Grade

Cho phương trình ${x^2} - \sqrt 2 x - 2 + \sqrt 3 = 0$ . Tính $x_1^3 + x_2^3$ .

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình x2−2x−2+3=0{x^2} - \sqrt 2 x - 2 + \sqrt 3 = 0. Tính x13+x23x_1^3 + x_2^3.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\sqrt 2 \left( {8 - 3\sqrt 3 } \right)">$\sqrt 2 \left( {8 - 3\sqrt 3 } \right)$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    - Xác định số nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0a{x^2} + bx + c = 0 bằng Δ\Delta: Δ=b2−4ac\Delta = {b^2} - 4ac.

    - Sử dụng định lí Viète để tìm {x1+x2=−bax1x2=ca\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{{ - b}}{a}\\{x_1}{x_2} = \frac{c}{a}\end{array} \right..

    - Biến đổi x13+x23x_1^3 + x_2^3 theo x1+x2;x1.x2{x_1} + {x_2};{x_1}.{x_2}.

    Lời giải chi tiết:

    Phương trình x2−2x−2+3=0{x^2} - \sqrt 2 x - 2 + \sqrt 3 = 0 có a=1a = 1, b=− 2b = - \,\sqrt 2, c=−2+3c = - 2 + \sqrt 3.

    Ta có: Δ=b2−4ac\Delta = {b^2} - 4ac=(−2)2−4.1.(−2+3)=10−43>0= {\left( { - \sqrt 2 } \right)^2} - 4.1.\left( { - 2 + \sqrt 3 } \right) = 10 - 4\sqrt 3 \gt 0 nên phương trình có hai nghiệm x1  {x_1}\;,x2{\rm{ }}{x_2}.

    Áp dụng định lý Vi-et ta có: {x1+x2=−−21=2x1x2=−2+31=3−2\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = - \frac{{ - \sqrt 2 }}{1} = \sqrt 2 \\{x_1}{x_2} = \frac{{ - 2 + \sqrt 3 }}{1} = \sqrt 3 - 2\end{array} \right..

    Ta có:

    x13+x23=(x1+x2)(x12−x1x2+x22)=(x1+x2)(x12+2x1x2−3x1x2+x22)=(x1+x2)[(x1+x2)2−3x1x2]=2[(2)2−3(3−2)]=2(2−33+6)=2(8−33)\begin{array}{l}{x_1}^3 + {x_2}^3 = ({x_1} + {x_2})\left( {x_1^2 - {x_1}{x_2} + {x_2}^2} \right)\\ = ({x_1} + {x_2})\left( {x_1^2 + 2{x_1}{x_2} - 3{x_1}{x_2} + {x_2}^2} \right)\\ = ({x_1} + {x_2})\left[ {{{({x_1} + {x_2})}^2} - 3{x_1}{x_2}} \right]\\ = \sqrt 2 \left[ {{{(\sqrt 2 )}^2} - 3\left( {\sqrt 3 - 2} \right)} \right]\\ = \sqrt 2 \left( {2 - 3\sqrt 3 + 6} \right)\\ = \sqrt 2 \left( {8 - 3\sqrt 3 } \right)\end{array}

    Vậy x13+x23=2(8−33)x_1^3 + x_2^3 = \sqrt 2 \left( {8 - 3\sqrt 3 } \right).

    Đáp án C

Câu này thuộc đềĐề thi giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 1