Grade

Hoá học 11 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc ba phần

Đề thi gồm 28 câu trắc nghiệm và điền khuyết về hydrocarbon, cân bằng hóa học, nitrogen và sulfur, làm trong 50 phút. Phù hợp với học sinh lớp 11 ôn tập kiến thức thông hiểu và vận dụng về các chủ đề này.

Hoá họcLớp 11Thường xuyên28 câu50 phútĐỗ Thị Kim Ngân
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phản ứng thuận nghịch là phản ứng như thế nào?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cân bằng N2(k)+3H2(k)⇌2NH3(k)\mathrm{N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons 2NH_3(k)}. Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Hằng số cân bằng KCK_C của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

  4. 4Một đáp án · Vận dụng

    Chất xúc tác có ảnh hưởng như thế nào tới một phản ứng thuận nghịch?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong phân tử N2\mathrm{N_2}, hai nguyên tử nitơ liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Vì sao khí nitơ kém hoạt động hoá học ở nhiệt độ thường?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Dùng thuốc thử nào để nhận biết ion sulfate SO42−\mathrm{SO_4^{2-}} trong dung dịch?

  8. 8Một đáp án · Vận dụng

    Dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc, nóng thể hiện tính chất hoá học đặc trưng nào?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Hợp chất hữu cơ được định nghĩa như thế nào?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ cho biết điều gì?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Hai chất được gọi là đồng phân của nhau khi nào?

  12. 12Một đáp án · Vận dụng

    Phương pháp chưng cất được dùng để tách các chất trong trường hợp nào?

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Alkane có công thức chung nào?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Phản ứng hoá học đặc trưng của alkane là loại phản ứng nào?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Phản ứng hoá học đặc trưng của alkene là loại phản ứng nào?

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Dùng thuốc thử nào để phân biệt ethylene với ethane?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Benzene thuộc loại hydrocarbon nào?

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Nhóm chức đặc trưng của alcohol là nhóm nào?

  19. 19Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về trạng thái cân bằng hoá học.

    a
    Tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
    b
    Cân bằng hoá học là cân bằng động.
    c
    Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt.
    d
    Ở trạng thái cân bằng, cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
  20. 20Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về hợp chất của nitơ và lưu huỳnh.

    a
    Amonia NH3\mathrm{NH_3} có tính base yếu.
    b
    HNO3\mathrm{HNO_3} đặc có tính oxi hoá mạnh.
    c
    SO2\mathrm{SO_2} vừa thể hiện được tính oxi hoá vừa thể hiện được tính khử.
    d
    Khí nitơ tác dụng mạnh với oxygen ngay ở nhiệt độ thường.
  21. 21Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về hợp chất hữu cơ.

    a
    Đa số hợp chất hữu cơ có liên kết cộng hoá trị.
    b
    Hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
    c
    Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2\mathrm{CH_2} và có tính chất hoá học tương tự nhau.
    d
    Mọi hợp chất có chứa nguyên tố carbon đều là hợp chất hữu cơ.
  22. 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về hydrocarbon.

    a
    Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn.
    b
    Alkene có một liên kết đôi C=C\mathrm{C=C} trong phân tử.
    c
    Alkyne có một liên kết ba C≡C\mathrm{C \equiv C} trong phân tử.
    d
    Benzene tham gia phản ứng cộng dễ hơn phản ứng thế.
  23. 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho cân bằng N2(k)+3H2(k)⇌2NH3(k)\mathrm{N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons 2NH_3(k)}. Tổng số mol khí ở vế trái bằng
    , ở vế phải bằng
    . Vì vậy khi tăng áp suất chung, cân bằng chuyển dịch theo chiều
    .
  24. 24Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong phân tử N2\mathrm{N_2} có một liên kết
    . Cho dung dịch BaCl2\mathrm{BaCl_2} vào dung dịch chứa ion sulfate thu được kết tủa trắng có công thức
    .
  25. 25Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác công thức cấu tạo gọi là
    . Các chất hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2\mathrm{CH_2} và có tính chất hoá học tương tự gọi là
    .
  26. 26Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Alkane có công thức chung CnH2n+2\mathrm{C_nH_{2n+2}} với giá trị nn nhỏ nhất bằng
    . Alkene có công thức chung CnH2n\mathrm{C_nH_{2n}} với giá trị nn nhỏ nhất bằng
    .
  27. 27Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Nhóm chức đặc trưng của alcohol là nhóm
    . Cho ethanol tác dụng với natri kim loại thu được khí
    .
  28. 28Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Nhóm chức đặc trưng của aldehyde là nhóm
    . Cho acetic acid tác dụng với Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3} thu được khí
    .
Tất cả đề thi & luyện tập