Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Hoá học 12 — Đề luyện tập 40 câu, có nhãn mức độ (đề 2)
Hoá học
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
- A.
Cu
- B.
Mg
- C.
Ag
- D.
Au
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
- A.
Al
- B.
Li
- C.
Ca
- D.
Mg
Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo
tinh bột. Chất X là
- A.
N2
- B.
O2
- C.
H2
- D.
CO2
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức
là
- A.
C2H5ONa
- B.
C2H5COONa
- C.
CH3COONa
- D.
HCOONa
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
- A.
CuSO4
- B.
Na2CO3
- C.
CaCl2
- D.
KNO3
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
- A.
CH3NH2
- B.
NaOH
- C.
H2NCH2COOH
- D.
HCl
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
- A.
Al
- B.
Al2O3
- C.
AlCl3
- D.
Al2(SO4)3
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
- A.
FeCl3
- B.
Fe(NO3)3
- C.
Fe2(SO4)3
- D.
FeO
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
- A.
Etan
- B.
Ancol etylic
- C.
Vinyl clorua
- D.
Anđehit axetic
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
- A.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
- B.
Al tác dụng với CuO nung nóng
- C.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
- D.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
- A.
12
- B.
10
- C.
6
- D.
22
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
- A.
Ba
- B.
Na
- C.
Be
- D.
K
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
- A.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
- B.
Ca(HCO3)2, MgCl2
- C.
CaSO4, MgCl2
- D.
Mg(HCO3)2, CaCl2
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
- A.
H2S
- B.
AgNO3
- C.
NaOH
- D.
NaCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
- A.
CH3COOH
- B.
C2H5OH
- C.
H2O
- D.
NaCl
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
- A.
CH3COOCH2C6H5
- B.
C15H31COOCH3
- C.
(C17H33COO)2C2H4
- D.
(C17H35COO)3C3H5
Natri hiđrocacbonat (còn gọi là nabica) có công thức hóa học là
- A.
NaOH
- B.
NaHCO3
- C.
Na2CO3
- D.
Na2SO4
Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
- A.
Metan
- B.
Etilen
- C.
Axetilen
- D.
Benzen
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
- A.
valin
- B.
lysin
- C.
alanin
- D.
glyxin
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
- A.
CaSO3
- B.
CaCl2
- C.
CaCO3
- D.
Ca(HCO3)2
Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu.
Giá trị của m là
- A.
3,20
- B.
6,40
- C.
5,12
- D.
2,56
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị
của m là
- A.
2,7
- B.
5,4
- C.
4,05
- D.
5,04
Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy
ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng.
Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
- A.
metan
- B.
etan
- C.
etilen
- D.
axetilen
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
- B.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure
- C.
Phân tử Gly-Al-Al có ba nguyên tử oxi
- D.
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
hu phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m
gam Ag. Giá trị của m là
- A.
21,60
- B.
2,16
- C.
4,32
- D.
43,20
Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối.
Giá trị của m là
- A.
22,6
- B.
20,8
- C.
16,8
- D.
18,6
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu
cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
- A.
Glucozơ, sobitol
- B.
Fructozơ, sobitol
- C.
Saccarozơ, glucozơ
- D.
Glucozơ, axit gluconic
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Để gang ngoài không khí ẩm chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học
- B.
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy nhôm oxit
- C.
Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric, sau phản ứng thu được muối sắt (III) clorua
- D.
ính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+
hí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
- A.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
- B.
Cho Fe vào dung dịch HCl
- C.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4
- D.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ
triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
- A.
5
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp
X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của V là
- A.
160
- B.
240
- C.
480
- D.
320
Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng
kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam.
Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
- A.
4
- B.
5
- C.
6
- D.
2
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) tan hết trong nước dư.
(b) Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaHCO3 và CaCl2 có xuất hiện kết tủa.
(c) Thạch cao khan (CaSO4) được dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(d) Khi cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối.
(e) Hỗn hợp tecmit dùng để hàn gắn đường ray tàu hỏa có thành phần là Fe và Al2O3.
Số phát biểu đúng là
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035
mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư,
nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
- A.
9,76
- B.
9,20
- C.
9,52
- D.
9,28
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và
3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá
trị của b là
- A.
53,16
- B.
57,12
- C.
60,36
- D.
54,84
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
- A.
3
- B.
2
- C.
4
- D.
5
iến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ
hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.
(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.
(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
- A.
5
- B.
4
- C.
3
- D.
2
Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2
mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ
T. Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2
- B.
Chất Y có phản ứng tráng bạc
- C.
Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi
- D.
Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3
Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và
ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp
muối . Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn , thu
được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
- A.
30,25%
- B.
81,74%
- C.
35,97%
- D.
40,33%
Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam
X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và
0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là
- A.
3,12
- B.
2,76
- C.
3,36
- D.
2,97
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/hoa-hoc-12-de-luyen-tap-40-cau-co-nhan-muc-do-de-2-2881