Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Hoá học 10 (Đề 5)
Hoá học
Phản ứng oxi hóa – khử là
- A.
phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
- B.
phản ứng hoá học xảy ra đồng thời quá trình nhường electron và quá trình nhận electron
- C.
phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất hai nguyên tố hóa học
- D.
phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới
Số oxi hóa của magnesium trong MgO là
- A.
0
- B.
+1.
- C.
+2
- D.
-2
Số oxi hóa của phosphorus trong PO₄³⁻là
- A.
+1
- B.
+3.
- C.
+5
- D.
+8
Cho phương trình hóa học của phản ứng: Cl₂ + 2KOH ® KCl + KClO + H₂O. Trong phản ứng trên, Cl₂ đóng vai trò là
- A.
là chất oxi hóa
- B.
là chất khử
- C.
không là chất oxi hóa, không là chất khử
- D.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Cho các hợp chất sau: NH₃, NH₄HCO₃, HNO₃, NO₂. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá -3 là
- A.
1
- B.
3.
- C.
2
- D.
4
Trong phản ứng oxi hóa – khử
- A.
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử nhường electron
- B.
quá trình oxi hóa và quá trình khử luôn xảy ra đồng thời
- C.
chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử
- D.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu. Trong phản ứng này xảy ra
- A.
sự khử Fe²⁺ và sự oxi hóa Cu.
- B.
sự khử Fe²⁺ và sự khử Cu²⁺
- C.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
- D.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu²⁺
Cho quá trình , đây là quá trình
- A.
khử.
- B.
oxi hóa.
- C.
tự oxi hóa – khử.
- D.
nhận proton
Trong phản ứng hoá học: Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂, mỗi nguyên tử Mg đã
- A.
nhường 2 electron.
- B.
nhận 2 electron
- C.
nhường 1 electron.
- D.
nhận 1 electron
Cho phản ứng: aFe + bHNO₃ → cFe(NO₃)₃ + dNO + eH₂O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng
- A.
4
- B.
3.
- C.
6
- D.
5
Tổng hệ số cân bằng (là những số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là Fe₃O₄ + H₂SO₄ Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
- A.
21
- B.
26.
- C.
19
- D.
28
Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO₃ → 3Cu(NO₃)₂ + 2NO + 4H₂O. Số phân tử nitric acid (HNO₃) đóng vai trò chất oxi hóa là
- A.
8
- B.
6.
- C.
4
- D.
2
Cho phản ứng hóa học: Cl₂ + KOH KCl + KClO₃ + H₂O Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
- A.
1: 5
- B.
5: 1.
- C.
3: 1
- D.
1: 3
Trong quá trình bảo quản, một mẫu iron(II) sulfate bị oxi hoá một phần thành hợp chất iron (III). Hàm lượng iron (II) sulfate còn lại trong mẫu được xác định thông qua phản ứng với thuốc tím có nồng độ đã biết theo phản ứng: 10FeSO₄ + 2KMnO₄ + 8H₂SO₄ → 5Fe₂(SO₄)₃ + K₂SO₄ + 2MnSO₄ + 8H₂O Vai trò của H₂SO₄ trong phản ứng là
- A.
chất khử
- B.
chất oxi hoá
- C.
chất tạo môi trường
- D.
chất oxi hoá và chất tạo môi trường
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là phản ứng thu nhiệt
- B.
Các phản ứng hóa học khi xảy ra luôn kèm theo sự giải phóng hoặc hấp thu năng lượng
- C.
Với cùng một phản ứng, ở điều kiện khác nhau về nhiệt độ, áp suất thì lượng nhiệt kèm theo như nhau
- D.
Phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt
Enthalpy tạo thành của một chất (∆_fH) là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành
- A.
1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất, ở điều kiện chuẩn
- B.
1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất, ở điều kiện chuẩn
- C.
1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất, ở một điều kiện xác định
- D.
1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất, ở một điều kiện xác định
Cho các quá trình sau: (1) Luyện gang từ quặng hematite đỏ. (2) Luyện zinc từ quặng blend. (3) Đốt cháy ethanol trong xăng E₅. (4) Đưa mẩu than gỗ nóng đỏ vào bình chứa khí oxygen. Số quá trình có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Cho phản ứng đốt cháy quặng pyrite để sản xuất sulfuric acid như sau: 4FeS₂ + 11O₂ 2Fe₂O₃ + 8H₂O Phản ứng này thuộc loại
- A.
Phản ứng oxi hoá – khử
- B.
Phản ứng trao đổi
- C.
Phản ứng thế
- D.
Phản ứng phân huỷ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt
- B.
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra
- C.
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
- D.
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn
Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là
- A.
phản ứng thu nhiệt
- B.
phản ứng tỏa nhiệt
- C.
phản ứng oxi hóa – khử
- D.
phản ứng phân hủy
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ) → P(s, trắng) = 17,6 kJ Điều này chứng tỏ phản ứng
- A.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
- B.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ
- C.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
- D.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N₂(g) + O₂(g) → 2NO(g) = +180 kJ Kết luận nào sau đây đúng?
- A.
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường
- B.
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
- C.
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
- D.
Phản ứng tỏa nhiệt
Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 52,96 kJ nhiệt lượng cho quá trình 1 mol H₂(g) phản ứng với 1 mol I₂(s) để thu được 2 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là
- A.
26,48 kJ/ mol
- B.
–26,48 kJ/ mol
- C.
52,96 kJ/ mol
- D.
–52,96 kJ/ mol
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C–H C–C C=C (kJ/mol) 418 346 612 Biến thiên enthalpy của phản ứng: C₃H₈(g) → CH₄(g) + C₂H₄(g) có giá trị là
- A.
+103 kJ
- B.
–103 kJ
- C.
+80 kJ
- D.
–80 kJ
Cho các phản ứng sau: (1) C(s) + CO₂(g) → 2CO(g) (2) C(s) + H₂O(g) → CO(g) + H₂(g) (3) CO(g) + H₂O(g) → CO₂(g) + H₂(g) Ở 500 K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là
- A.
–39,8 kJ
- B.
39,8 kJ
- C.
–47,00 kJ
- D.
106,7 kJ
Tiến hành ozone hóa 100 gam oxygen theo phản ứng sau: 3O₂(g) → 2O₃(g) Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 71,2 kJ. Nhiệt tạo thành của ozone (kJ/mol) có giá trị là
- A.
142,4
- B.
284,8
- C.
–142,4
- D.
–284,8
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-hoa-hoc-10-de-5-3482