Grade

Cho biết ${\left( {3x-1} \right)^2}\; + 2{\left( {x + 3} \right)^2}\; + 11\left( {1 + x} \right)\left( {1-x} \right) =…

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết (3x−1)2  +2(x+3)2  +11(1+x)(1−x)=ax+b{\left( {3x-1} \right)^2}\; + 2{\left( {x + 3} \right)^2}\; + 11\left( {1 + x} \right)\left( {1-x} \right) = ax + b . Khi đó

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="a = 6; b = 30">$a = 6; b = 30$</span> .</p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng các hằng đẳng thức: A2−B2=(A+B)(A−B){A^2} - {B^2} = \left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right) ,(A−B)2=A2−2AB+B2{\left( {A - B} \right)^2} = {A^2} - 2AB + {B^2} ,(A+B)2=A2+2AB+B2{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2} để rút gọn 2 biểu thức đã cho.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có

    (3x−1)2  +2(x+3)2  +11(1+x)(1−x)=(3x)2  −2.3x.1+12  +2(x2  +6x+9)+11(1−x2)=9x2  −6x+1+2x2  +12x+18+11−11x2  =(9x2  +2x2  −11x2)+(−6x+12x)+(1+18+11)=6x+30\begin{array}{l} {\left( {3x-1} \right)^2}\; + 2{\left( {x + 3} \right)^2}\; + 11\left( {1 + x} \right)\left( {1-x} \right)\\\begin{array}{llllllllllllllllllll}{ = {{\left( {3x} \right)}^2}\;-2.3x.1 + {1^2}\; + 2\left( {{x^2}\; + 6x + 9} \right) + 11\left( {1-{x^2}} \right)}\\{ = 9{x^2}\;-6x + 1 + 2{x^2}\; + 12x + 18 + 11-11{x^2}\;}\\\begin{array}{l} = \left( {9{x^2}\; + 2{x^2}\;-11{x^2}} \right) + \left( { - 6x + 12x} \right){{ + }}\left( {1 + 18 + 11} \right)\\ = 6x + 30\end{array}\end{array}\end{array}

    ⇒a=6;b=30\Rightarrow a = 6; b = 30

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Toán 8