Grade

Cho ${x_1}$ là số thỏa mãn ${x^3} - {2^3} = {2^5} - \left( {{3^{16}}:{3^{14}} + {2^8}:{2^6}} \right)$ và ${x_2}$ là số…

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho x1{x_1} là số thỏa mãn x3−23=25−(316:314+28:26){x^3} - {2^3} = {2^5} - \left( {{3^{16}}:{3^{14}} + {2^8}:{2^6}} \right) và x2{x_2} là số thỏa mãn 2448:[158−7.(x−6)3]=242448:\left[ {158 - 7.{{\left( {x - 6} \right)}^3}} \right] = 24. Tính x1.x2.{x_1}.{x_2}.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="24">$24$</span></p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và thứ tự thực hiện phép tính đưa về việc so sánh hai lũy thừa cùng cơ số để tìm xx.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có

    +) x3−23=25−(316:314+28:26)x3−23=25−(316−14+28−6)x3−23=25−(32+22)x3−23=25−(9+4)x3−8=32−13x3−8=19x3=19+8x3=27x3=33x=3\begin{array}{l} + )\,{x^3} - {2^3} = {2^5} - \left( {{3^{16}}:{3^{14}} + {2^8}:{2^6}} \right)\\{x^3} - {2^3} = {2^5} - \left( {{3^{16 - 14}} + {2^{8 - 6}}} \right)\\{x^3} - {2^3} = {2^5} - \left( {{3^2} + {2^2}} \right)\\{x^3} - {2^3} = {2^5} - \left( {9 + 4} \right)\\{x^3} - 8 = 32 - 13\\{x^3} - 8 = 19\\{x^3} = 19 + 8\\{x^3} = 27\\{x^3} = {3^3}\\x = 3\end{array}

    Suy ra x1=3.{x_1} = 3.

    +) 2448:[158−7.(x−6)3]=24158−7.(x−6)3=2448:24158−7.(x−6)3=1027.(x−6)3=158−1027.(x−6)3=56(x−6)3=56:7(x−6)3=8=23x−6=2x=2+6x=8\begin{array}{l}{\rm{ + )}}\,2448:\left[ {158 - 7.{{\left( {x - 6} \right)}^3}} \right] = 24\\158 - 7.{\left( {x - 6} \right)^3} = 2448:24\\158 - 7.{\left( {x - 6} \right)^3} = 102\\7.{\left( {x - 6} \right)^3} = 158 - 102\\7.{\left( {x - 6} \right)^3} = 56\\{\left( {x - 6} \right)^3} = 56:7\\{\left( {x - 6} \right)^3} = 8 = {2^3}\\x - 6 = 2\\x = 2 + 6\\x = 8\end{array}

    Suy ra x2=8{x_2} = 8

    Từ đó ta có x1=3;x2=8⇒x1.x2=24.{x_1} = 3;{x_2} = 8 \Rightarrow {x_1}.{x_2} = 24.

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài tập cuối chương I Toán 6