Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 22/9/2026
Cân bằng phản ứng oxi hoá – khử Hoá học
Số câu: 9
Câu 1. Chọn phát biểu đúng về chất khử trong phản ứng oxi hoá – khử.
A. Chất khử là chất nhường electron và bị oxi hoá. B. Chất khử là chất nhận electron và bị khử. C. Chất khử là chất không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng. D. Chất khử là chất làm giảm số oxi hoá của nguyên tố khác mà không thay đổi bản thân. Câu 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?
A. F e + C u S O 4 → F e S O 4 + C u \mathrm{Fe} + \mathrm{CuSO_4} \rightarrow \mathrm{FeSO_4} + \mathrm{Cu} Fe + CuS O 4 → FeS O 4 + Cu B. C a O + H 2 O → C a ( O H ) 2 \mathrm{CaO} + \mathrm{H_2O} \rightarrow \mathrm{Ca(OH)_2} CaO + H 2 O → Ca ( OH ) 2 C. N a C l + A g N O 3 → A g C l + N a N O 3 \mathrm{NaCl} + \mathrm{AgNO_3} \rightarrow \mathrm{AgCl} + \mathrm{NaNO_3} NaCl + AgN O 3 → AgCl + NaN O 3 D. B a C l 2 + N a 2 S O 4 → B a S O 4 + 2 N a C l \mathrm{BaCl_2} + \mathrm{Na_2SO_4} \rightarrow \mathrm{BaSO_4} + 2\mathrm{NaCl} BaC l 2 + N a 2 S O 4 → BaS O 4 + 2 NaCl Câu 3. Trong các chất sau, chất nào có số oxi hoá của nguyên tố đúng như quy tắc xác định số oxi hoá trong đơn chất?
A. Sắt trong F e \mathrm{Fe} Fe có số oxi hoá bằng 0. B. Oxygen trong O 2 \mathrm{O_2} O 2 có số oxi hoá bằng − 2 -2 − 2 . C. Hydrogen trong H 2 \mathrm{H_2} H 2 có số oxi hoá bằng + 1 +1 + 1 . D. Chlorine trong C l 2 \mathrm{Cl_2} C l 2 có số oxi hoá bằng − 1 -1 − 1 . Câu 4. Cho phản ứng: F e + C u S O 4 → F e S O 4 + C u \mathrm{Fe} + \mathrm{CuSO_4} \rightarrow \mathrm{FeSO_4} + \mathrm{Cu} Fe + CuS O 4 → FeS O 4 + Cu . Chất nào đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng trên? A. C u S O 4 \mathrm{CuSO_4} CuS O 4 B. F e \mathrm{Fe} Fe C. F e S O 4 \mathrm{FeSO_4} FeS O 4 D. C u \mathrm{Cu} Cu Câu 5. Trong phản ứng: M n O 2 + 4 H C l → t ∘ M n C l 2 + C l 2 ↑ + 2 H 2 O \mathrm{MnO_2} + 4\mathrm{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \mathrm{MnCl_2} + \mathrm{Cl_2}\uparrow + 2\mathrm{H_2O} Mn O 2 + 4 HCl t ∘ MnC l 2 + C l 2 ↑ + 2 H 2 O , quá trình nhường electron (quá trình oxi hoá) là: A. 2 C l − → C l 2 + 2 e 2\mathrm{Cl^-} \rightarrow \mathrm{Cl_2} + 2e 2 C l − → C l 2 + 2 e B. M n 4 + + 2 e → M n 2 + \mathrm{Mn^{4+}} + 2e \rightarrow \mathrm{Mn^{2+}} M n 4 + + 2 e → M n 2 + C. C l 2 + 2 e → 2 C l − \mathrm{Cl_2} + 2e \rightarrow 2\mathrm{Cl^-} C l 2 + 2 e → 2 C l − D. M n 2 + → M n 4 + + 2 e \mathrm{Mn^{2+}} \rightarrow \mathrm{Mn^{4+}} + 2e M n 2 + → M n 4 + + 2 e Câu 6. Cho phản ứng: C u + 4 H N O 3 ( đặc ) → C u ( N O 3 ) 2 + 2 N O 2 ↑ + 2 H 2 O \mathrm{Cu} + 4\mathrm{HNO_3}\ (\text{đặc}) \rightarrow \mathrm{Cu(NO_3)_2} + 2\mathrm{NO_2}\uparrow + 2\mathrm{H_2O} Cu + 4 HN O 3 ( đ ặc ) → Cu ( N O 3 ) 2 + 2 N O 2 ↑ + 2 H 2 O . Hệ số cân bằng đúng trước H N O 3 \mathrm{HNO_3} HN O 3 là bao nhiêu? A. 4 B. 2 C. 3 D. 8 Câu 7. Xét phản ứng oxi hoá – khử sau:
