Grade

13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 4

13 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập13 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Viết tỉ số cặp đoạn thẳng độ dài như sau: AB=4dm,CD=20dm.AB=4\text{dm,}CD=20\text{dm.}

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Chọn khẳng định sai. Cho hình vẽ với AB<ACAB\lt AC

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC có H là trung điểm của BC, K là trung điểm của AB thì đường trung bình của ΔABC\Delta ABC là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC có H là trung điểm của BC, K là trung điểm của AB thì khẳng định nào sau đây là sai?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ dưới đây: Khẳng định đúng là

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau: Độ dài của x là

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC\Delta ABC, AD là phân giác trong của góc A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC\Delta ABC, phân giác AD(D∈BC).AD\left(D\in BC\right). Biết AB=10cm,AC=19cm,BD=5cmAB=10\text{cm,}AC=19\text{cm,}BD=5\text{cm} Độ dài của đoạn thẳng CD bằng:

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC, đường phân giác AD như hình vẽ. Tỉ số xy\dfrac{x}{y} bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    . Cho hình thang ABCD(AB∥CD)ABCD\left(AB\parallel CD\right). Một đường thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh bên AD và BC theo thứ tự M và N. Gọi I là giao điểm của đường chéo AC với MN. Khi đó:

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    AMMD=AIIC.\dfrac{AM}{MD}=\dfrac{AI}{IC}.

    b

    AMMD=BNBC.\dfrac{AM}{MD}=\dfrac{BN}{BC}.

    c

    CNCB=CICA.\dfrac{CN}{CB}=\dfrac{CI}{CA}.

    d

    AMAD+CNCB=1\dfrac{AM}{AD}+\dfrac{CN}{CB}=1

  12. 12Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Tìm độ dài của x trong hình vẽ dưới đây. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)Đáp án:
  13. 13Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Giữa hai điểm B và C có một cái ao. Để đo khoảng cách BC người ta đo được các đoạn thẳng AD=2 m,BD=10mAD=\text{2 m,}BD=10m và DE=5m.DE=5\text{m.} Biết DE∥BCDE\parallel BC, tính khoảng cách giữa hai điểm B và CĐáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập