Grade

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số $9{\left( {{x^2}{y^2}} \right)^2}x - {\left( { - 2xy} \right)^3}{x^2}y +…

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9(x2y2)2x−(−2xy)3x2y+3(2x)4xy49{\left( {{x^2}{y^2}} \right)^2}x - {\left( { - 2xy} \right)^3}{x^2}y + 3{\left( {2x} \right)^4}x{y^4}

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="65{x^5}{y^4}">$65{x^5}{y^4}$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Thu gọn các đơn thức nhỏ trong biểu thức đại số rồi mới tiến hằng cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

    Áp dụng các công thức (am)n=am.n{\left( {{a^m}} \right)^n} = {a^{m.n}}, am.an=am+n{a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}, (x.y)n=xn.ym{\left( {x.y} \right)^n} = {x^n}.{y^m}.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có:

    9(x2y2)2x−(−2xy)3x2y+3(2x)4xy49{\left( {{x^2}{y^2}} \right)^2}x - {\left( { - 2xy} \right)^3}{x^2}y + 3{\left( {2x} \right)^4}x{y^4}

    =9(x2)2(y2)2x−(−2)3x3y3x2y+3.24x4xy4= 9{\left( {{x^2}} \right)^2}{\left( {{y^2}} \right)^2}x - {\left( { - 2} \right)^3}{x^3}{y^3}{x^2}y + {3.2^4}{x^4}x{y^4}

    =9x4y4x−(−8)x3y3x2y+48x4xy4= 9{x^4}{y^4}x - \left( { - 8} \right){x^3}{y^3}{x^2}y + 48{x^4}x{y^4}

    =9x5y4+8x5y4+48x5y4= 9{x^5}{y^4} + 8{x^5}{y^4} + 48{x^5}{y^4}

    =(9+8+48)x5y4= \left( {9 + 8 + 48} \right){x^5}{y^4}

    =65x5y4= 65{x^5}{y^4}.

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 1: Đơn thức Toán 8