Grade

Cho các đa thức $\begin{array}{l}A = 4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2}\\B = 3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2}\\C = - {x^2} +…

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đa thức

    A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2\begin{array}{l}A = 4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2}\\B = 3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2}\\C = - {x^2} + 3{{x}}y + 2{y^2}\end{array}

    Tính A + B +C:

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="6{{{x}}^2} + 6{y^2}">$6{{{x}}^2} + 6{y^2}$</span></p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng quy tắc cộng các đa thức

    Lời giải chi tiết:

    Ta có:

    A+B+C=(4x2−5xy+3y2)+(3x2+2xy+y2)+(−x2+3xy+2y2)=4x2−5xy+3y2+3x2+2xy+y2−x2+3xy+2y2=(4x2+3x2−x2)+(−5xy+2xy+3xy)+(3y2+y2+2y2)=6x2+6y2\begin{array}{l}A + B + C = (4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2}) + (3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2}) + ( - {x^2} + 3{{x}}y + 2{y^2})\\ = 4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2} + 3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2} - {x^2} + 3{{x}}y + 2{y^2}\\ = \left( {4{{{x}}^2} + 3{{{x}}^2} - {x^2}} \right) + \left( { - 5{{x}}y + 2{{x}}y + 3{{x}}y} \right) + \left( {3{y^2} + {y^2} + 2{y^2}} \right)\\ = 6{{{x}}^2} + 6{y^2}\end{array}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức Toán 8