Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Ôn tập đo lường – Toán 2 (Bài 73)
Toán
Đơn vị nào dùng để đo độ dài?
- A.
Mét.
- B.
Kilôgam.
- C.
Lít.
- D.
Giờ.
Một mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
- A.
10 cm.
- B.
1000 cm.
- C.
100 cm.
- D.
1 cm.
Đơn vị nào dùng để đo khối lượng?
- A.
Lít.
- B.
Kilôgam.
- C.
Mét.
- D.
Xăng-ti-mét.
Một kilôgam bằng bao nhiêu gam?
- A.
10 gam.
- B.
100 gam.
- C.
1000 gam.
- D.
10000 gam.
Đơn vị nào dùng để đo dung tích chất lỏng?
- A.
Kilôgam.
- B.
Mét.
- C.
Gam.
- D.
Lít.
Một lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?
- A.
100 ml.
- B.
10 ml.
- C.
500 ml.
- D.
1000 ml.
50 cm bằng bao nhiêu mét?
- A.
5 m.
- B.
0,5 m.
- C.
500 m.
- D.
0,05 m.
2 kg bằng bao nhiêu gam?
- A.
200 gam.
- B.
2000 gam.
- C.
20 gam.
- D.
1000 gam.
3 lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?
- A.
300 ml.
- B.
3000 ml.
- C.
30 ml.
- D.
1000 ml.
Đơn vị đo độ dài nào nhỏ hơn mét?
- A.
Kilômét.
- B.
Xăng-ti-mét.
- C.
Gam.
- D.
Giờ.
120 cm = ? m
- A.
12 m.
- B.
1,2 m.
- C.
1,20 m.
- D.
0,12 m.
1000 ml = ? lít
- A.
10 lít.
- B.
1 lít.
- C.
100 lít.
- D.
0,1 lít.
Một can nước có 5 lít. Vậy có bao nhiêu mi-li-lít?
- A.
500 ml.
- B.
1000 ml.
- C.
2000 ml.
- D.
5000 ml.
Một túi gạo nặng 3kg. Túi gạo đó nặng bao nhiêu gam?
- A.
300 gam.
- B.
3000 gam.
- C.
30 gam.
- D.
1000 gam.
Đơn vị nào là đơn vị lớn hơn?
- A.
Gam.
- B.
Kilôgam.
- C.
Mi-li-lít.
- D.
Xăng-ti-mét.
Một đoạn dây dài 2 mét. Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- A.
100 cm.
- B.
200 cm.
- C.
20 cm.
- D.
50 cm.
2500 gam bằng bao nhiêu kilôgam?
- A.
2 kg.
- B.
2,5 kg.
- C.
25 kg.
- D.
0,25 kg.
Một chai nước cam có dung tích 750 ml. Hỏi chai nước này có nhiều hơn hay ít hơn 1 lít?
- A.
Ít hơn.
- B.
Nhiều hơn.
- C.
Bằng 1 lít.
- D.
Không so sánh được.
Một cây thước dài 1 mét. Nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- A.
10 cm.
- B.
100 cm.
- C.
1000 cm.
- D.
1 cm.
Đơn vị nào đo được dung tích nhỏ hơn 1 lít?
- A.
Mét.
- B.
Mi-li-lít.
- C.
Kilôgam.
- D.
Gam.
Một bức tường dài 4 m. Hỏi bức tường dài bao nhiêu cm?
- A.
4000 cm.
- B.
40 cm.
- C.
400 cm.
- D.
4 cm.
1,5 lít = ? ml
- A.
1000 ml.
- B.
150 ml.
- C.
1500 ml.
- D.
15 ml.
Một hộp sữa có ghi 180 ml. Hỏi hộp sữa đó có ít hơn bao nhiêu ml để thành 1 lít?
- A.
820 ml.
- B.
8200 ml.
- C.
1800 ml.
- D.
100 ml.
3500 gam = ? kg
- A.
35 kg.
- B.
3,5 kg.
- C.
0,35 kg.
- D.
3000 kg.
Đơn vị phù hợp để đo chiều cao của em bé là:
- A.
Mét.
- B.
Lít.
- C.
Gam.
- D.
Mi-li-lít.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-on-tap-do-luong-toan-2-bai-73-6046