Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Hoá học 10 — Luyện tập tổng hợp
Hoá học
Khi tăng nhiệt độ, tốc độ của phần lớn các phản ứng hoá học sẽ tăng.
Nối mỗi loại liên kết ở cột trái với ví dụ minh hoạ đúng ở cột phải.
- Liên kết ion
- Liên kết cộng hoá trị không cực
- Liên kết cộng hoá trị có cực
- Liên kết hydrogen
- Giữa các phân tử nước với nhau
- Trong phân tử
- Trong tinh thể
- Trong phân tử
Trả lời: 1 — …..2 — …..3 — …..4 — …..
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu thuộc loại phản ứng nào về mặt năng lượng?
- A.Phản ứng toả nhiệt
- B.Phản ứng thu nhiệt
- C.Phản ứng không trao đổi nhiệt
- D.Tuỳ vào loại nhiên liệu mà toả hoặc thu nhiệt
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về năng lượng của phản ứng hoá học.
- A)Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy mang giá trị âm.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Phản ứng thu nhiệt cần được cung cấp năng lượng để xảy ra.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Enthalpy tạo thành chuẩn của đơn chất ở dạng bền nhất được quy ước bằng .☐ Đúng ☐ Sai
- D)Mọi phản ứng toả nhiệt đều xảy ra nhanh.☐ Đúng ☐ Sai
Yếu tố nào sau đây làm TĂNG tốc độ của một phản ứng hoá học?
- A.Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
- B.Giảm nồng độ chất tham gia phản ứng
- C.Giảm diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất
- D.Hạ nhiệt độ xuống thấp
Chất xúc tác có vai trò gì trong phản ứng hoá học?
- A.Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao sau phản ứng
- B.Làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần theo phản ứng
- C.Làm tăng lượng sản phẩm thu được của phản ứng một chiều
- D.Làm thay đổi bản chất của sản phẩm
Vì sao đá vôi được đập nhỏ thì phản ứng với dung dịch acid nhanh hơn so với đá vôi để nguyên khối?
- A.Vì diện tích bề mặt tiếp xúc giữa đá vôi và acid tăng lên
- B.Vì nồng độ acid trong dung dịch tăng lên
- C.Vì nhiệt độ của hệ phản ứng tăng lên
- D.Vì bản chất hoá học của đá vôi thay đổi
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về tốc độ phản ứng.
- A)Tăng nồng độ chất tham gia thường làm tăng tốc độ phản ứng.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Chất xúc tác không bị tiêu hao sau khi phản ứng kết thúc.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc làm tăng tốc độ của phản ứng dị thể.☐ Đúng ☐ Sai
- D)Chất xúc tác làm tăng hiệu suất của phản ứng thuận nghịch.☐ Đúng ☐ Sai
Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIA có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Đi từ fluorine đến iodine trong nhóm halogen, tính oxi hoá biến đổi thế nào?
- A.Giảm dần
- B.Tăng dần
- C.Không thay đổi
- D.Tăng rồi giảm
Dùng thuốc thử nào để nhận biết ion chloride trong dung dịch?
- A.Dung dịch , tạo kết tủa trắng
- B.Dung dịch , tạo kết tủa trắng
- C.Quỳ tím, chuyển sang màu xanh
- D.Dung dịch , tạo khí không màu
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về nhóm halogen.
- A)Nguyên tử halogen có electron ở lớp ngoài cùng.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Dung dịch là một acid mạnh.☐ Đúng ☐ Sai
- D)Fluorine có tính oxi hoá yếu nhất trong nhóm halogen.☐ Đúng ☐ Sai
Hình ảnh dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh nguyên tử có cấu tạo rỗng. Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó?

- A.
Chùm α truyền thẳng
- B.
Chùm α bị bật ngược trở lại
- C.
Chùm α bị lệch hướng
- D.
Chùm α không thể bị xuyên qua
Một nguyên tử X có 19e và 20n. Kí hiệu của nguyên tử X là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Nguyên tố Carbon có 2 đồng vị bền ¹² C (98,89%) và ¹³ C (1,11%). Nguyên tử khối trung bình của Carbon là
- A.
12,022
- B.
12,500
- C.
12,055
- D.
12,011
Cho phổ khối của nguyên tố A được biểu diễn tại hình 1.4. Hình 1.4. Phổ khối của nguyên tố A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố A là

- A.
91,32
- B.
91,40
- C.
90,00
- D.
94,23
Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:
- A.
số khối A
- B.
số neutron
- C.
số proton
- D.
số proton và số neutron
Cho hình vẽ mô phỏng các nguyên tử với số liệu như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?

- A.
1 và 2 là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
- B.
1 và 3 là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
- C.
1 và 2 là nguyên tử của hai nguyên tố hóa học khác nhau
- D.
1 và 3 có cùng số proton trong hạt nhân
Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: a) 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² b) 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 4s ¹ c) 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ d) 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ⁶ 4s ² Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
- A.
a, b, c
- B.
a, b, d
- C.
b, c, d
- D.
a, c, d
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 114. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
- A.
1 và 2
- B.
5 và 6
- C.
7 và 8
- D.
7 và 9
Nhận định nào sau đây là không đúng ?
- A.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron
- B.
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
- C.
Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N)
- D.
Nguyên tử có cấu tạo rỗng
Một nguyên tử có cấu hình 1s ² 2s ² 2p ³ thì nhận xét nào sai:
- A.
Có 7 electron
- B.
Có 7 neutron
- C.
Chưa xác định được số neutron
- D.
Có 7 proton
Một ion R ³⁺ có phân lớp cuối cùng là 3d ⁵ . Cấu hình electron của nguyên tử X là:
- A.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ⁵ 4s ² 4p ¹
- B.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ⁶ 4s ²
- C.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ² 4s ² 3d ⁸
- D.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ⁵ 4s ³
Các hợp chất của nguyên tố Y được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò sản xuất sắt, thép, kim loại màu, thuỷ tinh và xi măng. Oxide của Y và các hợp chất khác cũng được sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp hoá chất và xây dựng. Nguyên tử Y có tổng số các hạt là 36. Số hạt không mang điện bằng một nửa hiệu số giữa tổng số hạt với số hạt mang điện tích âm. Nguyên tử Y là
- A.
Magnesium
- B.
Chlorine
- C.
Carbon
- D.
Aluminum
Cho các phát biểu sau: (1) Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất. (2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. (3) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. (4) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố. (5) Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương. (6) Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định. Số phát biểu đúng là:
- A.
2
- B.
5
- C.
4
- D.
6
Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
- A.
Chỉ biết số hiệu nguyên tử
- B.
Chỉ biết số khối của nguyên tử
- C.
Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình
- D.
Biết số proton, số neutron, số electron, số khối
Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là:
- A.
8
- B.
9
- C.
11
- D.
10
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:
- A.
Lớp K
- B.
Lớp L
- C.
Lớp M
- D.
Lớp N
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/hoa-hoc-10-luyen-tap-tong-hop-3005