Grade

Cho $\;2x-y = 9$ . Giá trị của biểu thức $\;A = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; +…

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Cho   2x−y=9\;2x-y = 9. Giá trị của biểu thức

      A=8x3  −12x2y+6xy2  −y3  +12x2  −12xy+3y2  +6x−3y+11\;A = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11 là

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="A = 1010">$A = 1010$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng hằng đẳng thức: (A−B)3  =A3  −3A2B+3AB2  −B3{\left( {A - B} \right)^3}\; = {A^3}\; - 3{A^2}B + 3A{B^2}\; - {B^3},(A−B)2  =A2  −2AB+B2{\left( {A - B} \right)^2}\; = {A^2}\; - 2AB + {B^2},(A+B)3  =A3  +3A2B+3AB2  +B3{\left( {A + B} \right)^3}\; = {A^3}\; + 3{A^2}B + 3A{B^2}\; + {B^3} đưa về bài toán tìm xx.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có

      A=8x3  −12x2y+6xy2  −y3  +12x2  −12xy+3y2  +6x−3y+11        =(2x)3  −3.(2x)2.y+3.2x.y+y3  +3(4x2  −4xy+y2)+3(2x−y)+11  =(2x−y)3  +3(2x−y)2  +3(2x−y)+1+10  =(2x−y+1)3  +10\begin{array}{l}\;A = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11\\\,\,\,\,\,\,\,\,\begin{array}{llllllllllllllllllll}{ = {{\left( {2x} \right)}^3}\;-3.{{\left( {2x} \right)}^2}.y + 3.2x.y + {y^3}\; + 3\left( {4{x^2}\;-4xy + {y^2}} \right) + 3\left( {2x-y} \right) + 11}\\{\; = {{\left( {2x-y} \right)}^3}\; + 3{{\left( {2x-y} \right)}^2}\; + 3\left( {2x-y} \right) + 1 + 10}\\{\; = {{\left( {2x-y + 1} \right)}^3}\; + 10}\end{array}\end{array}

    Thay   2x−y=9\;2x-y = 9 vào biểu thức   A\;A ta có   A=(9+1)3+10=1010\;A = {\left( {9 + 1} \right)^3} + 10 = 1010

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng hay một hiệu Toán 8