Grade

Viết biểu thức sau dưới dạng tích: $A = {(3 - x)^3} + {(x - y)^3} + {(y - 3)^3}$

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Viết biểu thức sau dưới dạng tích: A=(3−x)3+(x−y)3+(y−3)3A = {(3 - x)^3} + {(x - y)^3} + {(y - 3)^3}

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="A = 3(3 - x)(x - y)(y - 3)">$A = 3(3 - x)(x - y)(y - 3)$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng đẳng thức đặc biệt a3  +b3  +c3  −3abc=  (a+b+c)(a2  +b2  +c2  −ab−bc−ac){a^3}\; + {b^3}\; + {c^3}\; - 3abc = \;\left( {a + b + c} \right)\left( {{a^2}\; + {b^2}\; + {c^2}\; - ab - bc - ac} \right);

    Ta thấy a + b + c = 0 nên a3+b3+c3=3abc{a^3} + {b^3} + {c^3} = 3abc.

    Lời giải chi tiết:

    Vì a3  +b3  +c3  −3abc=  (a+b+c)(a2  +b2  +c2  −ab−bc−ac){a^3}\; + {b^3}\; + {c^3}\; - 3abc = \;\left( {a + b + c} \right)\left( {{a^2}\; + {b^2}\; + {c^2}\; - ab - bc - ac} \right) nên a3  +b3  +c3  =  (a+b+c)(a2  +b2  +c2  −ab−bc−ac)+3abc{a^3}\; + {b^3}\; + {c^3}\; = \;\left( {a + b + c} \right)\left( {{a^2}\; + {b^2}\; + {c^2}\; - ab - bc - ac} \right) + 3abc

    Ta có:

    A=(3−x)3+(x−y)3+(y−3)3A = {(3 - x)^3} + {(x - y)^3} + {(y - 3)^3}

    A=(3−x+x−y+y−3)[(3−x)3+(x−y)3+(y−3)3−(3−x)(x−y)−(x−y)(y−3)−(y−3)(3−x)]+3.(3−x)(x−y)(y−3)A = (3 - x + x - y + y - 3)[{(3 - x)^3} + {(x - y)^3} + {(y - 3)^3} - (3 - x)(x - y) - (x - y)(y - 3) - (y - 3)(3 - x)] + 3.(3-x)(x-y)(y-3)

    A=0.[(3−x)3+(x−y)3+(y−3)3−(3−x)(x−y)−(x−y)(y−3)−(y−3)(3−x)]+3.(3−x)(x−y)(y−3)A = 0.[{(3 - x)^3} + {(x - y)^3} + {(y - 3)^3} - (3 - x)(x - y) - (x - y)(y - 3) - (y - 3)(3 - x)] + 3.(3-x)(x-y)(y-3)

    A=3.(3−x)(x−y)(y−3)A = 3.(3-x)(x-y)(y-3)

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương Toán 8