Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Ơ ơ ~
Tiếng Việt
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ơ”?
- A.
o
- B.
ô
- C.
ơ
- D.
a
Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?
- A.
bò
- B.
bố
- C.
bé
- D.
bờ
Ghép âm “b” với âm “ơ” ta được tiếng gì?
- A.
bo
- B.
bô
- C.
bơ
- D.
ba
Ghép âm “c” với âm “ơ” ta được tiếng gì?
- A.
co
- B.
cô
- C.
ca
- D.
cơ
Thêm dấu huyền vào tiếng “bơ” ta được tiếng gì?
- A.
bớ
- B.
bở
- C.
bợ
- D.
bờ
Thêm dấu sắc vào tiếng “cơ” ta được tiếng gì?
- A.
cờ
- B.
cở
- C.
cợ
- D.
cớ
Đọc tiếng sau: “bơ”
- A.
bờ
- B.
bớ
- C.
bo
- D.
bơ
Đọc tiếng sau: “cờ”
- A.
cơ
- B.
cớ
- C.
cở
- D.
cờ
Từ ngữ nào dưới đây được đọc là “lá cờ”?
- A.
Lá cờ
- B.
Lá đa
- C.
Quả bơ
- D.
Con bò
Từ ngữ nào được đọc là “quả bơ”?
- A.
Lá cờ
- B.
Lá đa
- C.
Quả bơ
- D.
Con bò
Tiếng “bợ” có dấu thanh gì?
- A.
Thanh huyền
- B.
Thanh sắc
- C.
Thanh hỏi
- D.
Thanh nặng
Tiếng “cỡ” có dấu thanh gì?
- A.
Thanh huyền
- B.
Thanh ngã
- C.
Thanh hỏi
- D.
Thanh sắc
Tìm chữ “ơ” trong tiếng “mơ”:
- A.
m
- B.
ơ
- C.
Không có chữ ơ
- D.
ô
Âm đầu trong tiếng “cờ” là âm gì?
- A.
cờ (c)
- B.
ơ
- C.
dấu huyền
- D.
Không có âm đầu
Âm chính trong tiếng “bở” là âm gì?
- A.
bờ (b)
- B.
ơ
- C.
dấu hỏi
- D.
Không có âm chính
Tiếng nào không chứa âm “ơ”?
- A.
bờ
- B.
cờ
- C.
bơ
- D.
bò
Chữ “ơ” khác chữ “o” ở điểm nào?
- A.
Có dấu mũ (^)
- B.
Có dấu móc râu (ơ)
- C.
Cách đọc giống nhau
- D.
Viết hoa khác nhau
Chọn tiếng được đọc là “cơ”:
- A.
co
- B.
cô
- C.
cờ
- D.
cơ
Chọn tiếng được đọc là “bớ”:
- A.
bơ
- B.
bờ
- C.
bở
- D.
bớ
Đọc cụm từ: “bờ đê”
- A.
bơ đê
- B.
bo đê
- C.
bơ đe
- D.
bờ đê
Đọc cụm từ: “lá cờ”
- A.
lá cơ
- B.
la co
- C.
lá cò
- D.
lá cờ
Tiếng “bơ” và tiếng “bô” khác nhau ở đâu?
- A.
Âm đầu
- B.
Âm chính (ơ và ô)
- C.
Dấu thanh
- D.
Chữ cái
Tiếng “bờ” và tiếng “cờ” giống nhau ở phần nào?
- A.
Âm đầu
- B.
Âm chính (ơ)
- C.
Dấu thanh (huyền)
- D.
Cả âm chính (ơ) và dấu thanh (huyền)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-o-o-6082