Grade

Đề thi giữa kì 1 KHTN 9 - Đề số 5

31 câu hỏi khoa học tự nhiên lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Khoa học tự nhiênLớp 9Luyện tập31 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Công suất là đại lượng đặc trưng cho

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Công được xác định bởi biểu thức

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Nếu vật ở mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật bằng bao nhiêu?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Động năng của xe máy có khối lượng 100 kg đang chuyển động với tốc độ 10 m/s là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi nào?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Với n1 và n2 lần lượt là chiết suất của môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ. Góc tới hạn ith được xác định bởi công thức nào?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Ánh sáng nào bị tán sắc khi qua lăng kính?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Nhận định nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là không đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp dẫn?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Công suất là đại lượng được tính bằng:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn vị đo của thế năng trọng trường là gì?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trường hợp nào sau đây, vật vừa có động năng tăng, vừa có thể năng tăng?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Công suất là:

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương ngang từ vị trí A, rơi xuống đất tại vị trí Tại vị trí nào vật có thế năng lớn nhất ?

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Trường hợp nào sau đây không sinh công?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thực hiện công cơ học?

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

  29. 29Tự luận · Vận dụng

    Trong siêu thị, cô gái đẩy xe hàng với một lực F = 50 N theo phương nằm ngang trên quãng đường dài s = 15 m

    a) Tính công cô gái đã thực hiện.

    b) Để tránh hư hỏng hàng hoá, cô gái đẩy xe hàng với tốc độ 0,5m/s. Tính công suất đẩy xe hàng của cô gái.

    0 từ
  30. 30Tự luận · Vận dụng

    Động năng là gì? Hãy lấy ví dụ về trường hợp vật có động năng trong đời sống.

    0 từ
  31. 31Tự luận · Vận dụng

    Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất n=43n = \frac{4}{3}. Phần cọc nhô ra ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190 cm. Tính chiều sâu của lớp nước

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập