Grade
  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu sai.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\left( {0,5} \right).{\left( {0,5} \right)^2} = \dfrac{1}{4}">$\left( {0,5} \right).{\left( {0,5} \right)^2} = \dfrac{1}{4}$</span></p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng công thức lũy thừa để tính toán:

    x1=x;{x^1} = x;x0=1{x^0} = 1(x≠0)\left( {x \ne 0} \right)

    xm.xn=xm+n{x^m}.{x^n} = {x^{m + n}}; xm:xn=xm−n{x^m}:{x^n} = {x^{m - n}}(x≠0,m≥n)\left( {x \ne 0,m \ge n} \right)

    Lời giải chi tiết:

    Ta có (−2019)0=1{\left( {-2019} \right)^0} = 1 nên A đúng.

    +) 46:44=42=16{4^6}:{\rm{ }}{4^4} = {4^2} = 16 nên C đúng

    +) (−3)3.(−3)2=(−3)3+2=(−3)5{\left( {-3} \right)^3}.{\left( {-{\rm{ }}3} \right)^{{\rm{ }}2}} = {\left( { - 3} \right)^{3 + 2}} = {\left( { - 3} \right)^5}nên D đúng

    +) (0,5).(0,5)2=(0,5)3=(12)3=18\left( {0,5} \right).{\left( {0,5} \right)^2} = {\left( {0,5} \right)^3} = {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^3} = \dfrac{1}{8} nên B sai.

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Toán 7