Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề tham khảo thi THPT môn Hóa - Đề số 4 (hay, chi tiết) | Hoá học 12
Hoá học
Hợp chất nào sau đây là ester ?
- A.
CH3CH2Cl.
- B.
HCOOC6H5.
- C.
CH3CH2NH2.
- D.
HCOOH.
Hợp chất carbohydrate luôn có nhóm chức nào?
- A.
-CO-.
- B.
-OH.
- C.
-CHO.
- D.
-COOH.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
- A.
H2N[CH2]6NH2.
- B.
(CH3)2CHNH2.
- C.
CH3NHCH3.
- D.
C6H5NH2.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
- A.
Tinh bột.
- B.
Tơ tằm.
- C.
Polyethylene.
- D.
Cao su thiên nhiên.
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V?
- A.
Na+/Na.
- B.
2H+/H2.
- C.
A13+/A1.
- D.
Cl2/2Cl-
Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
- A.
Điện phân nóng chảy MgCl2.
- B.
Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
- C.
Điện phân dung dịch MgSO4.
- D.
Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
Để tạo màu cho pháo hoa, người ta dùng một số muối hay oxide kim loại, trong đó có hợp chất kim loại nhóm IA, để tạo màu vàng thường người ta sẽ dùng muối nào?
- A.
lithium cacbonate.
- B.
sodium nitrate.
- C.
sodium hydroxide.
- D.
potassium hydroxide.
Phức chất [Fe(CN)6]3- có số phối trí là bao nhiêu?
- A.
4
- B.
6
- C.
2
- D.
8
Cho cân bằng sau trong bình kín: Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

- A.
ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt
- B.
ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt
- C.
ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt
- D.
ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.
- B.
Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
- C.
Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
- D.
Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Ở pH >10, đặt dung dịch alanine trong một điện trường. Khi đó: alanine sẽ
- A.
di chuyển về phía cực âm của điện trường.
- B.
di chuyển về phía cực dương của điện trường.
- C.
không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.
- D.
chuyển hoàn toàn về dạng phân tử trung hoà.
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch silver nitrate;
(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng;
(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH;
(4) Ngâm lá sắt được cuốn dây copper trong dung dịch HCl;
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
- A.
2
- B.
1
- C.
3
- D.
4
Phát biểu nào sau đây về phức chất Na3[Co(NO2)6] là không đúng?
- A.
Có liên kết cho — nhận và liên kết ion trong phân tử.
- B.
Có anion [Co(NO2)6]3- cũng là một phức chất.
- C.
Có nguyên tử trung tâm là sodium và cobalt.
- D.
Nguyên từ trung tâm có số oxi hoá là +3.
Cho phản ứng sau: CHºCH(g) + 2H2(g) → CH3-CH3.
Biết năng lượng liên kết trong bảng sau:
Liên kết | H – H | C – C | C – H | C º C |
Eb | 436 | 347 | 414 | 839 |
Biến thiên enthalpy của phản ứng là
- A.
+292 kJ.
- B.
+192 kJ.
- C.
-292 kJ.
- D.
-192 kJ.
Phản ứng chuyển hóa hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện Theo sơ đồ phản ứng: H2S + SO2 → S + H2O
Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hóa 1000m3 khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5mgH2S/m3) là
- A.
10,0g.
- B.
5,0g.
- C.
7,06g.
- D.
100,0g.
. Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử sau:
Cặp oxi hoá – khử | Cu2+/Cu | Zn2+/Zn | Fe2+/Fe | Ni2+/Ni | 2H+/H2 |
Thế điện cực chuẩn (V) | 0,340 | –0,763 | –0,440 | –0,257 | 0 |
Số kim loại trong dãy các kim loại Zn, Ni, Fe, Cu phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn là
- A.
3
- B.
4
- C.
1
- D.
2
Cho sơ đồ:
Các chất X, A2, A3, A4, B1, B2, B3 là các hợp chất của kim loại kiềm thổ. Chất B3 được dùng làm chất cản quang trong y tế.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X là barium carbonate.
(b) Chất A2 là thành phần chính của núi đá vôi, các rặn san hô.
(c) Chất A1 và khí methane là các nguyên nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.
(d) Các chất A3 và B1 tác dụng mạnh với nước tạo dung dịch có tính kiềm.
(e) Từ A4 có thể điều chế trực tiếp A2 bằng một phản ứng hóa học.
(g) A1 tác dụng với A3 ở điều kiện thích hợp tạo A2.
Số phát biểu đúng là

- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
6
Trong phòng thí nghiệm, ethyl acetate được điều chế từ acetic acid và ethanol, xúc tác H2SO4 đặc, theo mô hình thí nghiệm sau:
Biết nhiệt độ trong bình cầu (4) giữ ở mức 65-70oC, nhiệt độ trong ống sinh hàn (3) duy trì ở 25oC.
Sau thí nghiệm, tiến hành phân tách sản phẩm. Ghi phổ hồng ngoại của acetic acid, ethanol và ethyl acetate. Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau:
Liên kết | O-H (alcohol) | O-H (carboxylic acid) | C=O (ester, carboxylic acid) |
Số sóng (cm-1) | 3650-3200 | 3300-2500 | 1780-1650 |

- A)
a) Chất lỏng trong bình hứng (5) có ethyl acetate.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Vai trò của ống sinh hàn (3) để ngưng tụ hơi; nước vào từ (1), nước ra ở (2).
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nhiệt độ phản ứng ở bình cầu (4) càng cao thì phản ứng điều chế ethyl acetate xảy ra càng nhanh.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Dựa vào phổ hồng ngoại, phân biệt được acetic acid, ethanol và ethyl acetate.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho hai chất hữu cơ mạch hở X, Y có cùng công thức đơn giản nhất là . Các chất tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol trong các phương trình dưới đây:
Biết: là các chất hữu cơ trong đó đa chức và . Có các nhận định sau:

- A)
a) Y là hợp chất hữu cơ tạp chức.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Y3 khi tác dụng với dung dịch silver nitrate trong ammonia thu được tủa silver.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Đốt cháy thu được số mol carbon dioxide lớn hơn số mol nước.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Cho 4,4 g X2 tác dụng hoàn toàn với thuốc thử Tollens thu được 18g silver thì hiệu suất phản ứng đạt 85%.
☐ Đúng ☐ Sai
Quá trình điện phân để mạ đồng lên một chiếc chìa khóa được mô tả trong hình sau:

- A)
a) Trong quá trình điện phân, thanh kim loại đóng vai trò là cathode, chiếc chìa khóa đóng vai trò là anode và dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Nếu sử dụng dòng điện xoay chiều vẫn mạ được đồng lên chìa khóa .
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Độ dày của lớp mạ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dung dịch điện phân và thời gian mạ.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,24 lít (đkc) thì dừng điện phân. Khối lượng kim loại sinh ra bám vào cathode và thời gian điện phân là 3,2g và 2000s.
☐ Đúng ☐ Sai
Năm 1965, trong quá trình tổng hợp thuốc chống loét dạ dày, nhà hóa học James M. Schlatter (Mỹ) đã vô tình phát hiện hợp chất X (một chất ngọt nhân tạo với tên thường gọi là “Aspartame”) có cấu tạo như hình dưới:
Aspartame ngọt hơn khoảng 200 lần so với đường ăn thông thường. Aspartame thường được sử dụng trong đồ uống và thực phẩm dành cho người ăn kiêng vì có ít calo hơn đường thông thường. Tổ chức Y tế thế giới (WHO) thông báo xếp chất làm ngọt nhân tạo aspartame vào danh sách các chất "có thể gây ung thư cho con người"
nhưng lưu ý chất này vẫn an toàn nếu được tiêu thụ trong giới hạn khuyến nghị hằng ngày. Hướng dẫn của WHO đã không thay đổi kể từ năm 1981: tối đa 40 miligam aspartame/mỗi kg trọng lượng cơ thể/ngày. Các khuyến nghị của Mỹ "hào phóng" hơn một chút: Vào năm 1983, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) đưa ra mức 50 miligam/mỗi kg trọng lượng cơ thể/ngày. Hiệp hội Đồ uống Mỹ cho biết soda dành cho người ăn kiêng thường chứa trung bình 100 miligam aspartame mỗi lon.

- A)
a) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong aspartame khoảng 27,21%.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) X là hợp chất hữu cơ tạp chức.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) 1 mol X tác dụng tối đa với 4 mol NaOH.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Số lon soda mà một người nặng trung bình ở Mỹ là 83kg nên uống theo khuyến nghị về lượng aspartame giới hạn hằng ngày của WHO và FDA hơn kém nhau khoảng 10 lon.
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-tham-khao-thi-thpt-mon-hoa-de-so-4-hay-chi-tiet-hoa-hoc-12-7447