Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Hoá học 10 (Đề 3)
Hoá học
Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây không đúng?
- A.
Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0
- B.
Trong phân tử hợp chất, số oxi hoá của oxygen luôn là -2
- C.
Trong hợp chất, tổng số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử bằng 0
- D.
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tử bằng điện tích ion
Số oxi hóa của aluminium trong Al, Al₂O₃ lần lượt là
- A.
0, +2
- B.
0, +3.
- C.
+3, 0
- D.
0, -3
Số oxi hóa của chromium trong K₂Cr₂O₇ là
- A.
+1
- B.
+4.
- C.
+6
- D.
+7
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
- A.
Khối lượng nguyên tử.
- B.
Số oxi hóa.
- C.
Số hiệu nguyên tử
- D.
Số khối
Cho phản ứng: NH₃ + HCl → NH₄Cl. Trong đó, NH₃ đóng vai trò là
- A.
chất khử
- B.
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
- C.
chất oxi hoá
- D.
không phải là chất khử, không là chất oxi hoá
Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
- A.
2HCl + FeO → FeCl₂ + H₂O
- B.
2HCl + Na₂CO₃ → 2NaCl + CO₂ + H₂O
- C.
16HCl + 2KMnO₄ → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O
- D.
2HCl + Mg → MgCl₂ + H₂
Chất khử là chất
- A.
nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
- B.
nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
- C.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
- D.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Trong phản ứng hoá học: 2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + H₂, mỗi nguyên tử Al đã
- A.
nhận 3 electron
- B.
nhường 3 electron
- C.
nhận 2 electron
- D.
nhường 2 electron
Cho phản ứng: Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂S + H₂O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H₂O tạo thành là
- A.
3
- B.
10.
- C.
5
- D.
4
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)₂, Fe(OH)₃, FeSO₄, Fe₂O₃, Fe(NO₃)₂ lần lượt phản ứng với HNO₃đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
- A.
4
- B.
5.
- C.
7
- D.
6
Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là Fe₃O₄ + HNO₃ Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O
- A.
55
- B.
20.
- C.
25
- D.
50
Cho 17,4 gram MnO₂ tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư theo sơ đồ phản ứng sau: MnO₂ + HCl → MnCl₂ + Cl₂↑ + H₂O. Số mol HCl bị oxi hoá là
- A.
0,2
- B.
0,1
- C.
0,4
- D.
0,8
Một số loại xe ô tô được trang bị một thiết bị an toàn là túi chứa một lượng nhất định hợp chất ion sodium azide (NaN₃), được gọi là "túi khí". Khi có va chạm mạnh xảy ra, sodium azide bị phân huỷ rất nhanh, giải phóng khí N₂ và nguyên tố Na, làm túi phồng lên, bảo vệ được người trong xe tránh khỏi thương tích. Phương trình hoá học của phản ứng phân huỷ sodium azide là
- A.
2NaN₃ → 2Na + 3N₂
- B.
2NaN₃ → 2Na + N₂
- C.
NaN₃ → Na + 3N₂
- D.
2NaN₃ → Na + 3N₂
Trong công nghiệp, sulfuric acid được sản xuất từ quặng pirite sắt có thành phần chính là FeS₂, theo sơ đồ sau: FeS₂ → SO₂ → SO₃ → H₂SO₄. Khối lượng H₂SO₄ 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS₂ (biết hiệu suất cả quá trình là 80%) là
- A.
0,4 tấn
- B.
0,6 tấn
- C.
0,8 tấn
- D.
1,0 tấn
Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe₂O₃ ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau: Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất khử là
- A.
Fe₂O₃
- B.
CO
- C.
Fe
- D.
CO₂
Phản ứng thu nhiệt là
- A.
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
- B.
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
- C.
phản ứng cung cấp nhiệt cho môi trường
- D.
phản ứng làm nhiệt độ môi trường tăng lên
Trong các phản ứng sau: (1) Phản ứng đốt cháy cồn. (2) Phản ứng tôi vôi. (3) Phản ứng nhiệt phân thuốc tím. Phản ứng toả nhiệt là
- A.
(1)
- B.
(1) và (2)
- C.
(2) và (3)
- D.
(1), (2) và (3)
Phản ứng thu nhiệt thì
- A.
∆ᵣH = 0
- B.
∆ᵣH < 0
- C.
∆ᵣH > 0
- D.
∆ᵣH ≥ 0
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
- A.
nhiệt lượng toả ra của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi
- B.
nhiệt lượng thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi
- C.
nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi
- D.
nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn
Cho các phản ứng sau: (1) C₂H₅OH(l) + 3O₂(g) → 2CO₂(g) + 3H₂O(l) (2) . (3) 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) . (4) . Số phản ứng toả nhiệt là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau: (1) (2) Nhận xét đúng là
- A.
Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn
- B.
Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn
- C.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt
- D.
Phản ứng (1) toả ra nhiều nhiệt hơn
Cho phản ứng sau: CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g). Ở điều kiện chuẩn, biến thiên enthalpy của phản ứng là (Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CaCO₃, CaO và CO₂ lần lượt là -1 207, -635 và -393,5)
- A.
+178,5 kJ
- B.
-178,5 kJ
- C.
+ 357 kJ
- D.
-357 kJ
Cho phản ứng sau: Biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO₂ là -296,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO₃ là
- A.
+ 441 kJ/mol
- B.
-441 kJ/mol
- C.
+ 414 kJ/mol
- D.
-414 kJ/mol
Cho các phản ứng sau: (1) C(s) + CO₂(g) → 2CO(g) = 173,6 kJ (2) C(s) + H₂O(g) → CO(g) + H₂(g) = 133,8 kJ (3) CO(g) + H₂O(g) → CO₂(g) + H₂(g) Ở 500K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là
- A.
-39,8 kJ
- B.
39,8 kJ
- C.
-47,00 kJ
- D.
106,7 kJ
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho phản ứng sau: CH≡CH(g) + H₂(g) → CH₃-CH₃(g). Năng lượng liên kết (kJ/mol) của H-H là 436, của C-C là 347, của C-H là 414 và của C≡C là 839. Biến thiên enthalpy của phản ứng là
- A.
+292 kJ
- B.
-292 kJ
- C.
+192 kJ
- D.
-192 kJ
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
- A.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen
- B.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen
- C.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó
- D.
bằng 0
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-hoa-hoc-10-de-3-3480