Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề kiểm giữa học kì 2 Địa lí 12 - Đề số 1
Địa lí
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
- A.
đường sắt Thống Nhất.
- B.
Hà Nội - Lào Cai.
- C.
Hà Nội - Hải Phòng.
- D.
Hà Nội - Đồng Đăng.
Tuyến vận tải đường bộ có vai trò quan trọng nhất với phát triển kinh tế xã hội phía tây của nước ta là
- A.
đường Hồ Chí Minh.
- B.
Hà Nội - Lào Cai.
- C.
Quốc lộ 1A.
- D.
Hà Nội – Hải Phòng.
Nhận định nào sau đây không đúng về vận tải đường biển của nước ta?
- A.
Không ngừng phát triển phục vụ xuất nhập khẩu hàng hóa.
- B.
Giúp khai thác lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tiềm năng biển.
- C.
Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa tăng.
- D.
Khối lượng luân chuyển hàng hóa đứng thứ hai sau đường ô tô.
Đặc điểm của vận tải hàng không của nước ta là
- A.
Phát triển nhanh cả về đường bay và cảng hàng không.
- B.
Hệ thống cảng hàng không phân bố chưa hợp lí.
- C.
Khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn.
- D.
Số lượng hành khách vận chuyển lớn nhất trong các loại hình vận tải.
Nước ta đang chuyển đổi thành hạ tầng số đáp ứng xu hướng và yêu cầu phát triển chính phủ số, kinh tế số, quốc gia số là nhờ
- A.
sự tăng nhanh nhu cầu của người dân.
- B.
vai trò chỉ đạo của nhà nước.
- C.
bối cảnh hội nhập quốc tế.
- D.
sự phát triển của công nghệ số và hạ tầng viễn thông.
Đâu không phải là đặc điểm của ngành nội nước ta?
- A.
Ngày càng phát triển mạnh.
- B.
Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
- C.
Hàng hóa đa dạng phong phú.
- D.
Chưa đáp ứng được yêu cầu của sản xuất tiêu dùng và dân cư.
Đặc điểm nổi bật của ngành ngoại thương là gì?
- A.
Trị giá xuất khẩu tăng chậm.
- B.
Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục.
- C.
Tăng tỉ trọng xuất khẩu mặt hàng chế biến sâu, hàm lượng khoa học và giá trị tăng cao.
- D.
Cơ cấu hàng xuất khẩu ngày càng hạn chế.
Giai đoạn 2020-2021 du lịch phát triển chậm lại do nguyên nhân nào sau đây?
- A.
Sản phẩm du lịch kém đa dạng.
- B.
Ảnh hưởng của đại dịch COVID – 19.
- C.
Môi trường chính trị của nước ta không an toàn.
- D.
Trình độ lao động trong ngành du lịch còn thấp.
Hiện nay, địa điểm nào dưới đây là trung tâm du lịch quốc gia?
- A.
Hà Nội.
- B.
Tam Đảo.
- C.
Mũi Né.
- D.
Trà Cổ.
Du lịch và sự phát triển bền vững có mối quan hệ chặt chẽ và là xu hướng tất yếu không phải vì
- A.
du lịch góp phần tạo việc làm tăng thu nhập nâng cao đời sống cho người dân.
- B.
các loại hình du lịch đa dạng góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường cảnh quan.
- C.
phát triển du lịch kết nối chặt chẽ Việt Nam với thế giới.
- D.
du lịch đóng góp trực tiếp vào GDP.
Nhận định nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lý của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?
- A.
Đường biên giới dài giáp với Trung Quốc và Lào.
- B.
Giáp với đồng bằng sông Hồng.
- C.
Giáp với Nam Trung Bộ.
- D.
Giáp với vịnh Bắc Bộ.
Đàn gia súc lớn có số lượng lớn ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là
- A.
trâu.
- B.
ngựa.
- C.
lợn.
- D.
dê.
Nhận định nào sau đây là đúng về đặc điểm dân số của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Dân số ở mức độ trung bình và tăng liên tục qua các năm.
- B.
Mật độ trung bình cao nhất là tỉnh Ninh Bình.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị chiếm hơn 50%.
- D.
Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Đâu không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
ảnh hưởng của thiên tai như bão, lũ lụt.
- B.
thời tiết biến đổi thất thường, tác động của biến đổi khí hậu.
- C.
dân số đông sức ép ngày càng lớn.
- D.
vị trí địa lý không thuận lợi cho việc giao lưu kinh tế xã hội.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ?
- A.
Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
- B.
Sông ngòi có ý nghĩa về thuỷ lợi giao thông.
- C.
Rừng có diện tích lớn chủ yếu là rừng tự nhiên tập trung ở phía tây.
- D.
Vùng biển rộng tài nguyên phong phú về thủy sản.
Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
- A.
Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển.
- B.
Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
- C.
Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian.
- D.
Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển.
Nam Trung Bộ là vùng
- A.
