Grade

Kết quả của phép chia $\left[ {{{(x - y)}^3} - {{(x - y)}^2} + (x - y)} \right]:(y - x)$ là

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép chia [(x−y)3−(x−y)2+(x−y)]:(y−x)\left[ {{{(x - y)}^3} - {{(x - y)}^2} + (x - y)} \right]:(y - x) là

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="- {(x - y)^2} + (x - y) - 1">$- {(x - y)^2} + (x - y) - 1$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng quy tắc đa thức chia cho đơn thức

    Lời giải chi tiết:

    Cách 1.

    [(x−y)3−(x−y)2+(x−y)]:(y−x)=(x−y)3:[−(x−y)]−(x−y)2:[−(x−y)]+(x−y):[−(x−y)]=−(x−y)2+(x−y)−1\begin{array}{l}\left[ {{{(x - y)}^3} - {{(x - y)}^2} + (x - y)} \right]:(y - x)\\ = {(x - y)^3}:[ - (x - y)] - {(x - y)^2}:[ - (x - y)] + (x - y):[ - (x - y)]\\ = - {(x - y)^2} + (x - y) - 1\end{array}

    Cách 2.

    Đặt t=x−yt = x - y, suy ra −t=y−x- t = y - x, ta được:

    (t3−t2+t):(−t)=t3:(−t)−t2:(−t)+t:(−t)=−t2+t−1\begin{array}{l}\left( {{t^3} - {t^2} + t} \right):(-t)\\ = {t^3}:( - t)- {t^2}:( - t)+ t:( - t)\\ = - {t^2} + t - 1\end{array}

    Thay t=x−yt = x - y ta được (t3−t2+t):(−t)=−(x−y)2+(x−y)−1\left( {{t^3} - {t^2} + t} \right):(-t) = - {(x - y)^2} + (x - y) - 1

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức Toán 8