Grade

Tính giá trị của biểu thức $A = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^7} - 4{x^6} + 4{x^5} - 4{x^4} + 4{x^3} - 4{x^2} - x}…

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị của biểu thức A=(x+1)(x7−4x6+4x5−4x4+4x3−4x2−x)A = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^7} - 4{x^6} + 4{x^5} - 4{x^4} + 4{x^3} - 4{x^2} - x} \right) với x=3.x = 3.

    Đáp án: <p>-48</p>

    Phương pháp giải:

    Với x=3x = 3, đặt x+1=4x + 1 = 4 thay vào AA, rút gọn AA.

    Sau đó thay x=3x = 3 vào biểu thức để tính giá trị của biểu thức.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có: A=(x+1)(x7−4x6+4x5−4x4+4x3−4x2−x)A = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^7} - 4{x^6} + 4{x^5} - 4{x^4} + 4{x^3} - 4{x^2} - x} \right)

    Với x=3x = 3 ⇒4=x+1\Rightarrow 4 = x + 1 thay vào AA ta được:

    A=(x+1)(x7−4x6+4x5−4x4+4x3−4x2−x)     =(x+1)[x7−(x+1)x6+(x+1)x5−(x+1)x4+(x+1)x3−(x+1)x2−x]     =(x+1)(x7−x7−x6+x6+x5−x5−x4+x4+x3−x3−x2−x)     =(x+1)(−x2−x)     =−x3−x2−x2−x     =−x3−2x2−x\begin{array}{l}A = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^7} - 4{x^6} + 4{x^5} - 4{x^4} + 4{x^3} - 4{x^2} - x} \right)\\\,\,\,\,\, = \left( {x + 1} \right)\left[ {{x^7} - \left( {x + 1} \right){x^6} + \left( {x + 1} \right){x^5} - \left( {x + 1} \right){x^4} + \left( {x + 1} \right){x^3} - \left( {x + 1} \right){x^2} - x} \right]\\\,\,\,\,\, = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^7} - {x^7} - {x^6} + {x^6} + {x^5} - {x^5} - {x^4} + {x^4} + {x^3} - {x^3} - {x^2} - x} \right)\\\,\,\,\,\, = \left( {x + 1} \right)\left( { - {x^2} - x} \right)\\\,\,\,\,\, = - {x^3} - {x^2} - {x^2} - x\\\,\,\,\,\, = - {x^3} - 2{x^2} - x\end{array}

    Từ đó với x=3x = 3, ta có A=−33−2.32−3=−48A = - {3^3} - {2.3^2} - 3 = - 48

    Vậy với x=3x = 3, thì A=−48A = - 48.

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 27: Phép nhân đa thức một biến Môn Toán Lớp 7 Sách