Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Đề số 3
Hoá học
Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H ₂ S + 4Cl ₂ + 4H ₂ O H ₂ SO ₄ + 8 HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
- A.
H ₂ S là chất khử, H ₂ O là chất oxi hoá
- B.
Cl ₂ là chất oxi hoá. H ₂ O là chất khử
- C.
H ₂ S là chất oxi hoá, Cl ₂ là chất khử
- D.
Cl ₂ là chất oxi hoá. H ₂ S là chất khử
Cho một lượng bột sắt vào dung dịch chứa mỗi chất sau (lấy dư): Fe ₂ (SO ₄ ) ₃ , AgNO ₃ , FeCl ₃ , CuSO ₄ , HCl, HNO ₃ loãng nóng, H ₂ SO ₄ đặc nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng, số dung dịch có chứa muối sắt (II) là.
- A.
5
- B.
4
- C.
3
- D.
6
Cho các câu sau: 1) Chất khử là chất nhường electron. 2) Chất oxi hoá là chất nhường electron. 3) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố. 4) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng chỉ có sự tăng số oxi hoá của một số nguyên tố. 5) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng chỉ có sự giảm số oxi hoá của một số nguyên tố. 6) Chất khử là chất nhận electron. 7) Chất oxi hoá là chất nhận electron. 8) Sự khử là quá trình nhận electron. 9) Sự oxi hóa là quá trình nhận electron. Những câu đúng là:
- A.
1, 3, 4, 5, 6,7, 9
- B.
1, 3, 7, 8
- C.
1, 2, 3, 4, 5
- D.
1, 2, 5, 6,7
Cho phương trình hoá học: Fe ₃ O ₄ + HNO ₃ → Fe(NO ₃ ) ₃ + N _x O _y + H ₂ O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO ₃ là
- A.
13x - 9y
- B.
46x - 18y
- C.
45x - 18y
- D.
23x - 9y
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO ₃ , thu được x mol NO ₂ (là sản phẩm khử duy nhất của N ⁺⁵ ). Giá trị của x là
- A.
0,05
- B.
0,10
- C.
0,15
- D.
0,25
Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO ₄ + bCl ₂ → cFe ₂ (SO ₄ ) ₃ + dFeCl ₃ Tỉ lệ a : c là
- A.
4 : 1
- B.
3 : 2
- C.
2 : 1
- D.
3 : 1
Cho các phản ứng và biến thiên enthalpy chuẩn (1) 2NaHCO ₃ (s) Na ₂ CO ₃ (s) + H ₂ O(l) + CO ₂ (g) (2) 4NH ₃ (g) + 3O ₂ (g) 2N ₂ (g) + 6H ₂ O(l) Phản ứng nào tỏa nhiệt? Phản ứng nào thu nhiệt?
- A.
Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt
- B.
Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt
- C.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt
- D.
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau: Cặp phản ứng thu nhiệt là
- A.
1 và 2
- B.
3 và 4
- C.
1 và 3
- D.
2 và 4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
- A.
Phản ứng nhiệt phân muối KNO ₃
- B.
Phản ứng phân hủy khí NH ₃
- C.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể
- D.
Phản ứng hoà tan NH ₄ Cl trong nước
Cho các phản ứng sau: (1) Nung NH ₄ Cl(s) tạo ra HCl(g) và NH ₃ (g) (2) Cồn cháy trong không khí (3) Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật (4) Đốt cháy than (5) Đốt cháy khí gas trên bếp gas (6) Cho vôi sống vào nước (7) Phản ứng nung vôi Các quá trình tỏa nhiệt hay thu nhiệt tương ứng là?
- A.
Tỏa nhiệt: (2), (4), (5), (6) và thu nhiệt: (1), (3) và (7)
- B.
Tỏa nhiệt: (2), (3), (5), (6) và thu nhiệt: (1), (4) và (7)
- C.
Tỏa nhiệt: (2), (3), (4), (6) và thu nhiệt: (1), (5) và (7)
- D.
Tỏa nhiệt: (2), (3), (4), (5) và thu nhiệt: (1), (6) và (7)
Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?
- A.
1 bar
- B.
1 atm
- C.
760 mmHg
- D.
1 Pa
Cho các chất sau : Br ₂ (g), Ca(s), KCl(s), NaHCO ₃ (s), H ₂ (g), C ₂ H ₂ (g), HCl(aq), Br ₂ (l), CuO(s). Có bao nhiêu chất có ?
- A.
3
- B.
4
- C.
6
- D.
5
Dựa vào bảng enthalpy tạo thành chuẩn của 1 số chất, thứ tự giảm dần độ bền nhiệt các khí sau đây: (1) HF (g); (2) HCl (g); (3) HBr (g) và (4) HI (g) là :
- A.
(4) < (3) < (2) < (1)
- B.
(1) < (2) < (3) < (4)
- C.
(1) > (2) > (3) > (4)
- D.
(3) > (1) > (2) > (4)
Cho phản ứng nhiệt nhôm sau để hàn gắn đường ray sau: . Biểu thức đúng tính của phản ứng theo giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C ₂ H ₄ (g). Biết các sản phẩm thu được đều ở thể khí. Giá trị các phản ứng của phản ứng trên dựa theo nhiệt tạo thành chuẩn là:
- A.
-1323 kJ
- B.
– 132,3 kJ
- C.
-264,6 kJ
- D.
-2646 kJ
Phản ứng tổng hợp ammonia: N ₂ (g) + 3H ₂ (g) 2NH ₃ (g) = - 92 KJ Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của và H – H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là:
- A.
391 kJ/mol
- B.
361 kJ/mol
- C.
245 kJ/mol
- D.
490 kJ/mol
Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam một mẫu than là 23,0 kJ. Giả thiết rằng toàn bộ lượng nhiệt của quá trình đốt than tỏa ra đều dùng để làm nóng nước, không có sự thất thoát nhiệt, cần phải đốt m gam than để làm nóng 500 gam nước từ 20 ° C tới 90 °
- A.
0,637
- B.
637
- C.
63,7
- D.
6,37
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: Giá trị của phản ứng là:
- A.
140 kJ
- B.
-1120 kJ
- C.
560 kJ
- D.
-420 kJ
Ở điều kiện chuẩn, phản ứng của 2 mol Na (thể rắn) với mol O ₂ (thể khí) thu được 1 mol Na ₂ O (thể rắn) và giải phóng 417,98 kJ nhiệt. Biết rằng, ở điều kiện chuẩn, Na thể rắn bền hơn Na ở thể lỏng và khí; oxygen dạng phân tử O2 bền hơn dạng nguyên tử O và phân tử O3 (ozone). Ta nói enthalpy tạo thành của Na2O rắn ở điều kiện chuẩn là –417,98 kJ mol-1. Phản ứng trên được biểu diễn như sau: . Ở cùng điều kiện phản ứng, nếu chỉ thu được 0,5 mol Na ₂ O thì lượng nhiệt tỏa ra là bao nhiêu kJ?
- A.
208,99 kJ
- B.
417,98 kJ
- C.
2089,9 kJ
- D.
835,96 kJ
Cho 16,5 g Zn vào 500 g dung dịch HCl 1 M, dung dịch thu được có nhiệt độ tăng thêm 5°C. Giả thiết không có sự thất thoát nhiệt ra ngoài môi trường, nhiệt dung của dung dịch loãng bằng nhiệt dung của nước (4,2 J/g.K). Nhiệt lượng của phản ứng (kJ) của phản ứng giữa Zn và HCl trong dung dịch có giá trị là :
- A.
84
- B.
21
- C.
42
- D.
24
Cho phương trình hóa học của phản ứng: Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn của các chất (Bảng enthalpy tạo thành chuẩn)
- A.
= 44,26 KJ
- B.
= -44,26 KJ
- C.
= -33,6 KJ
- D.
= 33,6 KJ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-hoa-10-de-so-3-2649