M n O 2 + 4 H C l ( đặc ) → t ∘ M n C l 2 + C l 2 ↑ + 2 H 2 O \mathrm{MnO_2} + 4\mathrm{HCl}\ (\text{đặc}) \xrightarrow{t^\circ} \mathrm{MnCl_2} + \mathrm{Cl_2}\uparrow + 2\mathrm{H_2O} Mn O 2 + 4 HCl ( đ ặc ) t ∘ MnC l 2 + C l 2 ↑ + 2 H 2 O
Chọn tất cả các phát biểu đúng về phản ứng trên. ☐ A. Trong phản ứng, M n O 2 \mathrm{MnO_2} Mn O 2 là chất oxi hoá vì ion M n 4 + \mathrm{Mn^{4+}} M n 4 + nhận electron và bị khử thành M n 2 + \mathrm{Mn^{2+}} M n 2 + . ☐ B. H C l \mathrm{HCl} HCl là chất khử vì ion C l − \mathrm{Cl^-} C l − nhường electron và bị oxi hoá thành C l 2 \mathrm{Cl_2} C l 2 .☐ C. Số oxi hoá của Mn trong M n O 2 \mathrm{MnO_2} Mn O 2 là +2. ☐ D. Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hoá – khử vì chỉ có một nguyên tố chlorine tham gia. ☐ E. Quá trình oxi hoá: 2 C l − → C l 2 + 2 e 2\mathrm{Cl^-} \rightarrow \mathrm{Cl_2} + 2e 2 C l − → C l 2 + 2 e ; quá trình khử: M n 4 + + 2 e → M n 2 + \mathrm{Mn^{4+}} + 2e \rightarrow \mathrm{Mn^{2+}} M n 4 + + 2 e → M n 2 + . Câu 8. Cho phản ứng oxi hoá – khử sau, đã cân bằng:
C u + 4 H N O 3 ( đặc ) → C u ( N O 3 ) 2 + 2 N O 2 ↑ + 2 H 2 O \mathrm{Cu} + 4\mathrm{HNO_3}\ (\text{đặc}) \rightarrow \mathrm{Cu(NO_3)_2} + 2\mathrm{NO_2}\uparrow + 2\mathrm{H_2O} Cu + 4 HN O 3 ( đ ặc ) → Cu ( N O 3 ) 2 + 2 N O 2 ↑ + 2 H 2 O
Hãy xét các phát biểu sau về phản ứng trên. A) Trong phản ứng, đồng (copper) là chất khử vì số oxi hoá của nó tăng từ 0 lên +2. ☐ Đúng ☐ Sai B) Acid nitric (nitric acid) là chất khử vì nó nhận electron và bị khử. ☐ Đúng ☐ Sai C) Có 4 phân tử acid nitric (nitric acid) tham gia phản ứng vì 2 phân tử bị khử tạo N O 2 \mathrm{NO_2} N O 2 , 2 phân tử còn lại tạo muối C u ( N O 3 ) 2 \mathrm{Cu(NO_3)_2} Cu ( N O 3 ) 2 . ☐ Đúng ☐ Sai D) Nếu chỉ cân bằng phần oxi hoá – khử, hệ số acid nitric là 2, vì chỉ có 2 phân tử bị khử. ☐ Đúng ☐ Sai Câu 9. Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C u + H N O 3 ( đặc ) → C u ( N O 3 ) 2 + N O 2 ↑ + H 2 O \mathrm{Cu} + \mathrm{HNO_3}\ (\text{đặc}) \rightarrow \mathrm{Cu(NO_3)_2} + \mathrm{NO_2}\uparrow + \mathrm{H_2O} Cu + HN O 3 ( đ ặc ) → Cu ( N O 3 ) 2 + N O 2 ↑ + H 2 O
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
C u + ‾ H N O 3 ( đặc ) → C u ( N O 3 ) 2 + 2 N O 2 ↑ + 2 H 2 O \mathrm{Cu} + \underline{\quad\quad}~\mathrm{HNO_3}\ (\text{đặc}) \rightarrow \mathrm{Cu(NO_3)_2} + 2\mathrm{NO_2}\uparrow + 2\mathrm{H_2O} Cu + HN O 3 ( đ ặc ) → Cu ( N O 3 ) 2 + 2 N O 2 ↑ + 2 H 2 O
Số phân tử H N O 3 \mathrm{HNO_3} HN O 3 cần để cân bằng phương trình là . — HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/can-bang-phan-ung-oxi-hoa-khu-950