Grade

Rút gọn biểu thức ${\left( {x - y} \right)^{3\;}} + \left( {x - y} \right)({x^{2\;}} + xy + {y^2}) + 3({x^2}y - x{y^2})$

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Rút gọn biểu thức (x−y)3  +(x−y)(x2  +xy+y2)+3(x2y−xy2){\left( {x - y} \right)^{3\;}} + \left( {x - y} \right)({x^{2\;}} + xy + {y^2}) + 3({x^2}y - x{y^2})

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="2{x^3} - 2{y^3}">$2{x^3} - 2{y^3}$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng hằng đẳng thức: (A−B)3  =A3  −3A2B+3AB2  −B3{\left( {A - B} \right)^3}\; = {A^3}\; - 3{A^2}B + 3A{B^2}\; - {B^3};A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2){A^3} - {B^3} = (A - B)({A^2} + AB + {B^2}) để rút gọn biểu thức.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có

    (x−y)3  +(x−y)(x2  +xy+y2)+3(x2y−xy2)=x3  −3x2y+3xy2  −y3  +x3  −y3  +3x2y−3xy2=2x3  −2y3\begin{array}{llllllllllllllllllll}{{{\left( {x - y} \right)}^{3\;}} + \left( {x - y} \right)({x^{2\;}} + xy + {y^2}) + 3({x^2}y - x{y^2})}\\{ = {x^{3\;}} - 3{x^2}y + 3x{y^{2\;}} - {y^{3\;}} + {x^{3\;}} - {y^{3\;}} + 3{x^2}y - 3x{y^2}}\\{ = 2{x^{3\;}} - 2{y^3}}\end{array}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương Toán 8