Grade

Tìm đơn thức B biết: $\left( {B + 2{x^2}{y^3}} \right).\left( { - 3xy} \right) = - 3{x^2}{y^2} - 6{x^3}{y^4}$

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Tìm đơn thức B biết: (B+2x2y3).(−3xy)=−3x2y2−6x3y4\left( {B + 2{x^2}{y^3}} \right).\left( { - 3xy} \right) = - 3{x^2}{y^2} - 6{x^3}{y^4}

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="B = xy">$B = xy$</span></p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng: (B+A).C=D⇒B=D:C−A\left( {B + A} \right).C = D \Rightarrow B = D:C - A

    Lời giải chi tiết:

    Ta có:

    (B+2x2y3).(−3xy)=−3x2y2−6x3y4⇒B+2x2y3=(−3x2y2−6x3y4):(−3xy)⇒B+2x2y3=xy+2x2y3⇒B=xy+2x2y3−2x2y3⇒B=xy\begin{array}{l}\left( {B + 2{x^2}{y^3}} \right).\left( { - 3xy} \right) = - 3{x^2}{y^2} - 6{x^3}{y^4}\\ \Rightarrow B + 2{x^2}{y^3} = \left( { - 3{x^2}{y^2} - 6{x^3}{y^4}} \right):\left( { - 3xy} \right)\\ \Rightarrow B + 2{x^2}{y^3} = xy + 2{x^2}{y^3}\\ \Rightarrow B = xy + 2{x^2}{y^3} - 2{x^2}{y^3}\\ \Rightarrow B = xy\end{array}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức Toán 8