Grade

Cho $a,b,m$ và $n$ thỏa mãn các đẳng thức: $a + b = m$ và $a - b = n$ . Giá trị của biểu thức $A = {a^3} + {b^3}$ theo…

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a,b,ma,b,m và nn thỏa mãn các đẳng thức: a+b=ma + b = m và a−b=na - b = n. Giá trị của biểu thức A=a3+b3A = {a^3} + {b^3} theo m và n.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="A = \frac{1}{4}m(3{n^2} + {m^2})">$A = \frac{1}{4}m(3{n^2} + {m^2})$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng hằng đẳng thức: A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2){A^3} + {B^3} = (A + B)({A^2} - AB + {B^2})

    Lời giải chi tiết:

    Ta có:

    {a+b=ma−b=n⇔{a=m+n2b=m−n2⇒ab=(m+n)(m−n)2.2=m2−n24\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}a + b = m\\a - b = n\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = \frac{{m + n}}{2}\\b = \frac{{m - n}}{2}\end{array} \right.\\ \Rightarrow ab = \frac{{(m + n)(m - n)}}{{2.2}} = \frac{{{m^2} - {n^2}}}{4}\end{array}

    Biến đổi biểu thức A, ta được:

    A=a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)=(a+b)[(a2−2ab+b2)+ab]=(a+b)[(a−b)2+ab]\begin{array}{l}A = {a^3} + {b^3}\\ = (a + b)({a^2} - ab + {b^2})\\ = (a + b)\left[ {({a^2} - 2ab + {b^2}) + ab} \right]\\ = (a + b)\left[ {{{\left( {a - b} \right)}^2} + ab} \right]\end{array}

    Thay a+b=m;a−b=n,ab=m2−n24a + b = m;a - b = n,ab = \frac{{{m^2} - {n^2}}}{4} vào A, ta có:

    A=m(n2+m2−n24)=4mn24+m34−mn24=3mn24+m34=14m(3n2+m2)\begin{array}{l}A = m\left( {{n^2} + \frac{{{m^2} - {n^2}}}{4}} \right)\\ = \frac{{4m{n^2}}}{4} + \frac{{{m^3}}}{4} - \frac{{m{n^2}}}{4}\\ = \frac{{3m{n^2}}}{4} + \frac{{{m^3}}}{4}\\ = \frac{1}{4}m\left( {3{n^2} + {m^2}} \right)\end{array}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương Toán 8