Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Phép nhân – Toán 2
Toán
Phép nhân là phép tính:
- A.
Tìm phần dư.
- B.
Tìm tổng.
- C.
Tìm tích.
- D.
Tìm hiệu.
Kết quả của 3 × 4 là:
- A.
7.
- B.
10.
- C.
12.
- D.
14.
5 nhân với 2 bằng bao nhiêu?
- A.
7.
- B.
10.
- C.
12.
- D.
15.
2 × 6 = ?
- A.
8.
- B.
10.
- C.
12.
- D.
14.
4 × 1 = ?
- A.
0.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
5.
Kết quả của 7 × 0 là:
- A.
0.
- B.
7.
- C.
1.
- D.
14.
6 nhân với 2 bằng:
- A.
10.
- B.
12.
- C.
8.
- D.
14.
Tích của 9 và 1 là:
- A.
9.
- B.
1.
- C.
0.
- D.
10.
3 × 5 = ?
- A.
8.
- B.
12.
- C.
15.
- D.
18.
Phép nhân nào có kết quả là 16?
- A.
4 × 3.
- B.
8 × 2.
- C.
5 × 2.
- D.
3 × 6.
1 × 7 = ?
- A.
0.
- B.
6.
- C.
7.
- D.
8.
Phép nhân nào sau đây có kết quả bằng 20?
- A.
4 × 4.
- B.
5 × 4.
- C.
2 × 6.
- D.
3 × 7.
0 × 9 = ?
- A.
0.
- B.
9.
- C.
1.
- D.
10.
2 × 2 = ?
- A.
2.
- B.
4.
- C.
6.
- D.
8.
Phép nhân nào có kết quả là 18?
- A.
3 × 5.
- B.
6 × 3.
- C.
4 × 5.
- D.
2 × 9.
10 × 1 = ?
- A.
10.
- B.
1.
- C.
0.
- D.
100.
Số nào nhân với 4 thì bằng 12?
- A.
2.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
5.
Phép nhân nào có cùng kết quả với 3 × 4?
- A.
4 × 3.
- B.
2 × 6.
- C.
6 × 2.
- D.
Cả 3 đáp án trên.
7 × 2 = ?
- A.
12.
- B.
13.
- C.
14.
- D.
15.
Kết quả của phép nhân 8 × 2 là:
- A.
14.
- B.
15.
- C.
16.
- D.
18.
Số nào nhân với 5 được 0?
- A.
0.
- B.
1.
- C.
2.
- D.
5.
9 × 1 = ?
- A.
0.
- B.
1.
- C.
8.
- D.
9.
Phép nhân nào cho kết quả là 36?
- A.
4 × 8.
- B.
6 × 6.
- C.
3 × 9.
- D.
2 × 18.
Tìm x biết: x × 2 = 10
- A.
3.
- B.
4.
- C.
5.
- D.
6.
Tìm x biết: 6 × x = 18
- A.
2.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
5.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-phep-nhan-toan-2-6104