hàm của yy là y′=122x2+3xy' = \dfrac{1}{2\sqrt{2x^2 + 3x}}.
    c
    Nếu x=1x = 1 thì y′=725y' = \dfrac{7}{2\sqrt{5}}.
    d
    Đạo hàm của yy là y′=4x+32x2+3xy' = \dfrac{4x + 3}{\sqrt{2x^2 + 3x}}.
  9. 9Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Tính đạo hàm của hàm số y=(2x2+3x)xy = (2x^2 + 3x)\sqrt{x} tại x=1x = 1. Giá trị y′(1)y'(1) là
    .
Tất cả đề thi & luyện tập