Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Hoá học 10 (Đề 4)
Hoá học
Trong hợp chất SO₃, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
- A.
+2
- B.
+3.
- C.
+4
- D.
+6
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na₂CrO₄ là
- A.
+3
- B.
+2.
- C.
+6
- D.
+7
Phản ứng oxi hóa – khử là
- A.
phản ứng hoá học xảy ra đồng thời quá trình nhường electron và quá trình nhận electron
- B.
phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới
- C.
phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
- D.
phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
- A.
Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
- B.
Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ
- C.
Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1
- D.
Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
- A.
chất khử
- B.
chất oxi hoá.
- C.
acid
- D.
base
Cho quá trình Al → Al³⁺+ 3e, đây là quá trình
- A.
khử.
- B.
oxi hóa.
- C.
tự oxi hóa – khử.
- D.
nhận proton
Dẫn khí H₂ đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H₂ Cu + H₂O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất oxi hoá là
- A.
CuO
- B.
H₂.
- C.
Cu
- D.
H₂O
Trong phản ứng MnO₂ + 4HCl → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O, vai trò của HCl là
- A.
chất oxi hóa.
- B.
chất khử
- C.
tạo môi trường.
- D.
chất khử và môi trường
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
- A.
AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃.
- B.
NaOH + HCl → NaCl + H₂O
- C.
FeO + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + 2H₂O
- D.
CaO + CO₂ → CaCO₃
Cho phương trình hóa học: aFe + bH₂SO₄ → cFe₂(SO₄)₃ + dSO₂↑ + eH₂O Tỉ lệ a: b là
- A.
1: 3
- B.
1: 2.
- C.
2: 3
- D.
2: 9
Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: Al + Fe₂O₃ → Al₂O₃ + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Al là chất khử.
- B.
Fe₂O₃ là chất oxi hóa
- C.
Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1.
- D.
Sản phẩm khử là Fe
Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen như sau: Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử ở sơ đồ trên?
- A.
5
- B.
4.
- C.
3
- D.
2
Cho 2,34 g kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dung dịch H₂SO₄ (đặc, nóng, dư) thu được 3,2227 L SO₂ (điều kiện chuẩn). Kim loại M là
- A.
Al
- B.
Fe
- C.
Cu
- D.
Mg
Rượu gạo là một thức uống có cồn lên men được chưng cất từ gạo theo truyền thống. Rượu gạo được làm từ quá trình lên men tinh bột đã được chuyển thành đường. Vi khuẩn là nguồn gốc của các enzyme chuyển đổi tinh bột thành đường. Nhiệt độ phù hợp để lên men rượu khoảng 20 – 25ᵒC. Phản ứng thủy phân và lên men: (1) (C₆H₁₀O₅)ₙ + nH₂O → nC₆H₁₂O₆ (2) C₆H₁₂O₆ → 2C₂H₅OH + 2CO₂ Phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử là
- A.
Phản ứng (1)
- B.
Phản ứng (2)
- C.
Cả hai phản ứng (1) và (2)
- D.
Không có phản ứng nào thoả mãn
Trong quá trình Ostwald dùng để sản xuất nitric acid từ ammonia, được đề xuất vào năm 1902. Ở giai đoạn đầu của quá trình xảy ra phản ứng sau: 4NH₃ + 5O₂ 4NO + 6H₂O Chất khử là
- A.
NH₃
- B.
O₂
- C.
NO
- D.
H₂O
Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng thép bị oxi hoá tạo ra gỉ sắt: 4Fe + 3O₂ + xH₂O → 2Fe₂O₃.xH₂O Phản ứng trên thuộc loại
- A.
Phản ứng oxi hoá – khử
- B.
Phản ứng trao đổi
- C.
Phản ứng thế
- D.
Phản ứng nhiệt phân
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
- A.
Phản ứng phân huỷ đá vôi
- B.
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím
- C.
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
- D.
Phản ứng hòa tan NH₄Cl trong nước
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
- A.
Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt
- B.
Biến thiên enthalpy càng dương, phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt
- C.
Sự đốt cháy các loại nhiên liệu như xăng, dầu … xảy ra nhanh và toả nhiều nhiệt
- D.
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng thu nhiệt
Phương trình nhiệt hóa học là
- A.
phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ
- B.
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng
- C.
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm
- D.
phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) Phản ứng trên là phản ứng
- A.
không có sự thay đổi năng lượng
- B.
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
- C.
thu nhiệt
- D.
tỏa nhiệt
Cho các phản ứng sau: (1) C(s) + O₂(g) CO₂(g) (2) 2Al(s) + O₂(g) Al₂O₃(s) (3) CH₄(g) + 2O₂(g) CO₂(g) + 2H₂O(l) (4) C₂H₂(g) + O₂(g) 2CO₂(g) + H₂O (l) Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
- A.
(1)
- B.
(2)
- C.
(3)
- D.
(4)
Khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò vì
- A.
phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt
- B.
phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than
- C.
thời gian nung vôi dài
- D.
than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
- A.
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25ᵒC)
- B.
áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25ᵒC)
- C.
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25ᵒC)
- D.
áp suất 2 atm (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25ᵒC)
Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN. Cho các phương án tính của phản ứng: (a) = m. (M) + n. (n) – a. (A) – b. (B). (b) = a. (A) + b. (B) – m. (M) – n. (N). (c) = a. (A) + b.(B) – m.(M) – n.(N) (d) math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"> Δ r H 298 0 = m.(M) + n.(N) – a. (A) – b.(B) Số phương án tính của phản ứng đúng là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
- A.
+1 kJ/ mol
- B.
-1 kJ/ mol
- C.
+2 kJ/ mol
- D.
0 kJ/ mol
Cho các phát biểu sau: (a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 ᵒC. (b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó. (c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường. (d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt. Số phát biểu không đúng là
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
1
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C–H C–C C=C (kJ/mol) 418 346 612 Biến thiên enthalpy của phản ứng: C₃H₈(g) → CH₄(g) + C₂H₄(g) có giá trị là
- A.
+103 kJ
- B.
–103 kJ
- C.
+80 kJ
- D.
–80 kJ
Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CO(g) + # #O₂(g) → CO₂(g) Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO₂: # #(CO₂(g)) = –393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
- A.
–110,5 kJ
- B.
+110,5 kJ
- C.
–141,5 kJ
- D.
–221,0 kJ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-hoa-hoc-10-de-4-3481