Grade

Rút gọn biểu thức $P = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11$ ta được

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức P=8x3  −12x2y+6xy2  −y3  +12x2  −12xy+3y2  +6x−3y+11P = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11 ta được

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="P = \;{\left( {2x-y{\rm{ + }}1} \right)^3}\; + 10">$P = \;{\left( {2x-y{\rm{ + }}1} \right)^3}\; + 10$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Biến đổi biểu thức PP và áp dụng hằng đẳng thức: (A−B)3  =A3  −3A2B+3AB2  −B3{\left( {A - B} \right)^3}\; = {A^3}\; - 3{A^2}B + 3A{B^2}\; - {B^3},

    (A−B)2  =A2  −2AB+B2{\left( {A - B} \right)^2}\; = {A^2}\; - 2AB + {B^2}

    Lời giải chi tiết:

    P=8x3  −12x2y+6xy2  −y3  +12x2  −12xy+3y2  +6x−3y+11     =(2x−y)3  +3(2x−y)2  +3(2x−y)+1+10  =(2x−y+1)3  +10\begin{array}{l}P = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11\\\,\,\,\,\,\begin{array}{llllllllllllllllllll}{ = {{\left( {2x-y} \right)}^3}\; + 3{{\left( {2x-y} \right)}^2}\; + 3\left( {2x-y} \right) + 1 + 10}\\{\; = {{\left( {2x-y + 1} \right)}^3}\; + 10}\end{array}\end{array}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng hay một hiệu Toán 8