Grade

Đề thi Giữa kì 1 Hoá học 11 (Đề 2)

28 câu trắc nghiệm hoá học lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Hoá họcLớp 11Luyện tập28 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Nhận xét nào sau đây là đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Khi ở trạng thái cân bằng, nhận xét nào sau đây là đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Sự điện li là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị pH của một dung dịch được tính theo biểu thức nào sau đây?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Dịch vị dạ dày của người bình thường có pH trong khoảng 1,5 – 3,5. Môi trường của dịch vị dạ dày là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, base là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen (N) tồn tại ở dạng nào sau đây?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm cấu tạo của phân tử N₂ là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Dạng hình học của phân tử ammonia là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch NH₃ thì dung dịch chuyển thành

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH₄Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO₃?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    HNO₃ tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO₃ để lâu thường chuyển sang màu vàng là do

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cấu tạo của phân tử nitric acid?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KCK_{C}) của phản ứng: C₍ₛ₎+ 2H₂(g) ⇌ CH₄(g)?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các cân bằng hoá học: (1) N₂(g) + 3H₂(g) ⇌\overset{}{⇌} 2NH₃(g) (2) H₂(g) + I₂(g) ⇌\overset{}{⇌} 2HI(g) (3) 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌xt,to\overset{xt,t^o}{⇌} 2SO₃(g) (4) 2NO₂(g) ⇌\overset{}{⇌} N₂O₄(g) Khi thay đổi áp suất số cân bằng hóa học bị chuyển dịch là

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H₂O (g) ⇌\overset{}{⇌} CO₂ (g) + H₂ (g); ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H₂; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Đối với dung dịch acid yếu CH₃COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌\overset{}{⇌} NH4+NH_4^+ + OH⁻ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Khí nitrogen trơ về mặt hoá học ở điều kiện thường là do

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Ở nhiệt độ cao, khí nitrogen phản ứng với khí hydrogen và khí oxygen theo hai phương trình hoá học sau: N₂ + 3H₂ ⇌to,xt,p\overset{t^o,xt,p}{⇌} 2NH₃ (1); N₂ + O₂ ⇌to,xt,p\overset{t^o,xt,p}{⇌} 2NO (2) Trong các phản ứng (1) và (2), vai trò của N₂ lần lượt là

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho các phát biểu sau: (a) Trong không khí, N₂ chiếm khoảng 78% về thể tích. (b) Phân tử N₂ có chứa liên kết ba bền vững nên N₂ trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng. (c) Trong phản ứng giữa N₂ và H₂ thì N₂ vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. (d) N₂ lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm. (e) Phần lớn N₂ được sử dụng để tổng hợp NH₃ từ đó sản xuất nitric acid, phân bón,... Số phát biểu đúng là

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình hóa học nào sau đây sai?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho sơ đồ phản ứng: Fe₃O₄ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là

Tất cả đề thi & luyện tập