Grade

Cho phương trình bậc hai $2x^2 - 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ . Chọn tất cả các phát biểu đúng dưới đây.

  1. 1Nhiều đáp án · Thông hiểu
    Cho phương trình bậc hai 2x2−5x+3=02x^2 - 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Chọn tất cả các phát biểu đúng dưới đây.

    Chọn tất cả đáp án đúng

    Đáp án đúng: Tổng hai nghiệm là <span data-type="math-inline" data-latex="\dfrac{5}{2}">$\dfrac{5}{2}$</span> và tích hai nghiệm là <span data-type="math-inline" data-latex="\dfrac{3}{2}">$\dfrac{3}{2}$</span>. · <span data-type="math-inline" data-latex="x_1^2 + x_2^2 = \dfrac{13}{4}">$x_1^2 + x_2^2 = \dfrac{13}{4}$</span>. · Hai nghiệm là nghiệm của phương trình <span data-type="math-inline" data-latex="X^2 - \dfrac{5}{2}X + \dfrac{3}{2} = 0">$X^2 - \dfrac{5}{2}X + \dfrac{3}{2} = 0$</span>.

    Ta có a=2a = 2, b=−5b = -5, c=3c = 3. Theo định lí Viète: - S=x1+x2=−ba=−−52=52S = x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = -\dfrac{-5}{2} = \dfrac{5}{2} - P=x1x2=ca=32P = x_1 x_2 = \dfrac{c}{a} = \dfrac{3}{2} - x12+x22=S2−2P=(52)2−2×32=254−3=134x_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P = \left(\dfrac{5}{2}\right)^2 - 2 \times \dfrac{3}{2} = \dfrac{25}{4} - 3 = \dfrac{13}{4} - Hai nghiệm là nghiệm của X2−SX+P=0X^2 - SX + P = 0, tức X2−52X+32=0X^2 - \dfrac{5}{2}X + \dfrac{3}{2} = 0. - Nếu lập sai dấu: X2+SX+P=0X^2 + SX + P = 0 thì nghiệm là số đối của nghiệm đúng. - Nếu quên chia cho aa, sẽ có S=5S = 5, P=3P = 3 (sai). - Nếu quên dấu trừ, sẽ có S=−52S = -\dfrac{5}{2} (sai). Các phát biểu đúng là A, B, E.
Câu này thuộc đềĐịnh lí Viète và ứng dụng