Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (Đề 4)
Toán
Trong các công thức sau, công thức nào biểu diễn y là hàm số của x?
- A.
x² + 2y² = 4
- B.
(x – 1)² + y² = 25
- C.
- D.
3x – y = 2023
Hàm số có tập xác định là
- A.
(3; + ∞)
- B.
[– 3; +∞)
- C.
(– ∞; 3)
- D.
ℝ \ {– 3}
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
- A.
y = 2x³ – 3x² + x
- B.
y = (2x²)² – x + 8
- C.
y = x³ + x² + 4x – x³
- D.
y = 15 – 4x⁴ – x²
Đồ thị của hàm số bậc hai y = x² + 2x + 8 có trục đối xứng là
- A.
x = 1
- B.
x = – 1
- C.
x = 4
- D.
x = – 4
Cho hàm số bậc hai f(x) = 2x² + 5x + 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
- A.
- B.
- C.
- D.
Không tồn tại
Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai?
- A.
f(x) = x² + 8x + 9
- B.
f(x) = 3x² + 10
- C.
f(x) = 3x – 1 + x²
- D.
f(x) = (x²)² – x² + 4
Cho tam thức bậc hai f(x) = – 2x² + 8x – 8. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.
f(x) < 0 với mọi x ∈ ℝ
- B.
f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ
- C.
f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ
- D.
f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ
Bất phương trình – x² + 2x + 3 > 0 có tập nghiệm là
- A.
(– ∞; – 1) ∪ (3; + ∞)
- B.
(– 1; 3)
- C.
[– 1; 3]
- D.
(– 3; 1)
Phương trình có nghiệm là
- A.
x = 1
- B.
x = 2
- C.
x = 3
- D.
x = 4
Số nghiệm của phương trình là
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: – 2x + 3y + 10 = 0. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
- A.
- B.
- C.
- D.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – 3y – 6 = 0 và 3x + 4y – 1 = 0 là
- A.
- B.
(– 27; 17)
- C.
- D.
(27; – 17)
Khoảng cách từ điểm A(– 3; 2) đến đường thẳng ∆: 3x – y + 1 = 0 là
- A.
- B.
- C.
- D.
Góc giữa hai đường thẳng a: 2x + 5y – 2 = 0 và b: 3x – 7y + 3 = 0 bằng
- A.
30°
- B.
135°
- C.
60°
- D.
45°
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
- A.
x² + y² – 4xy + 2x + 8y – 3 = 0
- B.
x² + 2y² – 4x + 5y – 1 = 0
- C.
x² + y² – 14x + 2y + 2018 = 0
- D.
x² + y² – 4x + 5y + 2 = 0
Đường tròn x² + y² – 10y – 24 = 0 có bán kính bằng
- A.
49
- B.
7
- C.
1
- D.
Phương trình đường có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng ∆: x + y – 2 = 0 là
- A.
x² + y² = 2
- B.
x² + y² =
- C.
(x – 1)² + (y – 1)² =
- D.
(x – 1)² + (y – 1)² = 2
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-de-4-3337