Grade

Rút gọn biểu thức $\left( {a - b + 1} \right)\left[ {{a^2} + {b^2} + ab - (a + 2b) + 1} \right] - ({a^3} + 1)$

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức (a−b+1)[a2+b2+ab−(a+2b)+1]−(a3+1)\left( {a - b + 1} \right)\left[ {{a^2} + {b^2} + ab - (a + 2b) + 1} \right] - ({a^3} + 1)

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="{(1 - b)^3} - 1">${(1 - b)^3} - 1$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng hằng đẳng thức: A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2){A^3} + {B^3} = (A + B)({A^2} - AB + {B^2})

    Lời giải chi tiết:

    Ta có:

    (a−b+1)[a2+b2+ab−(a+2b)+1]−(a3+1)=[a+(1−b)][a2−(a−ab)+(b2−2b+1)]−(a3+1)=[a+(1−b)][a2−a(1−b)+(b−1)2]−(a3+1)=a3+(1−b)3−a3−1=(1−b)3−1\begin{array}{l}\left( {a - b + 1} \right)\left[ {{a^2} + {b^2} + ab - (a + 2b) + 1} \right] - ({a^3} + 1)\\ = \left[ {a + \left( {1 - b} \right)} \right]\left[ {{a^2} - (a - ab) + ({b^2} - 2b + 1)} \right] - \left( {{a^3} + 1} \right)\\ = \left[ {a + \left( {1 - b} \right)} \right]\left[ {{a^2} - a(1 - b) + {{\left( {b - 1} \right)}^2}} \right] - \left( {{a^3} + 1} \right)\\ = {a^3} + {(1 - b)^3} - {a^3} - 1\\ = {(1 - b)^3} - 1\end{array}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương Toán 8