ảnh hưởng của một mùa đông lạnh.
- B.
có diện tích nhỏ nhất nước ta.
- C.
có dân số đông nhất.
- D.
tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.
Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
- A.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
- B.
Trồng cây lương thực quy mô lớn.
- C.
Trồng cây công nghiệp hằng năm.
- D.
Trồng cây dược liệu.
Cho bảng số liệu:
Diện tích lúa một số vùng của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
| CẢ NƯỚC | 7 828 | 7 705,2 | 7 469,9 | 7 278,9 | 7 238,9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 1 110,9 | 1 071,4 | 1 012,3 | 983,4 | 970,3 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 684,3 | 679,8 | 669 | 665,2 | 662,2 |
| Đông Nam Bộ | 273,3 | 271,9 | 267,4 | 262 | 258,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 301,5 | 4 185,3 | 4 069,3 | 3 963,7 | 3 898,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
- A)
a) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 chiếm 53,9% cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 giảm 1,3% so với năm 2015.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm chủ yếu do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Trung du và miền núi phía Bắc là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình là dãy Hoàng Liên Sơn. Đất fe-ra-lit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này đã tạo nên thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế khác nhau như: trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn…
- A)
a) Trung du và vùng núi phía Bắc có địa hình cao nhất nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Sự phân hóa địa hình, đất, khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Cây chè phát triển mạnh trong vùng chủ yếu do lãnh thổ rộng, diện tích đất fe-ra-lit lớn.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Số lượng trâu của vùng Trung du miền núi phía Bắc và cả nước giai đoạn 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn con)
| Năm | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 1 391,2 | 1 332,4 | 1 293,9 | 1 245,3 |
| Cả nước | 2 486,9 | 2 388,8 | 2 332,8 | 2 262,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
- A)
a) Đàn trâu của cả nước có xu hướng tăng liên tục.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Đàn trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Vùng Trung du và miền núi phía Bắc nuôi nhiều trâu vì đặc điểm sinh thái của trâu phù hợp với điều kiện khí hậu của vùng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Bắc Trung Bộ có diện tích 51,2 nghìn km2, dân số vùng 11 triệu người (2021), lãnh thổ kéo dài từ bắc xuống nam với ba dạng địa hình đồi núi phía tây, đồng bằng chuyển tiếp, thềm lục địa và đảo phía đông. Khí hậu hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
- A)
a) Bắc Trung Bộ thuận lợi để phát triển kinh tế biển.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Phía tây Bắc Trung Bộ tiếp giáp với Biển Đông.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Bắc Trung Bộ là vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai sạt lở.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Sự hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp của vùng do sự phân hóa đặc điểm địa hình lãnh thổ.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản khai thác và số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản năm 2022
| Cả nước | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long | |
| Sản lượng thủy sản khai thác (nghìn tấn) | 3 874,2 | 359,0 | 1 416,4 |
| Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản (chiếc) | 93 122 | 5374 | 21 318 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê,2023)
Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết số lượng tàu, thuyền của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 gấp bao nhiêu lần Đông Nam Bộ. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị số lần)
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2021 |
| Khai thác | 2 414,4 | 2 920,4 | 3 237 | 3 937,1 |
| Nuôi trồng | 2 728,3 | 3 412,8 | 3 658 | 4 855,4 |
(Nguồn:Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê,2023)
Căn cứ bảng số liệu trên, tính tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác nước ta năm 2021. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %).
. Biết năm 2023, đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép của Việt Nam vào lĩnh vực công nghiệp khai khoáng là 70 dự án và vốn đăng ký là 6 970,5 triệu USD. Hãy cho biết số vốn đăng ký bình quân một dự án công nghiệp khai khoáng là bao nhiêu triệu USD? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Năm 2022, Trung du và miền núi phía Bắc có diện tích 95 184,2 km2, số dân là 13023,2 triệu người. Hãy cho biết mật độ dân số của vùng năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Năm 2021, đồng bằng sông Hồng có diện tích gieo trồng lúa cả năm là 970,3 nghìn ha, sản lượng lúa là 6 020,4 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của vùng năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Cho bảng số liệu:
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo vùng ở nước ta,
giai đoạn 2015 - 2021
(Đơn vị: nghìn tỷ đồng)
| Năm | 2015 | 2018 | 2021 |
| Cả nước | 3 233,2 | 4 393,5 | 4 657,0 |
| Đồng bằng sông Hồng | 724,0 | 966,4 | 1 147,1 |
| Đông Nam Bộ | 1 070,8 | 1 456,8 | 1 334,3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 595,7 | 836,9 | 928,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, Nhà xuất bản Thống kê 2022)
Tính tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đồng Bằng Sông Cửu Long năm 2021 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Tại sao hoạt động du lịch biển của nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-kiem-giua-hoc-ki-2-dia-li-12-de-so-1-7408