Grade

Cho $a,\,b,\,c,\,d$ thỏa mãn $a + b + c + d = 0;\,ab + ac + bc = 1$ . Rút gọn biểu thức $A = \frac{{3\left( {ab -…

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Cho a, b, c, da,\,b,\,c,\,d thỏa mãn a+b+c+d=0; ab+ac+bc=1a + b + c + d = 0;\,ab + ac + bc = 1. Rút gọn biểu thức A=3(ab−cd)(bc−ad)(ca−bd)(a2+1)(b2+1)(c2+1)A = \frac{{3\left( {ab - c{\rm{d}}} \right)\left( {bc - ad} \right)\left( {ca - bd} \right)}}{{\left( {{a^2} + 1} \right)\left( {{b^2} + 1} \right)\left( {{c^2} + 1} \right)}}.

    Đáp án: <p>3</p>

    Phương pháp giải:

    Từ điều kiện a+b+c+d=0a + b + c + d = 0 và ab+ac+bc=1ab + ac + bc = 1 tính các đa thức ab−cd; bc−ad; ca−bdab - cd;\,bc - ad;\,ca - bd sau đó rút gọn biểu thức AA.

    Lời giải chi tiết:

    a+b+c+d=0⇒a+b+c=−d⇒ab−cd=ab+c(a+b+c)=ab+ac+bc+c2=c2+1;bc−ad=bc+a(a+b+c)=bc+a2+ab+ac=a2+1;ca−bd=ca+b(a+b+c)=ca+ba+b2+bc=b2+1\begin{array}{l}a + b + c + d = 0 \Rightarrow a + b + c = - d\\ \Rightarrow ab - cd = ab + c\left( {a + b + c} \right) = ab + ac + bc + {c^2} = {c^2} + 1;\\bc - ad = bc + a\left( {a + b + c} \right) = bc + {a^2} + ab + ac = {a^2} + 1;\\ca - bd = ca + b\left( {a + b + c} \right) = ca + ba + {b^2} + bc = {b^2} + 1\end{array}

    ⇒A=3(ab−cd)(bc−ad)(ca−bd)(a2+1)(b2+1)(c2+1)=3(c2+1)(a2+1)(b2+1)(a2+1)(b2+1)(c2+1)=3\Rightarrow A = \frac{{3\left( {ab - c{\rm{d}}} \right)\left( {bc - ad} \right)\left( {ca - bd} \right)}}{{\left( {{a^2} + 1} \right)\left( {{b^2} + 1} \right)\left( {{c^2} + 1} \right)}} = \frac{{3\left( {{c^2} + 1} \right)\left( {{a^2} + 1} \right)\left( {{b^2} + 1} \right)}}{{\left( {{a^2} + 1} \right)\left( {{b^2} + 1} \right)\left( {{c^2} + 1} \right)}} = 3

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số Toán 8