Grade

Cho biểu thức $P = \dfrac{\sqrt{x} - 1}{\sqrt{x} + 1}$ với $x \ge 0$ . Xét các phát biểu sau về $P$ (với $x$ là số…

  1. 1Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
    Cho biểu thức P=x−1x+1P = \dfrac{\sqrt{x} - 1}{\sqrt{x} + 1} với x≥0x \ge 0. Xét các phát biểu sau về PP (với xx là số thực):
    a
    Biểu thức PP xác định với mọi x≥0x \ge 0 và x≠1x \neq 1.
    b
    Tại x=4x = 4, giá trị của PP là 13\dfrac{1}{3}.
    c
    Giá trị của PP luôn không âm với mọi x≥0x \ge 0.
    d
    Trong biểu thức x2\sqrt{x^2}, ta luôn có x2=x\sqrt{x^2} = x.

    Đáp án: Tại <span data-type="math-inline" data-latex="x = 4">$x = 4$</span>, giá trị của <span data-type="math-inline" data-latex="P">$P$</span> là <span data-type="math-inline" data-latex="\dfrac{1}{3}">$\dfrac{1}{3}$</span>.

    Biểu thức PP xác định khi x+1≠0\sqrt{x} + 1 \neq 0 và x≥0x \ge 0. Giá trị PP tại x=4x = 4 là 2−12+1=13\dfrac{2 - 1}{2 + 1} = \dfrac{1}{3}. PP có thể âm, ví dụ x=0x = 0 thì P=−1P = -1. Trong x2\sqrt{x^2} phải là ∣x∣|x|, không phải xx vì xx có thể âm (nhưng ở đây x≥0x \ge 0 nên ∣x∣=x|x| = x).
Câu này thuộc đềBiến đổi biểu thức chứa căn bậc hai