Grade
  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\dfrac{{ - 3}}{5} \lt \,\,\dfrac{{39}}{{ - 65}}">$\dfrac{{ - 3}}{5} \lt \,\,\dfrac{{39}}{{ - 65}}$</span></p>

    Phương pháp giải:

    - Rút gọn phân số (nếu cần)

    - Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh

    - So sánh với phân số trung gian

    Lời giải chi tiết:

    Đáp án A: Ta có:

    2−3=−23=−2.83.8=−1624;\dfrac{2}{{ - 3}} = \dfrac{{ - 2}}{3} = \dfrac{{ - 2.8}}{{3.8}} = \dfrac{{ - 16}}{{24}};−78=−7.38.3=−2124\dfrac{{ - 7}}{8} = \dfrac{{ - 7.3}}{{8.3}} = \dfrac{{ - 21}}{{24}}

    Vì −1624>−2124\dfrac{{ - 16}}{{24}} \gt \dfrac{{ - 21}}{{24}} nên suy ra 2−3>   −78\dfrac{2}{{ - 3}} \gt \,\,\,\dfrac{{ - 7}}{8} nên A đúng.

    Đáp án B: Ta có:

    −2233=−22:1133:11=−23;         200−300=−200300=−200:100300:100=−23\dfrac{{ - 22}}{{33}} = \dfrac{{ - 22:11}}{{33:11}} = \dfrac{{ - 2}}{3};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\dfrac{{200}}{{ - 300}} = \dfrac{{ - 200}}{{300}} = \dfrac{{ - 200:100}}{{300:100}} = \dfrac{{ - 2}}{3}

    Vì −23=−23\dfrac{{ - 2}}{3} = \dfrac{{ - 2}}{3} nên suy ra −2233=200−300\dfrac{{ - 22}}{{33}} = \dfrac{{200}}{{ - 300}} nên B đúng.

    Đáp án C: Ta có:

    −25<0 ;- \dfrac{2}{5} \lt 0\,;196294 >0\dfrac{{196}}{{294}}\, \gt 0⇒−25<0<196294\Rightarrow \dfrac{{ - 2}}{5} \lt 0 \lt \dfrac{{196}}{{294}} ⇒−25<   196294\Rightarrow \dfrac{{ - 2}}{5} \lt \,\,\,\dfrac{{196}}{{294}} nên C đúng.

    Đáp án D: Ta có:

    39−65=39:(−13)(−65):(−13)=−35                  \dfrac{{39}}{{ - 65}} = \dfrac{{39:( - 13)}}{{( - 65):( - 13)}} = \dfrac{{ - 3}}{5}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,

    Vì −35=−35\dfrac{{ - 3}}{5} = \dfrac{{ - 3}}{5} nên suy ra −35= 39−65\dfrac{{ - 3}}{5} = \,\dfrac{{39}}{{ - 65}} nên D sai.

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Các dạng toán về so sánh phân số