Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (Đề 5)
Toán
Cho bảng giá trị sau: x 1 2 3 4 y 6 9 15 21 Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
y là hàm số của x, f(2) = 1
- B.
y là hàm số của x, f(2) = 9
- C.
x là hàm số của y, f(2) = 9
- D.
x là hàm số của y, f(2) = 1
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ?
- A.
y = 1 – 2x
- B.
y = 3x + 2
- C.
y = x² + 2x – 1
- D.
y = – 2(2x – 3)
Hàm số có tập xác định là
- A.
- B.
(– 3; +∞)
- C.
\ { }
- D.
ℝ \ {-3; }
Cho parabol (P): y = 3x² – 2x + 1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
- A.
I(0; 1)
- B.
I
- C.
I
- D.
I
Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1 m sau đó 1 giây nó đạt độ cao 10 m và 3,5 giây nó ở độ cao 6,25 m. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét?
- A.
11 m
- B.
12 m
- C.
13 m
- D.
14 m
Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?
- A.
x² – 10x + 2
- B.
x² – 2x – 10
- C.
x² – 2x + 10
- D.
– x² + 2x + 10
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0) và ∆ = b² – 4ac. Cho biết dấu của ∆ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ ℝ.
- A.
∆ < 0
- B.
∆ ≥ 0
- C.
∆ > 0
- D.
∆ = 0
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x² – 3x – 15 ≤ 0 là
- A.
5
- B.
6
- C.
7
- D.
8
Phương trình có hai nghiệm là a và b. Khi đó giá trị của biểu thức T = a + b là
- A.
32
- B.
38
- C.
35
- D.
3
Số nghiệm của phương trình là
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 2). Gọi A và B là hình chiếu của M lên Ox, Oy. Phương trình đường thẳng AB là
- A.
x + 2y – 1 = 0
- B.
2x + y + 2 = 0
- C.
2x + y – 2 = 0
- D.
x + y – 3 = 0
Đường thẳng d: 51x – 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hai đường thẳng d₁: 2x + 3y + 15 = 0 và d₂: x – 2y – 3 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
d₁ và d₂ cắt nhau và không vuông góc với nhau
- B.
d₁ và d₂ song song với nhau
- C.
d₁ và d₂ trùng nhau
- D.
d₁ và d₂ vuông góc với nhau
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song ∆₁: 6x – 8y + 3 = 0 và ∆₂: 3x – 4y – 6 = 0 bằng
- A.
- B.
- C.
2
- D.
Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?
- A.
x² + y² = 4
- B.
2x² + 3y² + 2x + 3y = 9
- C.
x² + y² + 2x – 1 = 0
- D.
x² + y² + 4y + 3 = 0
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x² + y² – 2x + 4y + 1 = 0 là
- A.
I(– 1; 2), R = 4
- B.
I(1; – 2), R = 2
- C.
I(– 1; 2), R =
- D.
I(1; – 2), R = 4
Cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(1; 5). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A?
- A.
y – 5 = 0
- B.
y + 5 = 0
- C.
x + y – 5 = 0
- D.
x – y – 5 = 0
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-de-5-3338